Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv KE_HOACH_DAY_TRUC_TUYEN__SO_21__16921_.WMV KE_HOACH_DAY_TRUC_TUYEN__SO_21__16921_.WMV KE_HOACH_DAY_TRUC_TUYEN__SO_21__16921_.swf Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv Uat_uyet_bai_101.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Huỳnh Thanh Lâm
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ÔN TÂP HK2_2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: K.ANH
    Người gửi: Nguyễn Kiếm Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:32' 23-03-2014
    Dung lượng: 613.5 KB
    Số lượt tải: 427
    Số lượt thích: 0 người
    Các em HS hãy thực hiện ôn tập theo các đề mẫu sau_Trong mỗi đề có một vài câu ở mức nâng cao
    Mỗi đề cố gắng hoàn thành trong thời gian 60 phút !
    …………………………………………….ĐỀ I
    I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ:
    Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân:
    A. Độ hụt khối B. năng lượng liên kết
    C. năng lượng liên kết riêng D. số khối
    Câu 2: Hạt nhân  phân rã ((, hạt nhân con có:
    A. 5p và 6n B. 6p và 7n C. 7p và 7n D. 7p và 6n
    Câu 3: Đại lượng nào được đặc trưng cho thời gian để một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã:
    A. chu kỳ bán rã B. hằng số phân rã
    C. thời gian sống trung bình D. độ phóng xạ
    Câu 4: Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng
    A. năng lượng dùng để phá vỡ hạt nhân. B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết thành hạt nhân.
    C. động năng của hạt nhân. D. năng lượng thu vào khi các nuclon liên kết thành hạt nhân.
    Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (k) có giá trị:
    A. k > 1. B. k 1. C. k =1. D. k  1.
    Câu 6: Hạt nhân Bo có năng lượng liên kết là 62,5037MeV; hạt nhân liti () có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân oxy có năng lượng liên kết là 128,1744MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này.
    A. . B. . C. D. ;
    Câu 7: Khối lượng của hạt nhân là 30,9938(u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931,5 MeV/e2 . Năng lương liên kết của hạt nhân là
    A . 237,439 (MeV) B . 7,659 (MeV) C . 237,991 (MeV) D . 276,59 (MeV)
    Câu 8: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 3 chu kì bán rã , số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là
    A. N0/8 B. N0/4. C. N0/16. D. N0/32
    Câu 9: Cho phản ứng kết hợp . Cho biết  ;  ;  ; Phản ứng trên tỏa ra hay thu vào bao nhiêu năng lượng ?
    A. tỏa 3,167 MeV. B. thu 3,167 MeV. C. thu 31,67 MeV. D. tỏa 31,67 MeV.
    Câu 10*: Chu kì bán rã 210Po là 138 ngày. Khi phóng ra tia anpha Poloni biến thành chì. Sau 276 ngày, khối lượng chì được tạo thành từ 1 mg Po là:
    A. 0,6391 mg. B. 0,7357 mg. C. 0,7810 mg. D. 0,3679 mg

    II. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
    Câu 11: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng :
    A. Ánh sáng giải phóng các electron liên kết electron dẫn.
    B. Làm phát quang một số chất
    C. Làm khuếch đại ánh sáng
    D. Ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
    Câu 12: Thuyết lượng tử ánh sáng khẳng định ánh sáng :
    A. Có lưỡng tính sóng- hạt B. Được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
    C. Có bản chất là sóng điện từ D. Tốc độ các phôtôn là 3.108 m/s
    Câu 13: Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng để làm:
    A. biển báo phát quang. B. quang điện trở.
    C. pin nhiệt điện. D. tế bào quang điện.
    Câu 14: Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 . Hiện tượng quang điện không xảy ra khi
    chiếu vào Kali bức xạ nằm trong vùng
    A. ánh sáng màu tím B. ánh sáng màu lam C. hồng ngoại D. tử ngoại
    Câu 15: Các nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà
    nguyên tử có thể phát ra là:
    A. 1 B
    Avatar

    ÔN TẬP VẬT LÝ 12_HK2_2014

     

     
    Gửi ý kiến