Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    31 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Yến, tạ, tấn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
    Ngày gửi: 16h:16' 24-10-2021
    Dung lượng: 7.7 MB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂM
    TOÁN 4
    YẾN, TẠ, TẤN
    BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
    (GV: BÙI THỊ THU HẰNG)
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã được học.
    Những đơn vị đo khối lượng đã học là:
    ki-lô-gam (kg) và gam (g)
    1 kg = …….. g
    1000

    Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
    Toán
    YẾN, TẠ, TẤN
    Hoạt động 1:
    GIỚI THIỆU
    YẾN, TẠ, TẤN
    Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục ki-lô-gam
    Người ta còn dùng đơn vị là yến.
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    Bao gạo 10 kg
    10 kg gạo bằng 1 yến gạo
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    1 yến cám gà
    Mẹ mua 1 yến cám gà, tức là mua 10 kg cám gà.
    Mẹ mua 1 yến cám gà tức là mua bao nhiêu kg cám gà ?
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    20 kg rau củ
    Bác Lan mua 20 kg rau củ, tức là bác Lan mua 2 yến rau củ.
    Bác Lan mua 20 kg rau củ tức là bác Lan mua bao nhiêu yến rau củ ?
    20 kg = 2 yến
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    Chị Hoa hái được 5 yến cam, tức là chị Hoa hái được 50 kg cam.
    Chị Hoa hái được 5 yến cam tức là chị Hoa đã hái được bao nhiêu kg cam?
    5 yến = 50 kg
    Giới thiệu yến
    10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
    1 yến = 10 kg
    10 kg = 1 yến
    ? yến
    ?kg
    10kg
    1 yến
    ? Yến
    5 yến
    ? kg
    20 kg
    Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục yến
    Người ta dùng đơn vị đo là tạ.
    10 yến = 1 tạ
    Giới thiệu tạ
    10 yến = 1 tạ
    Giới thiệu tạ
    1 tạ = 10 kg x 10 = 100 kg
    10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10 kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
    1 tạ = 10 yến = 100 kg

    Giới thiệu tạ
    1 tạ = 10 yến
    1 tạ = 100 kg
    ? yến
    = 100 kg
    2 tạ
    10 yến
    = 20 yến
    ? kg
    ? yến
    10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
    Giới thiệu tạ
    Con trâu
    Con trâu nặng 300 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy yến ?
    Con trâu nặng 300 kg tức là nặng 3 tạ hay nặng 30 yến
    1 tạ = 10 yến
    1 tạ = 100 kg
    300 kg = 3 tạ
    hay 300 kg = 3 yến
    Để đo các khối lượng nặng hàng chục tạ
    Người ta dùng đơn vị là tấn
    10 tạ = 1 tấn
    Giới thiệu tấn
    Biết 1 tạ bằng 10 yến. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến ?
    1 tấn = 100 yến
    1 tấn = 100 yến
    1 tấn bằng bao nhiêu kg ?
    1 tấn = 1000 kg
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu tấn
    10 tạ = 1 tấn
    Giới thiệu tấn
    Con voi
    Con voi nặng 2000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
    Con voi nặng 2000 kg tức là nặng 20 tạ hay nặng 2 tấn
    10 tạ = 1 tấn
    1 tấn = 100 yến
    2000 kg = 20 tạ
    hay 2000 kg = 2 tấn
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu tấn
    Xe tải
    Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
    Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng 60 tạ hay nặng 6 tấn
    10 tạ = 1 tấn
    1 tấn = 100 yến
    6000 kg = 60 tạ
    hay 6000 kg = 6 tấn
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu tấn
    10 tạ = 1 tấn
    1 tấn = 100 yến
    1 tấn = 1000 kg
    ? kg
    3000 kg
    ? Tấn
    ? Tạ
    2 tấn
    20 tạ
    Giới thiệu yến, tạ, tấn
    Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng những đơn vị: yến, tạ, tấn.
    1 yến = 10 kg
    1 tạ = 10 yến
    1 tạ = 100 kg
    1 tấn = 10 tạ
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu các loại cân
    Cân sức khỏe
    Cân điện tử
    Cân đồng hồ
    Cân móc
    Cân đứng
    Cân sàn
    Giới thiệu các loại cân
    Sàn cân xe tải
    THỰC HÀNH
    Bài 1 / 23: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Con bò cân nặng …….
    Con gà cân nặng …..
    Con voi cân nặng …..
    2 tạ
    2 kg
    2 tấn
    * Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
    a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
    10
    1
    50
    17
    53
    10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg






    - 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
    - Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
    80
    - 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
    - Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
    1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
    b. 1 t? = y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
    10
    1
    100
    200
    460
    1
    - Vỡ 1 t? = 100kg nờn 4 t? = 400kg, do dú 4 t? 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
    - 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    * Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
    c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
    10
    5000
    1
    1000
    2085
    1
    - 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
    - Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000 + 85 = 2085 kg
    5 t?n = kg 2 t?n 85 kg kg 1000 kg = t?n
    ...
    ...
    ...
    .=
    ...
    ...
    * Bi 3: Tớnh
    18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =

    648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
    - Khi thực hiện phép tính với các số đo khối lượng, ta thực hiện bình thường như các số tự nhiên rồi ghi tên đơn vị vào sau kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng đơn vị đo.
    44 y?n
    573 t?
    540 t?
    64 t?n
    Tóm tắt
    3 tấn
    3 tạ
    ? tạ
    Bài giải
    Số muối lần hai xe chở được là:
    30 + 3 = 33 (tạ)
    Số muối cả hai lần xe chở được là:
    30 + 33 = 63 (tạ)
    Đáp số : 63 tạ.
    3 tấn = 30 tạ
    Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
    CỦNG CỐ:
    3 kg
    3 tạ
    397g
    Dặn dò:
    - Hoàn thành các bài tập đã học.
    Thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
    Chuẩn bị bài: GIÂY, THẾ KỈ
    SGK / 25
    Chúc các EM
    CHĂM NGOAN, học tốt!
     
    Gửi ý kiến