Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thanh Phương
    Ngày gửi: 10h:05' 02-11-2011
    Dung lượng: 736.8 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Subject : English
    Teacher:
    Class :

    Welcome to our class
    *Check-up : Answer the questions
    1/ What’s this ?
    It’s a marker.
    2/ What’s this ?
    It’s a notebook.
    Monday, February 04th, 2010
    Let`s Learn
    Unit 3
    I/ Vocabulary :
    a crayon
    crayons
    a pencil case
    I/ Vocabulary :
    pencil cases
    I/ Vocabulary :
    a table
    tables
    a cassette
    I/ Vocabulary :
    cassettes
    I/ Vocabulary :
    a marker
    markers
    a notebook
    I/ Vocabulary :
    notebooks
    II/ Grammar :
    Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều :
    A : What are these ?
    B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
    Note : They are = They’re
    Ex : A : What are these ?
    B : They are crayons
    III/ Practice :
    A : What are these ?
    B : They are ......................
    crayons
    pencil cases
    tables
    III/ Practice :
    A : What are these ?
    B : They’re cassettes.
    A : What are these ?
    B : They’re markers.
    A : What are these ?
    B : They’re notebooks.
    IV/ Play a game : Circle

    These are
    bird.
    birds.

    This is a
    cat.
    cats.
    Monday, February 04th, 2010
    Let`s Learn
    Unit 3
    I/ Vocabulary :
    -crayons : nhiều bút sáp màu
    -pencil cases : nhiều hộp đựng bút
    -tables : nhiều cái bàn
    -cassettes : nhiều băng cát sét
    -markers : nhiều bút đánh dấu
    -notebooks : nhiều quyển vở
    II/ Grammar :
    *Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều:
    A : What are these?
    B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
    III/ Homework :
    -Do exercises in workbook page 22.
    Goodbye !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓