Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ƯỚC VÀ BỘI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Nhu Thụy
    Ngày gửi: 21h:41' 20-03-2014
    Dung lượng: 940.0 KB
    Số lượt tải: 147
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng thầy cô
    đến dự giờ tham l?p


    1) Phát biểu dấu hiệu chia h?t cho 9 ? Cho ví dụ một số chia hết cho 9 ? ( 6đ)
    2) Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 khác dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 thế nào? (2đ)
    3) Điền vào chỗ trống : 27 chia hết cho 9 . 27 gọi là ..............của 9 .
    9 gọi là ...............của 27 ( 2đ)?
    * Ki?m tra miệng :
    Câu hỏi:
    Tuần 9 – Tiết 24
    I. U?c v b?i :
    1) Ví dụ :
    2) Tổng quát:
    Nếu a b (a, b N, b 0)
    thỡ a l bội của b
    b l ước của a
    Ước và BộI
    a) S? 18 có là bội của 3 không ?
    c) S? 4 có là ước của 12 không ?
    Gi?i
    * Bài tập ?1
    b) S? 18 có là bội của 4 không ?
    d) S? 4 có là ước của 15 không ?
    b) 18 khoõng là bội của 4 vỡ 18 4
    a) 18 là bội của 3 vỡ 18 3
    c) 4 là ước của 12 vỡ 12 4
    d) 4 khoõng là ước của 15 vỡ 15 4
    II. Caùch tìm bộivaø ước:
    1) Kí hiệu:
    - Tập hợp các bội của a là B (a)
    - Tập hợp các ước của a là Ư (a)
    2) Caùch tìm boäi :
    a)Ví dụ : Tìm các bội nhỏ hơn 40 của 9 ?
    ……………
    ( Loại vì 45 > 40 )
    Đây là các bội nhỏ hơn 40 cña 9
    Giải : Cc b?i nh? hon 40 c?a 9 là: 0; 9;18; 27; 36
    b) Cách tìm bội
    Ta có thể tỡm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; .
    * B(a) = {0; 1.a; 2.a; 3.a; 4.a . }
    Tỡm các số tự nhiên x mà
    x ? B(8) và x < 40 ?
    B(8) = {0; 8;16; 24; 32; 40; 48...}
    M x ? B(8) v x < 40
    Nên x ?{0; 8;16; 24; 32}
    Bài giải
    * Bài tập ? 2
    Gi?i : Ư(6)={1; 2; 3; 6}
    6 6
    6 2
    3) Caùch tìm öôùc:
    a)Ví dụ : Tìm tËp hîp ¦(6)?
    6 1
    6 4
    6 3
    6 5
    Đây là
    các ước của 6
    Giải:
    Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
    b) Cách tìm ước
    Ta có thể tỡm các ước của a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho nh?ng số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
    Ư(1) = {1 }
    B ( 1) = { 0; 1; 2; 3; 4…}
    * Bài tập 1 :
    a) Soỏ naứo laứ boọi cuỷa taỏt caỷ caực soỏ tửù nhieõn, nhửng khoõng phaỷi laứ ửụực cuỷa soỏ tửù nhieõn naứo?
    c) Số tự nhiên nào chỉ có đúng 1 ước số ?
    b) Soỏ naứo laứ ửụực cuỷa taỏt caỷ caực soỏ tửù nhieõn ?
    d) Các số tự nhiên khác 1 có ít nhất 2 ước số đó là 2 ước số nào?
    Số 0
    Số 1
    Số 1
    1 và chính
    số đó

    4) Chú ý
    a) Số 0 là bội của mọi số khác 0. nhửng khoõng laứ ửụực cuỷa soỏ tửù nhieõn naứo.
    b) Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
    c) Số 1 chỉ có một ước là 1.
    d) Soỏ tửù nhieõn khaực 0 vaứ 1, coự ớt nhaỏt 2 ửụực laứ 1 vaứ chớnh noự.
    Cách tìm bội của số b (b ≠ 0)
    Cách tìm ước của số a (a>1)
    *Lấy số b nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … *Kết quả nhân được là bội của b.
    *Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .
    * TỔNG KẾT
    * Bài tập111/44 :
    a) Tỡm caực boọi cuỷa 4 trong caực soỏ : 8 ; 14; 20; 25
    c) Vieỏt daùng toồng quaựt caực soỏ laứ boọi cuỷa 4
    b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30
    Giải
    Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là :
    0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28 .
    Dạng tổng quát các số là bội của 4 là :
    4k ( k
    Các bội của 4 trong các số : 8 ; 14; 20; 25 là :
    8 ; 20
    N )
    * Bµi tËp naâng cao

    Tìm taát caû caùc soá töï nhieân x bieát :
    18 ( x -1)

    Mà: Ư (18) = { 1; 2; 3; 6; 9; 18 }
    Giải :
    18 ( x -1)
    (x - 1) là Ư ( 18 )
    Vậy: x {2; 3; 4; 7; 10; 19 }
    a b thỡ a là bội của b,
    b là ước của a
    Lấy a chia cho các số tự nhiên từ 1 đến a, chia hết cho số nào, số đó là ước của a
    Lấy a nhân với 0; 1; 2; 3; ...
    SƠ đồ tư duy
    * HƯỚNG DẪN HỌC TẬP :
    Tiết này :
    -H?c thu?c t?ng qut v? u?c v b?i, cch tìm u?c, tìm b?i.
    - BTVN: 112, 113, 114 (SGK trang 44)
    Lp S t duy ni dung kin thc bi hc hm nay.
    * Tiết sau:
    - Đọc trước khái niệm số nguyên tố, hợp số.
    - Tìm các ước số của số: 2; 3; 5; 7 ?
    * Hướng dẫn bài 113/44 :
    Tìm các số tự nhiên x sao cho:
    x B (12) và 20 x 50
    b) x 15 và 0 < x 40
    x Ư (20 ) và x > 8
    d) 16 x
    Xin chân thành cám ơn!
    Tiết học kết thúc
     
    Gửi ý kiến