Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
3 công khai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Uy Cường
Ngày gửi: 14h:04' 31-10-2017
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Uy Cường
Ngày gửi: 14h:04' 31-10-2017
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Chất lượng Giaó dục năm học 2016-2017
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
547
168
156
129
94
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
86.11%
88.69%
88.46%
72.87%
95.74%
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
13.71%
11.31%
10.9%
27.13%
4.26%
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
II
Số học sinh chia theo học lực
556
170
157
134
95
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
22.12%
28.57%
22.44%
15.50%
19.15%
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
34.37%
36.90%
33.33%
32.56%
34.04%
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
38.57%
29.76%
38.46%
44.96%
45.74%
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
4.94%
4.76%
5.77%
6.98%
1.06%
5
Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
1
Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
2
Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
6.03%
6.5%
6.4%
10%
3
Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
2.9%
3.6%
2.6%
4.7%
4
Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
1.3%
0.1%
1.3%
1.6%
5
Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
6
Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)
1.8%
0.1%
1.3%
4.6%
2.1%
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1
Cấp tỉnh/thành phố
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
94
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
93
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
VII
Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ
275/272
X
Số học sinh dân tộc thiểu số
3
1
1
1
Cơ sở vật chất
Năm học 2017 – 2018
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học
9
0,78 m2/học sinh
II
Loại phòng học
1
Phòng học kiên cố
2
Phòng học bán kiên cố
9
0,78 m2/học sinh
3
Phòng học tạm
4
Phòng học nhờ
5
Số phòng học bộ môn
1
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
547
168
156
129
94
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
86.11%
88.69%
88.46%
72.87%
95.74%
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
13.71%
11.31%
10.9%
27.13%
4.26%
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
II
Số học sinh chia theo học lực
556
170
157
134
95
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
22.12%
28.57%
22.44%
15.50%
19.15%
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
34.37%
36.90%
33.33%
32.56%
34.04%
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
38.57%
29.76%
38.46%
44.96%
45.74%
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
4.94%
4.76%
5.77%
6.98%
1.06%
5
Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
1
Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
2
Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
6.03%
6.5%
6.4%
10%
3
Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
2.9%
3.6%
2.6%
4.7%
4
Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
1.3%
0.1%
1.3%
1.6%
5
Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
6
Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)
1.8%
0.1%
1.3%
4.6%
2.1%
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1
Cấp tỉnh/thành phố
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
94
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
93
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
VII
Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ
275/272
X
Số học sinh dân tộc thiểu số
3
1
1
1
Cơ sở vật chất
Năm học 2017 – 2018
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học
9
0,78 m2/học sinh
II
Loại phòng học
1
Phòng học kiên cố
2
Phòng học bán kiên cố
9
0,78 m2/học sinh
3
Phòng học tạm
4
Phòng học nhờ
5
Số phòng học bộ môn
1
 






Các ý kiến mới nhất