Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
luyện thi : DĐ CƠ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: KA
Người gửi: Nguyễn Kiếm Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:33' 01-09-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 482
Nguồn: KA
Người gửi: Nguyễn Kiếm Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:33' 01-09-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích:
0 người
DAO ĐỘNG CƠ
PHẦN I: KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ TRONG DAO ĐỘNG CƠ
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:
1/ Chu kì: (N là số dao động thức hiện trong thời gian t).
2/ Phương trình dao động:
Hình chiếu P trên trục Ox của chất điểm M chuyển động tròn đều
là một dao động điều hòa. Thời gian vật quay từ M1 đến M2
bằng thời gian vật dao động điều hòa đi từ P1 đến P2.
3/ Phương trình vận tốc: .
Khi qua vị trí cân bằng(x = 0) vật có .
Vận tốc sớm pha so với li độ.
4/ Phương trình gia tốc: .
Khi ở vị trí biên vật có (
Gia tốc ngược pha với li độ và vuông pha với vận tốc.
5/ Biểu diễn li độ, vận tốc và gia tốc bằng véc tơ quay:
6/ Công thức độc lập với thời gian t : ( .
7/ Lực kéo về (hay lực hồi phục):
: luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn: , lực phục hồi cực đại ở vị trí biên.
8/ Trong một chu kì vật đi được quảng đường S = 4A, trong nữa chu kì vật đi được quảng đường S = 2A (không phụ thuộc vào vị trí ban đầu) nên:
Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì:
Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì: (do điểm đầu và cuối trùng nhau)
9/ Cơ năng của dao động điều hòa:
Thế năng: .
Động năng: .
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kì , tần số , tần số góc:
Cơ năng: = hằng số .
Trong một chu kì có 4 thời điểm .(n > 0) và 2 thời điểm động năng cực đại, 2 thời điểm thế năng cực đại.
CON LẮC LÒ XO
1/ Chu kì : ; khi dao động thẳng đứng: ( .
2/ Tần số góc: ; khi dao động thẳng đứng .
3/ Chiều dài lò xo:
4/ Lực đàn hồi:
5/ Cơ năng con lắc lò xo:
Thế năng : .
Động năng: .
Cơ năng : = hằng số.
( Chú ý: Do gốc thế năng chọn ở VTCB , x là li độ của vật dao động điều hòa nên :
Khi x = 0 ( ; .
Khi ( ; .
Khi ( .
Khi ( . - Khi ( .
Khi ( . - Khi ( .
CON LẮC ĐƠN
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là fms = 0 & góc lệch cực đại của dây treo . Lúc này có thể coi con lắc dao động trên đoạn thẳng BB’ có độ dài BB’ = 2S0 ; (S0 là biên độ dao động).
1/ Tần số góc :
2/ Chu kì : .
3/ Phương trình dao động:
- Li độ dài : ; - Li độ góc: ; với ; .
4/ Phương trình vận tốc: .
khi vật qua VTCB x = 0 :
Khi vật ở 2 biên : v = 0.
Khi vật ở li độ s : ; hoặc : .
5/ Phương trình gia tốc: .
Khi vật đến vị trí 2 biên : .
Khi vật qua vị trí cân bằng s = 0: a = 0.
Khi vật ở vị trí có vận tốc : ; hay .
7/ Xét trong trường hợp và gốc thế năng ở VTCB: Coi fms = 0,
dao động của con lắc đơn là dao động tuần hòan.
( Năng lượng con lắc đơn:
Thế năng: ; với .
Động năng: .
Cơ năng:
Ở biên B hoặc B’ : .
Ở VTCB O: ; (là vận tốc khi qua VTCB)
Ở Vị trí A bất kỳ trên quỹ đạo: .
Cơ năng: .
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
( Dao động tổng hợp:
Độ lệch pha của dao động thứ 2 đối với dao động thứ 1 là : .
Biên độ dao động tổng hợp: .
Pha ban đầu của dao động tổng hợp: .
Khi hai dao động cùng pha: .
Khi hai dao động ngược pha: .
Khi hai dao động vuông pha: .
Nói chung :
Chú ý: có thể sử dụng máy tính cầm tay fx-570 ES để xác định A và của dao động tổng hợp bằng phép cộng số phức
PHẦN I: KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ TRONG DAO ĐỘNG CƠ
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:
1/ Chu kì: (N là số dao động thức hiện trong thời gian t).
2/ Phương trình dao động:
Hình chiếu P trên trục Ox của chất điểm M chuyển động tròn đều
là một dao động điều hòa. Thời gian vật quay từ M1 đến M2
bằng thời gian vật dao động điều hòa đi từ P1 đến P2.
3/ Phương trình vận tốc: .
Khi qua vị trí cân bằng(x = 0) vật có .
Vận tốc sớm pha so với li độ.
4/ Phương trình gia tốc: .
Khi ở vị trí biên vật có (
Gia tốc ngược pha với li độ và vuông pha với vận tốc.
5/ Biểu diễn li độ, vận tốc và gia tốc bằng véc tơ quay:
6/ Công thức độc lập với thời gian t : ( .
7/ Lực kéo về (hay lực hồi phục):
: luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn: , lực phục hồi cực đại ở vị trí biên.
8/ Trong một chu kì vật đi được quảng đường S = 4A, trong nữa chu kì vật đi được quảng đường S = 2A (không phụ thuộc vào vị trí ban đầu) nên:
Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì:
Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì: (do điểm đầu và cuối trùng nhau)
9/ Cơ năng của dao động điều hòa:
Thế năng: .
Động năng: .
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kì , tần số , tần số góc:
Cơ năng: = hằng số .
Trong một chu kì có 4 thời điểm .(n > 0) và 2 thời điểm động năng cực đại, 2 thời điểm thế năng cực đại.
CON LẮC LÒ XO
1/ Chu kì : ; khi dao động thẳng đứng: ( .
2/ Tần số góc: ; khi dao động thẳng đứng .
3/ Chiều dài lò xo:
4/ Lực đàn hồi:
5/ Cơ năng con lắc lò xo:
Thế năng : .
Động năng: .
Cơ năng : = hằng số.
( Chú ý: Do gốc thế năng chọn ở VTCB , x là li độ của vật dao động điều hòa nên :
Khi x = 0 ( ; .
Khi ( ; .
Khi ( .
Khi ( . - Khi ( .
Khi ( . - Khi ( .
CON LẮC ĐƠN
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là fms = 0 & góc lệch cực đại của dây treo . Lúc này có thể coi con lắc dao động trên đoạn thẳng BB’ có độ dài BB’ = 2S0 ; (S0 là biên độ dao động).
1/ Tần số góc :
2/ Chu kì : .
3/ Phương trình dao động:
- Li độ dài : ; - Li độ góc: ; với ; .
4/ Phương trình vận tốc: .
khi vật qua VTCB x = 0 :
Khi vật ở 2 biên : v = 0.
Khi vật ở li độ s : ; hoặc : .
5/ Phương trình gia tốc: .
Khi vật đến vị trí 2 biên : .
Khi vật qua vị trí cân bằng s = 0: a = 0.
Khi vật ở vị trí có vận tốc : ; hay .
7/ Xét trong trường hợp và gốc thế năng ở VTCB: Coi fms = 0,
dao động của con lắc đơn là dao động tuần hòan.
( Năng lượng con lắc đơn:
Thế năng: ; với .
Động năng: .
Cơ năng:
Ở biên B hoặc B’ : .
Ở VTCB O: ; (là vận tốc khi qua VTCB)
Ở Vị trí A bất kỳ trên quỹ đạo: .
Cơ năng: .
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
( Dao động tổng hợp:
Độ lệch pha của dao động thứ 2 đối với dao động thứ 1 là : .
Biên độ dao động tổng hợp: .
Pha ban đầu của dao động tổng hợp: .
Khi hai dao động cùng pha: .
Khi hai dao động ngược pha: .
Khi hai dao động vuông pha: .
Nói chung :
Chú ý: có thể sử dụng máy tính cầm tay fx-570 ES để xác định A và của dao động tổng hợp bằng phép cộng số phức
 






Các ý kiến mới nhất