Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
3 công khai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Uy Cường
Ngày gửi: 10h:45' 26-10-2017
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Uy Cường
Ngày gửi: 10h:45' 26-10-2017
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Chất lượng giáo dục
năm học 2015 – 2016
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
480
152
138
99
91
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
83,3%
82,2 %
82,6 %
77,8 %
92,3 %
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
16,7 %
17,8 %
17,4 %
22,2 %
7,7 %
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
II
Số học sinh chia theo học lực
480
152
138
99
91
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
15,4 %
17,1 %
10,9 %
13,1 %
22,0 %
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
29,4 %
23,7 %
29,7 %
35,4 %
31.9 %
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
42,7 %
42,8 %
47,1 %
35,4 %
44,0 %
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
12,3 %
16,4 %
11,3 %
16.2 %
2,2 %
5
Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
480
152
138
99
91
1
Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
96,3 %
97,4
95,7 %
95 %
97,8 %
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
15,4 %
17,1 %
10,9 %
13,1 %
22,0 %
b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
29,4 %
23,7 %
29,7 %
35,4 %
31.9 %
2
Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
12,3 %
16,4 %
11,3 %
16,2 %
3
Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
3,7 %
2,60 %
5,0 %
5,0 %
2,2 %
4
Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
5,2 %
4,7 %
0,4 %
0,4 %
1,9 %
3,5 %
2,1 %
0,83 %
0,83 %
5
Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
6
Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)
2,7 %
0,6 %
0,4 %
1,45 %
0,2 %
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
480
152
138
99
91
1
Cấp tỉnh/thành phố
01
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
04(HKPĐ)
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
91
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
89
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
15,4 %
15,4 %
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
31,9 %
31,9 %
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
44,0 %
44,0 %
VII
Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
92,3 %
92,3 %
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ
252/228
năm học 2015 – 2016
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
480
152
138
99
91
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
83,3%
82,2 %
82,6 %
77,8 %
92,3 %
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
16,7 %
17,8 %
17,4 %
22,2 %
7,7 %
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
II
Số học sinh chia theo học lực
480
152
138
99
91
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
15,4 %
17,1 %
10,9 %
13,1 %
22,0 %
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
29,4 %
23,7 %
29,7 %
35,4 %
31.9 %
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
42,7 %
42,8 %
47,1 %
35,4 %
44,0 %
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
12,3 %
16,4 %
11,3 %
16.2 %
2,2 %
5
Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
480
152
138
99
91
1
Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
96,3 %
97,4
95,7 %
95 %
97,8 %
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
15,4 %
17,1 %
10,9 %
13,1 %
22,0 %
b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
29,4 %
23,7 %
29,7 %
35,4 %
31.9 %
2
Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
12,3 %
16,4 %
11,3 %
16,2 %
3
Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
3,7 %
2,60 %
5,0 %
5,0 %
2,2 %
4
Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
5,2 %
4,7 %
0,4 %
0,4 %
1,9 %
3,5 %
2,1 %
0,83 %
0,83 %
5
Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
6
Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)
2,7 %
0,6 %
0,4 %
1,45 %
0,2 %
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
480
152
138
99
91
1
Cấp tỉnh/thành phố
01
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
04(HKPĐ)
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
91
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
89
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
15,4 %
15,4 %
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
31,9 %
31,9 %
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
44,0 %
44,0 %
VII
Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
92,3 %
92,3 %
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ
252/228
 






Các ý kiến mới nhất