Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    51 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAI 4 LOP 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tam Lập
    Ngày gửi: 21h:10' 09-06-2014
    Dung lượng: 450.5 KB
    Số lượt tải: 189
    Số lượt thích: 0 người
    Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A5 trong bảng tính sau?
    =A1+A2+A3+A4+A5
    Hoặc
    =3+2+5+8+1
    Kiểm tra kiến thức cũ
    = ???
    Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A100?
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    - Tên hàm: SUM.
    - Chức năng: Tính tổng của một dãy số.
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1=SUM(2,6,8)
    A. 8. B. 14. C. 16. D. 20
    b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2=SUM(A1:A2,A3,8)
    A. 8. B. 14. C. 16. D. 20
    c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3=SUM(A2,A3,A1:A4)
    A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
    d/ Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức: E4=SUM(A1,A2,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây?
    A. E4=A1+B3+C1+C10
    B. E4=A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    B1=SUM(2,6,8)
    B2=SUM(A1:A2,A3,8)
    B3=SUM(A2,A3,A1:A4)
    B4=SUM(A1,A2,C1:C10)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    - Tên hàm: SUM.
    - Chức năng: Tính tổng của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập SUM(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
    nhau bởi dấu phẩy “,”.
    =sum(a1:a100)
    Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A100?
    Ví dụ: Để tính trung bình cộng ba số 15, 24, 45 tại ô có địa chỉ là E1 ta phải nhập công thức như thế nào?
    E1=(15+24+45)/3
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    b/ Hàm tính trung bình cộng
    - Tên hàm: AVERAGE.
    - Chức năng: Tính trung bình cộng của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập AVERAGE(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a, b, c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách nhau bởi dấu phẩy “,”.
    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính trung bình cộng
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1= AVERAGE(A1,4,6,A4)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.7
    b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2= AVERAGE(A1,4,A3:A4)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.7
    c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3= AVERAGE(A1,A2:A4,0)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.7
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Bốn số trong ví dụ 1 số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất?
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
    - Tên hàm: MAX.
    Chức năng:
    Xác định giá trị lớn nhất của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập MAX(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
    nhau bởi dấu phẩy “,”.
    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    - Tên hàm: MIN.
    - Chức năng: Xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập MIN(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
    nhau bởi dấu phẩy“,”.
    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
    d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1= MIN(A1,4,6,A4)
    A. 2. B. 4. C. 6. D.8
    b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2= MIN(0,1,A1,4,A3:A4)
    A. 1. B. 0. C. 3. D.4
    c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3= MAX(A1,A2:A4,10)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.10
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Hướng dẫn về nhà
    Học cách sử dụng 4 hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN.
    Làm các bài tập 1, 2, 3 Sách giáo khoa trang 31.
    Xem trước bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em.
     
    Gửi ý kiến