Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    vị trí tương đối của 2 đường tròn t2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quốc Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:35' 10-12-2010
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Hình học lớp 9

    Tiết 31
    Vị trí tương đối của hai đương tròn
    Kiểm tra bài cũ
    1) Hãy nêu số điểm chung của 2 đường tròn trong mỗi hình vẽ. Từ đó nêu vị trí tương đối của 2 đường tròn
    Hình 85
    Hình 86
    a) b)
    A
    Hình 87
    2) Ph¸t biÓu tÝnh chÊt ®­êng nèi t©m
    a) b)
    .
    O’
    O
    .
    Quan s¸t vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña (O’;r ) víi ( O; R )
    vµ nhËn xÐt ®é dµi OO’
    Quan s¸t vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña ( O’;r ) víi ( O; R )
    vµ nhËn xÐt ®é dµi OO’
    O
    .
    Quan s¸t vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña (O’;r ) víi ( O; R )
    vµ nhËn xÐt ®é dµi OO’
    O
    .
    Quan s¸t vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña ( 0’;r ) víi ( O; R )
    vµ nhËn xÐt ®é dµi OO’
    O
    .
    Quan s¸t vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña ( 0’;r ) víi ( O; R )
    vµ nhËn xÐt ®é dµi OO’
    Trong mục này ta xét đường tròn (O; R) và (O`; r) trong đó R ? r
    Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
    => R - r < OO`< R + r
    a) Hai đường tròn cắt nhau
    1) H? th?c gi?a do?n n?i tâm và các bán kính
    b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau
    c) Hai đường tròn không giao nhau
    Bài tập: Điền dấu (=, >, <) thích hợp vào chỗ trống
    Từ hình 93 ta có:
    OO`...OA + AB + BO`
    ... R + AB + r
    Vậy OO`.. R + r
    Từ hình 94a ta có:
    OO`..OA - O`B - AB
    ..R - r - AB
    Vậy OO`... R - r
    =
    =
    >
    =
    =
    <
    *Hai đường tròn ngoài nhau
    *Đường tròn (O) đựng đường tròn (O`)
    Đường tròn (O) và (O`) ở ngoài nhau
    => OO` > R + r
    Đường tròn (O) đựng đường tròn (O`)
    => OO` < R - r
    Khi hai tâm trùng nhau ta có hai đường tròn đồng tâm
    => OO` = 0
    Ta có bảng sau
    Tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả 2 đường tròn đó
    + Tiếp tuyến chung không cắt đoạn nối tâm gọi là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
    + Tiếp tuyến chung cắt đoạn nối tâm gọi là tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn
    2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
    Cách vẽ tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn
    Cách vẽ tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
    Quan sát các hình sau hình nào có vẽ tiếp tuyến chung của 2 đường tròn đọc tên các tiếp tuyến chung đó
    Cho hình thang vuông BCO`O ( B = C = 90 ) có OB = 9cm, O`C = 4cm và OO` = 13cm
    Xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn ( O; OB) và (O`;O`C)
    Chứng minh BC là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn ( O) và (O`)
    Bài tập
    ^
    ^
    o
    ^
    o
    Chứng minh
    a)Ta có OB + O`C = 9 + 4 = 13 cm; OO` = 13 cm
    => OO` = OB +O`C. Do đó đường tròn (O) và (O`) tiếp xúc ngoài
    b) Ta có : OB ? BC tại B ( vì B = 90 )
    Lại có B (O; OB)
    BC là tiếp tuyến của ( O; OB) tại B
    Tương tự ta có BC là tiếp tuyến của đường tròn ( O`; O`C) tại C
    Vậy BC là tiếp tuyến chung của (O;OB) và ( O`; O`C)
    ^
    ^
    o
    13
    9
    4
    Hướng dẫn về nhà:
    - Nắm vững các vị trí tương đối của hai đường tròn cùng các hệ thức, tính chất của đường nối tâm
    Bài tập về nhà 37, 38, 40 trang 123 SGK
    Đọc có thể em chưa biết "Vẽ chắp nối trơn" trang 124 SGK
     
    Gửi ý kiến