Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    29 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ước chung lớn nhất

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
    Ngày gửi: 19h:34' 29-11-2016
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GI? THAO GI?NG
    NĂM HỌC: 2016-2017

    TRƯỜNG THCS
    KHÁNH BÌNH
    LỚP
    GV: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh – Tổ: Toán
    Kiểm tra kiến thức cũ:
    1/ Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số?
    2/ Tìm Ư(12); Ư(30); ƯC(12, 30)
    2/ Giải:
    Ư(30) = { 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
    1
    2
    3
    6
    ƯC(12, 30) = { }
    1/ Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
    Trả lời:
    Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12}
    1
    2
    3
    6
    ;
    ;
    ;

    ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    §17.
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    1. Ước chung lớn nhất
    Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30
    Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
    Ư(30) = { 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
    ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
    6
    Giải:
    Hãy chỉ ra số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12, 30)?
    Số lớn nhất trong tập các ước chung của 12 và 30 là 6. Ta nói 6 là ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 12 và 30
    Kí hiệu: ƯCLN (12, 30) = 6
    Ta nói 6 là ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 12 và 30
    Ta có: ÖC (12, 30) = { 1; 2; 3; 6 }
    ƯCLN (12, 30) = 6
    Nhận xét:Tất cả các ước chung của 12 và 30 đều là ước của ƯCLN (12, 30)
    Thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số?
    Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn
    nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    1. Ước chung lớn nhất
    Vd1:
    ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
    Kí hiệu: ƯCLN (12, 30) = 6
    Nhận xét:Tất cả các ước chung của 12 và 30 đều là ước của ƯCLN (12, 30)
    Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
    Tìm ƯCLN(7, 1); ƯCLN(15, 24, 1).?
    Áp dụng
    Giải:
    ƯCLN(7, 1) = 1
    Như vậy ƯCLN(a, b, 1) = 1 với mọi số tự nhiên a; b.
    Như vậy ƯCLN (a, 1) = 1 với mọi số tự nhiên a
    ƯCLN(15, 24, 1) = 1
    Chú ý: Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b ta có: ƯCLN (a, 1) = 1; ƯCLN (a, b, 1) = 1
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    Ví dụ 2: Tìm ƯCLN (36, 84, 168)
    36 = 22.32
    84 = 22. 3. 7
    168 = 23 . 3. 7
    Phân tích các số 36, 84, 168 ra thừa số nguyên tố
    22.31
    ƯCLN (36, 84,168) =
    Tính tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
    = 4. 3 = 12
    Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
    36 = 22.32
    84 = 22. 3. 7
    168 = 23 . 3. 7
    2 . 3
    2 3
    2 . 3
    2 ,3
    Giải:
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện như thế nào?
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
    Hoạt động theo nhóm (7 phút)
    Nhóm 1: tìm ƯCLN(12,30)
    Nhóm 2: tìm ƯCLN(8,9)
    Nhóm 3: tìm ƯCLN(8,12,15)
    Nhóm 4: tìm ƯCLN(24,16,8)
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
    ?1. Tìm ƯCLN (12, 30)
    2
    2
    3
    3
    Giải:
    ƯCLN (12, 30) = 2.3 = 6
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    T×m ¦CLN ( 8, 9 )
    a/ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thỡ ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
    b/ Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ưuớc của các số còn lại thỡ ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
    S? 8 và 9 đưu?c gọi là hai số nguyên tố cùng nhau.
    a ) ƯCLN(8,9)
    8 = 23 ; 9 = 32
    => ƯCLN(8,9) = 1
    b) ƯCLN(8,12,15)
    8 = 23 ; 12 = 22.3; 15 = 3.5
    => ƯCLN(8,12,15) = 1
    c) ƯCLN(24,16,8)
    24 = 23.3 ; 16 = 24 ; 8 = 23
    =>ƯCLN(24,16, 8) = 23= 8
    S? 8, 12 và 15 đưuợc gọi là ba số nguyên tố cùng nhau.
    §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    3. Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.
     
    VD: Tìm ƯC(16, 24):
    ƯCLN(16, 24) =
    ƯC (16, 24) = Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
    2
    2
    = 8
    Theo nhận xét mục 1: ƯC (12, 30) = { 1; 2; 3; 6 }
    ƯCLN (12, 30) = U(6)
    Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN?
    Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó.
    Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta cần lưu ý:
    * Trước hết hãy xét xem các số cần tìm ƯCLN có rơi vào một trong ba trường hợp đặc biệt sau hay không:
    1) Nếu trong các số cần tìm ƯCLN có một số bằng 1
    thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1.
    2) Nếu số nhỏ nhất trong các số cần tìm ƯCLN là ước của các số còn lại
    thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
    3) Nếu các số cần tìm ƯCLN mà không có thừa số nguyên tố chung (Hay nguyên tố cùng nhau)
    * Nếu không rơi vào ba trường hợp trên khi đó ta sẽ làm theo một trong hai cách sau:
    +Cách 1: Dựa vào định nghĩa ƯCLN.
    +Cách 2: Dựa vào qui tắc tìm ƯCLN.
    thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1.
    ƯCLN (30, 60, 180) là:
    15
    30
    60
    180
    Câu 1: Chọn đáp án đúng
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    c) ƯCLN( 15, 19 ) là:
    15
    Rất tiếc bạn sai rồi
    1
    Hoan hô bạn đã đúng
    19
    285
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Câu 2: Ch?n dỏp ỏn dỳng
    a và b có ƯCLN bằng 1, thì
    a và b phải là hai số nguyên tố
    a là số nguyên tố, b là hợp số
    a là hợp số, b là số nguyên tố
    a và b là hai số nguyên tố cùng nhau
    Câu 3: Chọn đáp án đúng
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    B. Sai
    A. Đúng
    Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1/ Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì?
    2/ Hai hay nhiều số được gọi là các số nguyên tố cùng nhau khi nào?
    3/ Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố ta thực hiện theo mấy bước? Là những bước nào?
    4/ Cách tìm ước chung thông qua ước chung lớn nhất
    Làm bài tập: 139,140, 142, 143 (sgk trang 56)
    Chúc quý thầy cô giáo
    cùng các em sức khỏe.
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến