Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ƯỚC VÀ BỘI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nhu Thụy
Ngày gửi: 21h:41' 20-03-2014
Dung lượng: 940.0 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nhu Thụy
Ngày gửi: 21h:41' 20-03-2014
Dung lượng: 940.0 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng thầy cô
đến dự giờ tham l?p
1) Phát biểu dấu hiệu chia h?t cho 9 ? Cho ví dụ một số chia hết cho 9 ? ( 6đ)
2) Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 khác dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 thế nào? (2đ)
3) Điền vào chỗ trống : 27 chia hết cho 9 . 27 gọi là ..............của 9 .
9 gọi là ...............của 27 ( 2đ)?
* Ki?m tra miệng :
Câu hỏi:
Tuần 9 – Tiết 24
I. U?c v b?i :
1) Ví dụ :
2) Tổng quát:
Nếu a b (a, b N, b 0)
thỡ a l bội của b
b l ước của a
Ước và BộI
a) S? 18 có là bội của 3 không ?
c) S? 4 có là ước của 12 không ?
Gi?i
* Bài tập ?1
b) S? 18 có là bội của 4 không ?
d) S? 4 có là ước của 15 không ?
b) 18 khoõng là bội của 4 vỡ 18 4
a) 18 là bội của 3 vỡ 18 3
c) 4 là ước của 12 vỡ 12 4
d) 4 khoõng là ước của 15 vỡ 15 4
II. Caùch tìm bộivaø ước:
1) Kí hiệu:
- Tập hợp các bội của a là B (a)
- Tập hợp các ước của a là Ư (a)
2) Caùch tìm boäi :
a)Ví dụ : Tìm các bội nhỏ hơn 40 của 9 ?
……………
( Loại vì 45 > 40 )
Đây là các bội nhỏ hơn 40 cña 9
Giải : Cc b?i nh? hon 40 c?a 9 là: 0; 9;18; 27; 36
b) Cách tìm bội
Ta có thể tỡm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; .
* B(a) = {0; 1.a; 2.a; 3.a; 4.a . }
Tỡm các số tự nhiên x mà
x ? B(8) và x < 40 ?
B(8) = {0; 8;16; 24; 32; 40; 48...}
M x ? B(8) v x < 40
Nên x ?{0; 8;16; 24; 32}
Bài giải
* Bài tập ? 2
Gi?i : Ư(6)={1; 2; 3; 6}
6 6
6 2
3) Caùch tìm öôùc:
a)Ví dụ : Tìm tËp hîp ¦(6)?
6 1
6 4
6 3
6 5
Đây là
các ước của 6
Giải:
Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
b) Cách tìm ước
Ta có thể tỡm các ước của a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho nh?ng số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Ư(1) = {1 }
B ( 1) = { 0; 1; 2; 3; 4…}
* Bài tập 1 :
a) Soỏ naứo laứ boọi cuỷa taỏt caỷ caực soỏ tửù nhieõn, nhửng khoõng phaỷi laứ ửụực cuỷa soỏ tửù nhieõn naứo?
c) Số tự nhiên nào chỉ có đúng 1 ước số ?
b) Soỏ naứo laứ ửụực cuỷa taỏt caỷ caực soỏ tửù nhieõn ?
d) Các số tự nhiên khác 1 có ít nhất 2 ước số đó là 2 ước số nào?
Số 0
Số 1
Số 1
1 và chính
số đó
4) Chú ý
a) Số 0 là bội của mọi số khác 0. nhửng khoõng laứ ửụực cuỷa soỏ tửù nhieõn naứo.
b) Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
c) Số 1 chỉ có một ước là 1.
d) Soỏ tửù nhieõn khaực 0 vaứ 1, coự ớt nhaỏt 2 ửụực laứ 1 vaứ chớnh noự.
Cách tìm bội của số b (b ≠ 0)
Cách tìm ước của số a (a>1)
*Lấy số b nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … *Kết quả nhân được là bội của b.
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .
* TỔNG KẾT
* Bài tập111/44 :
a) Tỡm caực boọi cuỷa 4 trong caực soỏ : 8 ; 14; 20; 25
c) Vieỏt daùng toồng quaựt caực soỏ laứ boọi cuỷa 4
b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30
Giải
Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là :
0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28 .
Dạng tổng quát các số là bội của 4 là :
4k ( k
Các bội của 4 trong các số : 8 ; 14; 20; 25 là :
8 ; 20
N )
* Bµi tËp naâng cao
Tìm taát caû caùc soá töï nhieân x bieát :
18 ( x -1)
Mà: Ư (18) = { 1; 2; 3; 6; 9; 18 }
Giải :
18 ( x -1)
(x - 1) là Ư ( 18 )
Vậy: x {2; 3; 4; 7; 10; 19 }
a b thỡ a là bội của b,
b là ước của a
Lấy a chia cho các số tự nhiên từ 1 đến a, chia hết cho số nào, số đó là ước của a
Lấy a nhân với 0; 1; 2; 3; ...
SƠ đồ tư duy
* HƯỚNG DẪN HỌC TẬP :
Tiết này :
-H?c thu?c t?ng qut v? u?c v b?i, cch tìm u?c, tìm b?i.
- BTVN: 112, 113, 114 (SGK trang 44)
Lp S t duy ni dung kin thc bi hc hm nay.
* Tiết sau:
- Đọc trước khái niệm số nguyên tố, hợp số.
- Tìm các ước số của số: 2; 3; 5; 7 ?
* Hướng dẫn bài 113/44 :
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x B (12) và 20 x 50
b) x 15 và 0 < x 40
x Ư (20 ) và x > 8
d) 16 x
Xin chân thành cám ơn!
Tiết học kết thúc
đến dự giờ tham l?p
1) Phát biểu dấu hiệu chia h?t cho 9 ? Cho ví dụ một số chia hết cho 9 ? ( 6đ)
2) Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 khác dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 thế nào? (2đ)
3) Điền vào chỗ trống : 27 chia hết cho 9 . 27 gọi là ..............của 9 .
9 gọi là ...............của 27 ( 2đ)?
* Ki?m tra miệng :
Câu hỏi:
Tuần 9 – Tiết 24
I. U?c v b?i :
1) Ví dụ :
2) Tổng quát:
Nếu a b (a, b N, b 0)
thỡ a l bội của b
b l ước của a
Ước và BộI
a) S? 18 có là bội của 3 không ?
c) S? 4 có là ước của 12 không ?
Gi?i
* Bài tập ?1
b) S? 18 có là bội của 4 không ?
d) S? 4 có là ước của 15 không ?
b) 18 khoõng là bội của 4 vỡ 18 4
a) 18 là bội của 3 vỡ 18 3
c) 4 là ước của 12 vỡ 12 4
d) 4 khoõng là ước của 15 vỡ 15 4
II. Caùch tìm bộivaø ước:
1) Kí hiệu:
- Tập hợp các bội của a là B (a)
- Tập hợp các ước của a là Ư (a)
2) Caùch tìm boäi :
a)Ví dụ : Tìm các bội nhỏ hơn 40 của 9 ?
……………
( Loại vì 45 > 40 )
Đây là các bội nhỏ hơn 40 cña 9
Giải : Cc b?i nh? hon 40 c?a 9 là: 0; 9;18; 27; 36
b) Cách tìm bội
Ta có thể tỡm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; .
* B(a) = {0; 1.a; 2.a; 3.a; 4.a . }
Tỡm các số tự nhiên x mà
x ? B(8) và x < 40 ?
B(8) = {0; 8;16; 24; 32; 40; 48...}
M x ? B(8) v x < 40
Nên x ?{0; 8;16; 24; 32}
Bài giải
* Bài tập ? 2
Gi?i : Ư(6)={1; 2; 3; 6}
6 6
6 2
3) Caùch tìm öôùc:
a)Ví dụ : Tìm tËp hîp ¦(6)?
6 1
6 4
6 3
6 5
Đây là
các ước của 6
Giải:
Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
b) Cách tìm ước
Ta có thể tỡm các ước của a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho nh?ng số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Ư(1) = {1 }
B ( 1) = { 0; 1; 2; 3; 4…}
* Bài tập 1 :
a) Soỏ naứo laứ boọi cuỷa taỏt caỷ caực soỏ tửù nhieõn, nhửng khoõng phaỷi laứ ửụực cuỷa soỏ tửù nhieõn naứo?
c) Số tự nhiên nào chỉ có đúng 1 ước số ?
b) Soỏ naứo laứ ửụực cuỷa taỏt caỷ caực soỏ tửù nhieõn ?
d) Các số tự nhiên khác 1 có ít nhất 2 ước số đó là 2 ước số nào?
Số 0
Số 1
Số 1
1 và chính
số đó
4) Chú ý
a) Số 0 là bội của mọi số khác 0. nhửng khoõng laứ ửụực cuỷa soỏ tửù nhieõn naứo.
b) Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
c) Số 1 chỉ có một ước là 1.
d) Soỏ tửù nhieõn khaực 0 vaứ 1, coự ớt nhaỏt 2 ửụực laứ 1 vaứ chớnh noự.
Cách tìm bội của số b (b ≠ 0)
Cách tìm ước của số a (a>1)
*Lấy số b nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … *Kết quả nhân được là bội của b.
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .
* TỔNG KẾT
* Bài tập111/44 :
a) Tỡm caực boọi cuỷa 4 trong caực soỏ : 8 ; 14; 20; 25
c) Vieỏt daùng toồng quaựt caực soỏ laứ boọi cuỷa 4
b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30
Giải
Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là :
0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28 .
Dạng tổng quát các số là bội của 4 là :
4k ( k
Các bội của 4 trong các số : 8 ; 14; 20; 25 là :
8 ; 20
N )
* Bµi tËp naâng cao
Tìm taát caû caùc soá töï nhieân x bieát :
18 ( x -1)
Mà: Ư (18) = { 1; 2; 3; 6; 9; 18 }
Giải :
18 ( x -1)
(x - 1) là Ư ( 18 )
Vậy: x {2; 3; 4; 7; 10; 19 }
a b thỡ a là bội của b,
b là ước của a
Lấy a chia cho các số tự nhiên từ 1 đến a, chia hết cho số nào, số đó là ước của a
Lấy a nhân với 0; 1; 2; 3; ...
SƠ đồ tư duy
* HƯỚNG DẪN HỌC TẬP :
Tiết này :
-H?c thu?c t?ng qut v? u?c v b?i, cch tìm u?c, tìm b?i.
- BTVN: 112, 113, 114 (SGK trang 44)
Lp S t duy ni dung kin thc bi hc hm nay.
* Tiết sau:
- Đọc trước khái niệm số nguyên tố, hợp số.
- Tìm các ước số của số: 2; 3; 5; 7 ?
* Hướng dẫn bài 113/44 :
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x B (12) và 20 x 50
b) x 15 và 0 < x 40
x Ư (20 ) và x > 8
d) 16 x
Xin chân thành cám ơn!
Tiết học kết thúc
 






Các ý kiến mới nhất