Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thụy Hoàng Yến
Ngày gửi: 08h:39' 01-05-2015
Dung lượng: 713.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thụy Hoàng Yến
Ngày gửi: 08h:39' 01-05-2015
Dung lượng: 713.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
08:40
H
A
O
M
U
N
G
C
QUÝ THẦY CÔ
08:40
O
08:40
HÌNH HỌC 9
Bài 2
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
P
B
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
A
B
O
R
1. So sánh độ dài của đuường kính và dây:
Bài toán 1 : Gọi AB là một dây bất kỳ của đuường tròn (0; R). Chứng minh rằng AB ? 2R
Ch?ng Minh : AB ? 2R
* Truường hợp dây AB là đưuờng kính.
Ta có : AB = 2R
* Truường hợp dây AB không là đuường kính.
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
1. So sánh độ dài của đuường kính và dây:
Bài toán 1 : (Sgk/102) Gọi AB là một dây bất kỳ của đường tròn (0; R). Chứng minh rằng AB ? 2R
R
O
.
B
A
* Trường hợp dây AB là đuường kính.
Ta có: AB = 2R
* Trưuờng hợp dây AB không là đường kính.
Xét ? OAB,
AB
Vậy từ (1) và (2) ta có AB ≤ 2R
A
B
R
O
ta có:
<
OA + OB
R + R = 2R
định lý 1: Trong các dây của một đưuờng tròn, dây lớn nhất là đưuờng kính.
AB
<
(1)
(2)
Ch?ng Minh : AB ? 2R
(BĐT tam giác)
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
2. Quan hệ vuông góc gi?a đường kính và dây:
Bài toán 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD vuông góc với AB. CMR: đuường kính AB đi qua trung điểm của dây CD.
O
.
C
D
C
D
* Nếu CD là đuường kính
=> AB CD tại trung điểm O của CD.
* Nếu CD không là đường kính
Gọi I là giao điểm của AB và CD
Xét OCD.
OC = OD = R
Ta có:
=> OCD là tam giác cân tại O
=> OI là đường cao cũng là đuường trung tuyến.
=> IC = ID.
Vậy: AB đi qua trung điểm của dây CD.
B
A
I
Ch?ng Minh :
1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
O
C
D
A
định lý 3: Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không di qua tâm thỡ vuông góc với dây ấy.
.
B
1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
2. Quan hệ vuông góc gi?a đường kính và dây:
Định lý 2: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
Thảo luận:
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm một dây thì vuông góc với dây ấy?”
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
O
.
Bài toán 3 : Cho hình vẽ, biÕt OA = 13cm, AI = IB, OI = 5cm. TÝnh ®é dµi d©y AB
B
A
Giải :
OI đi qua trung điểm của AB
AB không đi qua tâm
=> OI AB
OAI, cú ẻ = 900
Theo dl Pytago, AI2 = OA2 - OI2
=> AI = 12 (cm)
=> AB = 2. AI = 2. 12 = 24 (cm)
I
Tính AB
Ta có :
Mặt khác,
=> AI2 = 132 - 52
=> AI2 = 169 - 25 = 144
08:40
Trò chơi : Ô SỐ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
Đoạn thẳng nối hai điểm của đường tròn là gì ?
Trong các dây của một đường tròn,
dây lớn nhất là gì ?
Đường kính vuông góc với dây
thì đi qua …… của dây ấy ?
Đường kính đi qua trung điểm
của một dây không đi qua tâm
thì …… với dây ấy ?
A, bạn được nhận
1 phần thưởng
Đ
S
Woa
9 điểm
Tặng bạn
8 điểm
May mắn không đến
với bạn rồi !
Tặng 1 tràng pháo tay
08:40
TiẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
VỀ NHÀ :
Học thuộc các định lý
Làm trước hai bài tập 10,11 sgk trang 104
Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập
H
A
O
C
tạm biệt
H
A
O
M
U
N
G
C
QUÝ THẦY CÔ
08:40
O
08:40
HÌNH HỌC 9
Bài 2
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
P
B
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
A
B
O
R
1. So sánh độ dài của đuường kính và dây:
Bài toán 1 : Gọi AB là một dây bất kỳ của đuường tròn (0; R). Chứng minh rằng AB ? 2R
Ch?ng Minh : AB ? 2R
* Truường hợp dây AB là đưuờng kính.
Ta có : AB = 2R
* Truường hợp dây AB không là đuường kính.
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
1. So sánh độ dài của đuường kính và dây:
Bài toán 1 : (Sgk/102) Gọi AB là một dây bất kỳ của đường tròn (0; R). Chứng minh rằng AB ? 2R
R
O
.
B
A
* Trường hợp dây AB là đuường kính.
Ta có: AB = 2R
* Trưuờng hợp dây AB không là đường kính.
Xét ? OAB,
AB
Vậy từ (1) và (2) ta có AB ≤ 2R
A
B
R
O
ta có:
<
OA + OB
R + R = 2R
định lý 1: Trong các dây của một đưuờng tròn, dây lớn nhất là đưuờng kính.
AB
<
(1)
(2)
Ch?ng Minh : AB ? 2R
(BĐT tam giác)
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
2. Quan hệ vuông góc gi?a đường kính và dây:
Bài toán 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD vuông góc với AB. CMR: đuường kính AB đi qua trung điểm của dây CD.
O
.
C
D
C
D
* Nếu CD là đuường kính
=> AB CD tại trung điểm O của CD.
* Nếu CD không là đường kính
Gọi I là giao điểm của AB và CD
Xét OCD.
OC = OD = R
Ta có:
=> OCD là tam giác cân tại O
=> OI là đường cao cũng là đuường trung tuyến.
=> IC = ID.
Vậy: AB đi qua trung điểm của dây CD.
B
A
I
Ch?ng Minh :
1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
O
C
D
A
định lý 3: Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không di qua tâm thỡ vuông góc với dây ấy.
.
B
1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
2. Quan hệ vuông góc gi?a đường kính và dây:
Định lý 2: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
Thảo luận:
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm một dây thì vuông góc với dây ấy?”
08:40
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
§2.
O
.
Bài toán 3 : Cho hình vẽ, biÕt OA = 13cm, AI = IB, OI = 5cm. TÝnh ®é dµi d©y AB
B
A
Giải :
OI đi qua trung điểm của AB
AB không đi qua tâm
=> OI AB
OAI, cú ẻ = 900
Theo dl Pytago, AI2 = OA2 - OI2
=> AI = 12 (cm)
=> AB = 2. AI = 2. 12 = 24 (cm)
I
Tính AB
Ta có :
Mặt khác,
=> AI2 = 132 - 52
=> AI2 = 169 - 25 = 144
08:40
Trò chơi : Ô SỐ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
Đoạn thẳng nối hai điểm của đường tròn là gì ?
Trong các dây của một đường tròn,
dây lớn nhất là gì ?
Đường kính vuông góc với dây
thì đi qua …… của dây ấy ?
Đường kính đi qua trung điểm
của một dây không đi qua tâm
thì …… với dây ấy ?
A, bạn được nhận
1 phần thưởng
Đ
S
Woa
9 điểm
Tặng bạn
8 điểm
May mắn không đến
với bạn rồi !
Tặng 1 tràng pháo tay
08:40
TiẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
VỀ NHÀ :
Học thuộc các định lý
Làm trước hai bài tập 10,11 sgk trang 104
Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập
H
A
O
C
tạm biệt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất