Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    3 công khai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Uy Cường
    Ngày gửi: 14h:04' 31-10-2017
    Dung lượng: 169.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Chất lượng Giaó dục năm học 2016-2017

    
    STT
    Nội dung
    Tổng số
    Chia ra theo khối lớp
    
    
    
    
    Lớp6
    Lớp7
    Lớp8
    Lớp9
    
    I
    Số học sinh chia theo hạnh kiểm
    547
    168
    156
    129
    94
    
    
    Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
    86.11%
    88.69%
    88.46%
    72.87%
    95.74%
    
    2
    Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
    13.71%
    11.31%
    10.9%
    27.13%
    4.26%
    
    3
    Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    4
    Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    II
    Số học sinh chia theo học lực
    556
    170
    157
    134
    95
    
    1
    Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
    22.12%
    28.57%
    22.44%
    15.50%
    19.15%
    
    2
    Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
    34.37%
    36.90%
    33.33%
    32.56%
    34.04%
    
    3
    Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
    38.57%
    29.76%
    38.46%
    44.96%
    45.74%
    
    4
    Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
    4.94%
    4.76%
    5.77%
    6.98%
    1.06%
    
    5
    Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    III
    Tổng hợp kết quả cuối năm
    
    
    
    
    
    
    1
    Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    a
    Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    b
    Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    2
    Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
    6.03%
    6.5%
    6.4%
    10%
    
    
    3
    Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
    2.9%
    3.6%
    2.6%
    4.7%
    
    
    4
    Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
    Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
    1.3%
    0.1%
    1.3%
    1.6%
    
    
    5
    Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    6
    Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)
    1.8%
    0.1%
    1.3%
    4.6%
    2.1%
    
    IV
    Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
    
    
    
    
    
    
    1
    Cấp tỉnh/thành phố
    
    
    
    
    
    
    2
    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
    
    
    
    
    
    
    V
    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
    94
    
    
    
    
    
    VI
    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
    93
    
    
    
    
    
    1
    Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    2
    Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    3
    Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    VII
    Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    VIII
    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    IX
    Số học sinh nam/số học sinh nữ
    275/272
    
    
    
    
    
    X
    Số học sinh dân tộc thiểu số
    3
    
    1
    1
    1
    
    
    Cơ sở vật chất
    Năm học 2017 – 2018
    
    STT
    Nội dung
    Số lượng
    Bình quân
    
    I
    Số phòng học
    9
    0,78 m2/học sinh
    
    II
    Loại phòng học
    
    
    
    1
    Phòng học kiên cố
    
    
    
    2
    Phòng học bán kiên cố
    9
    0,78 m2/học sinh
    
    3
    Phòng học tạm
    
    
    
    4
    Phòng học nhờ
    
    
    
    5
    Số phòng học bộ môn
    1
     
    Gửi ý kiến