Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
văn 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anguyễn Tấn Đạt
Ngày gửi: 21h:55' 09-08-2009
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Anguyễn Tấn Đạt
Ngày gửi: 21h:55' 09-08-2009
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: LÂM NGỌC BÍCH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát hiện và chữa lỗi về dùng từ trong các câu sau:
Anh ấy là người rất kiên cố.
Thầy giáo đã truyền tụng cho chúng em rất nhiều kiến thức.
Bài 8
Tiết 33, Tiếng Việt:
DANH TỪ
I.Tìm hiểu bài
1.Đặc điểm của danh từ :
Ví dụ1: Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực , ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […].
Danh từ:
Vua,
làng,
thúng,
, gạo nếp,
con trâu.
Danh t? là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm.
Ví dụ 2:
Hoa rất thơm.
Nam là học sinh.
CN
VN
CN
VN
? Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó, .ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
Chức vụ điển hình của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ,danh từ cần có từ là đứng trước.
Ghi nhớ: 1 SGK trang 86.
- Cụm danh từ:
?y
con tru
ba
dt
dt
dt
là
Bài tập nhanh:
Cho đoạn thơ:
Nhân dân là bể
Văn nghệ là thuyền
Thuyền xô sóng dậy
Sóng đẩy thuyền lên
(Tố Hữu)
? – Xác định câu có cấu trúc C là V trong đoạn văn trên
- Xác định từ loại của các từ làm C và làm V.
? Con, viên, thúng, tạ
Ví dụ : ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
?Trâu, quan, gạo, thóc
2.Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật:
: danh t? ch? đon v?
: danh t? ch? sự vật
- con, viên
- thúng, tạ
: danh t? ch? đon v? tự nhiên
: danh t? ch? đon v? qui ước
Tiết 33, Tiếng Việt:
DANH TỪ
I.Tìm hiểu bài
1.Đặc điểm của danh từ :
Ghi nhớ 1: SGK / 86
THẢO LUẬN:
Vì sao có thể nói: "Nhà có ba thúng gạo rất đầy"
nhưng không thể nói: "Nhà có ba tạ gạo rất nặng"?
Phân loại danh từ
Ghi nhớ 2: SGK /87
2.Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật: (ghi nhớ 2/87)
Tiết 33, Tiếng Việt:
DANH TỪ
1.Đặc điểm của danh từ :Ghi nhôù 1/86
II. Luyện tập:
1. Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết. Đặt câu với một trong các danh từ ấy.
Liệt kê các loại từ:
a. Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ: ông,
vị, cô…
b. Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật, ví dụ: cái,
bức, tấm…
ngài, viên, người, cháu, em, chú….
quyển, quả, tờ, chiếc, bộ,…
3. Liệt kê các danh từ:
a. Chỉ đơn vị quy ước chính xác,
ví dụ : mét, lít, kilôgam…
b. Chỉ đơn vị quy ước ước chừng,
ví dụ : Nắm, mớ, đàn,…
tấn, tạ, hécta, cm,…
hũ, bó, gang, đoạn, sải, …
III. Dặn dò:
Soạn bài: Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự.
Học ghi nhớ trong sách giáo khoa, trang 86 -87.
Làm bài tập 4, 5, SGK, trang 87.
I. Tìm hiểu bài:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát hiện và chữa lỗi về dùng từ trong các câu sau:
Anh ấy là người rất kiên cố.
Thầy giáo đã truyền tụng cho chúng em rất nhiều kiến thức.
Bài 8
Tiết 33, Tiếng Việt:
DANH TỪ
I.Tìm hiểu bài
1.Đặc điểm của danh từ :
Ví dụ1: Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực , ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […].
Danh từ:
Vua,
làng,
thúng,
, gạo nếp,
con trâu.
Danh t? là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm.
Ví dụ 2:
Hoa rất thơm.
Nam là học sinh.
CN
VN
CN
VN
? Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó, .ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
Chức vụ điển hình của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ,danh từ cần có từ là đứng trước.
Ghi nhớ: 1 SGK trang 86.
- Cụm danh từ:
?y
con tru
ba
dt
dt
dt
là
Bài tập nhanh:
Cho đoạn thơ:
Nhân dân là bể
Văn nghệ là thuyền
Thuyền xô sóng dậy
Sóng đẩy thuyền lên
(Tố Hữu)
? – Xác định câu có cấu trúc C là V trong đoạn văn trên
- Xác định từ loại của các từ làm C và làm V.
? Con, viên, thúng, tạ
Ví dụ : ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
?Trâu, quan, gạo, thóc
2.Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật:
: danh t? ch? đon v?
: danh t? ch? sự vật
- con, viên
- thúng, tạ
: danh t? ch? đon v? tự nhiên
: danh t? ch? đon v? qui ước
Tiết 33, Tiếng Việt:
DANH TỪ
I.Tìm hiểu bài
1.Đặc điểm của danh từ :
Ghi nhớ 1: SGK / 86
THẢO LUẬN:
Vì sao có thể nói: "Nhà có ba thúng gạo rất đầy"
nhưng không thể nói: "Nhà có ba tạ gạo rất nặng"?
Phân loại danh từ
Ghi nhớ 2: SGK /87
2.Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật: (ghi nhớ 2/87)
Tiết 33, Tiếng Việt:
DANH TỪ
1.Đặc điểm của danh từ :Ghi nhôù 1/86
II. Luyện tập:
1. Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết. Đặt câu với một trong các danh từ ấy.
Liệt kê các loại từ:
a. Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ: ông,
vị, cô…
b. Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật, ví dụ: cái,
bức, tấm…
ngài, viên, người, cháu, em, chú….
quyển, quả, tờ, chiếc, bộ,…
3. Liệt kê các danh từ:
a. Chỉ đơn vị quy ước chính xác,
ví dụ : mét, lít, kilôgam…
b. Chỉ đơn vị quy ước ước chừng,
ví dụ : Nắm, mớ, đàn,…
tấn, tạ, hécta, cm,…
hũ, bó, gang, đoạn, sải, …
III. Dặn dò:
Soạn bài: Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự.
Học ghi nhớ trong sách giáo khoa, trang 86 -87.
Làm bài tập 4, 5, SGK, trang 87.
I. Tìm hiểu bài:
 






Các ý kiến mới nhất