Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
unit 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Phương
Ngày gửi: 10h:05' 02-11-2011
Dung lượng: 736.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Phương
Ngày gửi: 10h:05' 02-11-2011
Dung lượng: 736.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Subject : English
Teacher:
Class :
Welcome to our class
*Check-up : Answer the questions
1/ What’s this ?
It’s a marker.
2/ What’s this ?
It’s a notebook.
Monday, February 04th, 2010
Let`s Learn
Unit 3
I/ Vocabulary :
a crayon
crayons
a pencil case
I/ Vocabulary :
pencil cases
I/ Vocabulary :
a table
tables
a cassette
I/ Vocabulary :
cassettes
I/ Vocabulary :
a marker
markers
a notebook
I/ Vocabulary :
notebooks
II/ Grammar :
Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều :
A : What are these ?
B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
Note : They are = They’re
Ex : A : What are these ?
B : They are crayons
III/ Practice :
A : What are these ?
B : They are ......................
crayons
pencil cases
tables
III/ Practice :
A : What are these ?
B : They’re cassettes.
A : What are these ?
B : They’re markers.
A : What are these ?
B : They’re notebooks.
IV/ Play a game : Circle
These are
bird.
birds.
This is a
cat.
cats.
Monday, February 04th, 2010
Let`s Learn
Unit 3
I/ Vocabulary :
-crayons : nhiều bút sáp màu
-pencil cases : nhiều hộp đựng bút
-tables : nhiều cái bàn
-cassettes : nhiều băng cát sét
-markers : nhiều bút đánh dấu
-notebooks : nhiều quyển vở
II/ Grammar :
*Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều:
A : What are these?
B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
III/ Homework :
-Do exercises in workbook page 22.
Goodbye !
Teacher:
Class :
Welcome to our class
*Check-up : Answer the questions
1/ What’s this ?
It’s a marker.
2/ What’s this ?
It’s a notebook.
Monday, February 04th, 2010
Let`s Learn
Unit 3
I/ Vocabulary :
a crayon
crayons
a pencil case
I/ Vocabulary :
pencil cases
I/ Vocabulary :
a table
tables
a cassette
I/ Vocabulary :
cassettes
I/ Vocabulary :
a marker
markers
a notebook
I/ Vocabulary :
notebooks
II/ Grammar :
Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều :
A : What are these ?
B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
Note : They are = They’re
Ex : A : What are these ?
B : They are crayons
III/ Practice :
A : What are these ?
B : They are ......................
crayons
pencil cases
tables
III/ Practice :
A : What are these ?
B : They’re cassettes.
A : What are these ?
B : They’re markers.
A : What are these ?
B : They’re notebooks.
IV/ Play a game : Circle
These are
bird.
birds.
This is a
cat.
cats.
Monday, February 04th, 2010
Let`s Learn
Unit 3
I/ Vocabulary :
-crayons : nhiều bút sáp màu
-pencil cases : nhiều hộp đựng bút
-tables : nhiều cái bàn
-cassettes : nhiều băng cát sét
-markers : nhiều bút đánh dấu
-notebooks : nhiều quyển vở
II/ Grammar :
*Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều:
A : What are these?
B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
III/ Homework :
-Do exercises in workbook page 22.
Goodbye !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất