Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuong I-Bai 7-Luy Thua Voi So Mu Tu Nhien.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:46' 22-02-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    Luỹ thừa với số mũ tự nhiên...
    Chương trình toán THCS - Số Học 6 - GV : Phạm Ngọc Nam
    Bài 7 :
    Lũy thừa
    với số
    mũ tự
    Nhiên.
    Nhân hai
    lũy thừa
    cùng cơ số.
    TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ.
    Giáo án điện tử Môn số học Lớp 6.
    Giáo viên : Phạm Ngọc Nam
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    1.Tìm x biết:
    a/ 6x – 5 = 43 b/ 124 : x = 31
    6x = 43 + 5
    6x = 48
    x = 48 : 6
    x = 8
    x = 124 :31
    x = 4
    2.Viết tổng sau thành tích:
    a/ 4 + 4 + 4 = b/ a + a + a + a =
    Tổng nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân.Còn nếu tích có nhiều thừa số bằng nhau ta viết gọn như thế nào? Để trả lời cho câu hỏi này chúng ta cùng tìm hiểu bài.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.Tích hai lũy thừa cùng cơ số.
    4.a
    3.4
    Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
    I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    1).Nêu cách viết gọn các tích sau:
    a/ 2 .2 .2 = b/a .a .a .a =
    .Mỗi số 23 ; a4 là một lũy thừa.
    2).Hãy nêu cách đọc các lũy thừa?
    23:
    a4
    23
    a4
    Đọc là hai mũ ba ;hai lũy thừa ba ;lũy thừa bậc ba của hai.
    Đọc là a mũ bốn ;a lũy thừa bốn ;lũy thừa bậc bốn của a.
    3) 23 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
    Là tích của ba thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng 2.
    4) a4 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
    Là tích của bốn thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a.
    5) Vậy an là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
    Là tích của n thừa số bằng nhau.mỗi thừa số bằng a: an= a.a.a…a
    6) Hãy định nghiã lũy thừa bậc n của a?
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    Hãy cho biết lũy thừa an đâu là cơ số, đâu là số mũ?
    Trả lời: a là cơ số;n là số mũ.
    Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    ?1.Điền số vào ô vuông cho đúng:

    7
    2
    7 .7 = 49
    2
    3
    2 .2 .2 =8
    34
    3 .3 .3 .3 = 81
    a2 & a3 còn được đọc như thế nào?
    a2 còn được đọc là a bình phương (hay bình phương của a) ; a3 còn được đọc là a lập phương (hay lập phương của a)
    Qui ước a1 = a
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    Bài tập:Xây dựng bảng bình phương,lập phương các số tự nhiên từ 1 đến 10
    0
    1
    4
    9
    16
    25
    36
    49
    64
    81
    100
    0
    1
    8
    27
    64
    125
    216
    343
    512
    729
    1000
    Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên?
    25 = 36 = 81 =
    52
    62
    92
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    1/ Dựa vào định nghĩa lũy thừa. Hãy nêu cách viết các tích hai lũy thừa sau thành một lũy thừa?
    a. 23 .22 =
    b. a4 .a3 =
    2/ Hãy nhận xét số mũ ở kết quả có mối quan hệ như thế nào với số mũ ở mỗi thừa số?
    Số mũ ở kết quả bằng tổng các số mũ ở mỗi thừa số.
    3/ Dựa kết quả trên hãy viết tích hai lũy thừa cùng cơ số sau;
    am . an .=
    am + n
    = ( 23 + 2)
    = ( a4 + 3 )
    ( 2 .2 .2 ).( 2. 2) = 25
    ( a .a .a .a ).( a .a .a) = a7
    Tiết 11: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    Tổng quát:

    Như vậy khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
    ?2.Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
    a/ x5 . x4 = b/ a4 . a =
    x5+4 =x9
    a4 + 1 = a5
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    Tổng quát:

    Bài tập 56:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thưà:
    a/ 5 .5 .5 .5 .5 .5 = b/ 6 .6 .6 .3 .2 =
    c/ 2 .2 .2 .3 .3 = d/100 .10 .10 .10 =
    Bài tập 57:Tính giá trị các lũy thừa sau:
    c/ 42 = 43 = 44 =
    Về nhà học và làm các bài tập 57a,b ;59b (sgk)
    Bài tập 86;87;88;89;90 Sbt.
    56
    6 .6 .6.(3 .2) =64
    23 .32
    (10.10).10.10.10=105
    4 .4 = 16
    42 .4 = 64
    43 .4 =256
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    Tổng quát:

    Xin chân thành cảm ơn
     
    Gửi ý kiến