Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ÔN TÂP HK2_2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: K.ANH
Người gửi: Nguyễn Kiếm Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:32' 23-03-2014
Dung lượng: 613.5 KB
Số lượt tải: 428
Nguồn: K.ANH
Người gửi: Nguyễn Kiếm Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:32' 23-03-2014
Dung lượng: 613.5 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích:
0 người
Các em HS hãy thực hiện ôn tập theo các đề mẫu sau_Trong mỗi đề có một vài câu ở mức nâng cao
Mỗi đề cố gắng hoàn thành trong thời gian 60 phút !
…………………………………………….ĐỀ I
I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ:
Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân:
A. Độ hụt khối B. năng lượng liên kết
C. năng lượng liên kết riêng D. số khối
Câu 2: Hạt nhân phân rã ((, hạt nhân con có:
A. 5p và 6n B. 6p và 7n C. 7p và 7n D. 7p và 6n
Câu 3: Đại lượng nào được đặc trưng cho thời gian để một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã:
A. chu kỳ bán rã B. hằng số phân rã
C. thời gian sống trung bình D. độ phóng xạ
Câu 4: Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng
A. năng lượng dùng để phá vỡ hạt nhân. B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết thành hạt nhân.
C. động năng của hạt nhân. D. năng lượng thu vào khi các nuclon liên kết thành hạt nhân.
Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (k) có giá trị:
A. k > 1. B. k 1. C. k =1. D. k 1.
Câu 6: Hạt nhân Bo có năng lượng liên kết là 62,5037MeV; hạt nhân liti () có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân oxy có năng lượng liên kết là 128,1744MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này.
A. . B. . C. D. ;
Câu 7: Khối lượng của hạt nhân là 30,9938(u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931,5 MeV/e2 . Năng lương liên kết của hạt nhân là
A . 237,439 (MeV) B . 7,659 (MeV) C . 237,991 (MeV) D . 276,59 (MeV)
Câu 8: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 3 chu kì bán rã , số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là
A. N0/8 B. N0/4. C. N0/16. D. N0/32
Câu 9: Cho phản ứng kết hợp . Cho biết ; ; ; Phản ứng trên tỏa ra hay thu vào bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,167 MeV. B. thu 3,167 MeV. C. thu 31,67 MeV. D. tỏa 31,67 MeV.
Câu 10*: Chu kì bán rã 210Po là 138 ngày. Khi phóng ra tia anpha Poloni biến thành chì. Sau 276 ngày, khối lượng chì được tạo thành từ 1 mg Po là:
A. 0,6391 mg. B. 0,7357 mg. C. 0,7810 mg. D. 0,3679 mg
II. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
Câu 11: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng :
A. Ánh sáng giải phóng các electron liên kết electron dẫn.
B. Làm phát quang một số chất
C. Làm khuếch đại ánh sáng
D. Ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 12: Thuyết lượng tử ánh sáng khẳng định ánh sáng :
A. Có lưỡng tính sóng- hạt B. Được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
C. Có bản chất là sóng điện từ D. Tốc độ các phôtôn là 3.108 m/s
Câu 13: Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng để làm:
A. biển báo phát quang. B. quang điện trở.
C. pin nhiệt điện. D. tế bào quang điện.
Câu 14: Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 . Hiện tượng quang điện không xảy ra khi
chiếu vào Kali bức xạ nằm trong vùng
A. ánh sáng màu tím B. ánh sáng màu lam C. hồng ngoại D. tử ngoại
Câu 15: Các nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà
nguyên tử có thể phát ra là:
A. 1 B
Mỗi đề cố gắng hoàn thành trong thời gian 60 phút !
…………………………………………….ĐỀ I
I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ:
Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân:
A. Độ hụt khối B. năng lượng liên kết
C. năng lượng liên kết riêng D. số khối
Câu 2: Hạt nhân phân rã ((, hạt nhân con có:
A. 5p và 6n B. 6p và 7n C. 7p và 7n D. 7p và 6n
Câu 3: Đại lượng nào được đặc trưng cho thời gian để một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã:
A. chu kỳ bán rã B. hằng số phân rã
C. thời gian sống trung bình D. độ phóng xạ
Câu 4: Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng
A. năng lượng dùng để phá vỡ hạt nhân. B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết thành hạt nhân.
C. động năng của hạt nhân. D. năng lượng thu vào khi các nuclon liên kết thành hạt nhân.
Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (k) có giá trị:
A. k > 1. B. k 1. C. k =1. D. k 1.
Câu 6: Hạt nhân Bo có năng lượng liên kết là 62,5037MeV; hạt nhân liti () có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân oxy có năng lượng liên kết là 128,1744MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này.
A. . B. . C. D. ;
Câu 7: Khối lượng của hạt nhân là 30,9938(u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931,5 MeV/e2 . Năng lương liên kết của hạt nhân là
A . 237,439 (MeV) B . 7,659 (MeV) C . 237,991 (MeV) D . 276,59 (MeV)
Câu 8: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 3 chu kì bán rã , số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là
A. N0/8 B. N0/4. C. N0/16. D. N0/32
Câu 9: Cho phản ứng kết hợp . Cho biết ; ; ; Phản ứng trên tỏa ra hay thu vào bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,167 MeV. B. thu 3,167 MeV. C. thu 31,67 MeV. D. tỏa 31,67 MeV.
Câu 10*: Chu kì bán rã 210Po là 138 ngày. Khi phóng ra tia anpha Poloni biến thành chì. Sau 276 ngày, khối lượng chì được tạo thành từ 1 mg Po là:
A. 0,6391 mg. B. 0,7357 mg. C. 0,7810 mg. D. 0,3679 mg
II. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
Câu 11: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng :
A. Ánh sáng giải phóng các electron liên kết electron dẫn.
B. Làm phát quang một số chất
C. Làm khuếch đại ánh sáng
D. Ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 12: Thuyết lượng tử ánh sáng khẳng định ánh sáng :
A. Có lưỡng tính sóng- hạt B. Được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
C. Có bản chất là sóng điện từ D. Tốc độ các phôtôn là 3.108 m/s
Câu 13: Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng để làm:
A. biển báo phát quang. B. quang điện trở.
C. pin nhiệt điện. D. tế bào quang điện.
Câu 14: Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 . Hiện tượng quang điện không xảy ra khi
chiếu vào Kali bức xạ nằm trong vùng
A. ánh sáng màu tím B. ánh sáng màu lam C. hồng ngoại D. tử ngoại
Câu 15: Các nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà
nguyên tử có thể phát ra là:
A. 1 B






ÔN TẬP VẬT LÝ 12_HK2_2014