Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thi Van
    Ngày gửi: 19h:36' 31-12-2011
    Dung lượng: 975.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Phan Thị Vân
    Chào mừng các cô giáo về dự giờ lớp 6A5
    Môn Ngữ văn
    Tiết 60: Động Từ

    I/ Đặc điểm của động từ
    1/ Ví dụ(SGK):
    a/ Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    b/ Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo…Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.
    (Bánhchưng,bánh giầy)
    c/ Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
    - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi”. (Treo biển)
    a/ đi, đến, ra, hỏi
    b/ lấy, làm,lễ
    c/ treo, xem, cười, bảo, bán, đề
    Từ chỉ hành động của sự vật.
    Tìm động từ
    => Động từ

    Tiết 60: Động Từ
    I/ Đặc điểm của động từ
    1/ Ví dụ(SGK):
    * Chức vụ:
    - Làm vị ngữ
    * Trong câu: Động từ thường kết hợp với từ “đã, sẽ, đang, hãy, đừng, chớ”
    a/ Viên quan ấy đã đi nhiều nơi,
    đến đâu quan cũng ra những câu
    đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    cn
    vn
    Học bài là nhiệm vụ của học sinh.
    - Làm chủ ngữ: Mất đi khả năng kết hợp với các từ “đã, sẽ, đang…”
    đt
    cn
    vn
    2/ Ghi nhớ( SGK)

    Các học sinh đang học bài.
    dt
    đt
    (cn)
    (vn)
    Tiết 60: Động Từ
    I/ Đặc điểm của động từ
    II/ Các loại động từ chính
    1/ Động từ chỉ tình thái
    Cho các động từ: buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
    -Động từ đòi hỏi phải có các động từ khác đi kèm:
    -Không đòi hỏi phải có động từ khác đi kèm phía sau:
    Động từ chỉ tình thái
    Động từ chỉ hành động ,trạng thái
    +Động từ chỉ hành động:
    Trả lời cho câu hỏi: Làm gì?
    +Động từ chỉ trạng thái
    Trả lời cho câu hỏi: Làm sao? Thế nào?
     Đòi hỏi động từ khác đi kèm.
    2/ Động từ chỉ hành động, trạng thái:
    Ví dụ(sgk)
    Vd: dám, toan, định…
    Vd: đọc, ghét, hỏi…
     Không đòi hỏi có các động từ khác đi kèm phía sau:
    - Động từ chỉ hành động:
    Trả lời cho câu hỏi: Làm gì?
    - Động từ chỉ trạng thái
    Trả lời cho câu hỏi Làm sao?Thế nào?
    3/ Ghi nhớ(SGK)
    dám
    toan
    định
    Vd: đi, đọc, chạy, đứng, hỏi, ngồi
    đi
    chạy
    đọc
    đứng
    hỏi
    ngồi
    Vd: buồn, ghét, nhức, ốm
    cười

    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Động từ là những từ chỉ:
    A/ Sự vật
    B/ Tính chất.
    C/ Hành động,trạng thái của sự vật.
    2/ Trong Tiếng Việt,động từ được chia làm mấy loại lớn.
    A/ Một loại
    B/ Hai loại
    C/ Ba loại
    Tiết 60: Động Từ
    I/ Đặc điểm của động từ.
    II/ Các loại động từ chính.
    III/ Luyện tập.
    1/ Bài tập 1: Tìm động từ trong truyện Lợn cưới, áo mới. Phân loại các động từ?
    - Động từ chỉ tình thái
    Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo mới, liền đem ra mặc,rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai đi qua người ta khen.Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm.
    Đang tức tối,chợt thấy một anh, tính cũng hay khoe, tất tưởi chạy đến hỏi to:
    Bác có thấy con lợn cưói của tôi chạy qua đây không?
    Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra,bảo:
    Từ lúc tôi mặc cái áo mới này, tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả!
    hay, chợt, liền …
    - Động từ chỉ hành động
    khoe, may, đem, ra, mặc, đứng, hóng …
    - Động từ chỉ trạng thái
    được, tức tối …

    Tiết 60: Động Từ
    I/ Đặc điểm của động từ.
    II/ Các loaị động từ chính.
    III/ Luyện tập.
    1/ Bài tập 1: Tìm động từ trong truyện: Lợn cưới, áo mới. Phân loại các động từ?
    2/ Bài tập 2: Đọc truyện vui :“Thói quen dùng từ” và cho biết cái buồn cười thể hiện ở chỗ nào?
    Dặn dò:
    Học bài và chuẩn bị bài cụm động từ
    Bài học của chúng ta tạm dừng tại đây. Xin gửi tới các thầy cô, các em học sinh lời chúc sức khoẻ và thành đạt !
    Xin chân thành cảm ơn thầy cô và các em!
     
    Gửi ý kiến