Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 3. Từ láy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 14h:57' 25-10-2017
    Dung lượng: 35.8 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN: 3
    Tiết: 11
    Ngày dạy: …………………...
    Lớp dạy: ……………………

    TỪ LÁY
    A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
    1. Kiến thức:
    - Nắm được cấu tạo của hai loại từ láy
    - Hiểu được cơ chế tạo nghĩa của từ láy tiếng Việt.
    2. Kĩ năng:
    - Phân tích cấu tạo từ, giá trị tu từ của từ láy trong văn bản
    - Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng một số từ láy quen thuộc để tạo giá trị gợi hình, gợi tiếng, biểu cảm, để nói giảm hoặc nhấn mạnh.( sử dụng tốt từ láy)
    3. Thái độ:Thích thú khi sử dụng từ láy trong giao tiếp.
    B. CHUẨN BỊ
    1. Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án .
    2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài soạn
    C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
    1. Kiểm tra kiến thức cũ:
    - Có mấy loại từ ghép? Thế nào là từ ghép chính phụ? Cho Vd.
    ? Thế nào là từ ghép đẳng lập? Cho Vd.
    Trả lời: - Từ ghép chính phụ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính. Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.



    2. Giảng kiến thức mới:
    Giới thiệu bài:
    Ở lớp 6 chúng ta đã được tìm hiểu từ láy là gì (là một loại từ phức có sự láy lại về âm thanh, có thể láy lại toàn bộ hay láy lại một bộ phận). Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ được tìm hiểu rõ hơn về loại từ này.
    HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
    NỘI DUNG
    
    
    Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại từ láy
    Gv gọi hs đọc vd1, sgk/tr41
    (?)Những từ láy in đậm đăm đăm, mếu máo, liêu xiêu có đặc điểm âm thanh gì giống nhau? Khác nhau?
    Hs:
    +Đăm đăm: hai tiếng đọc giống nhau.
    + Mếu máo: Phụ âm “m” giống, vần khác.
    + Liêu xiêu: Giống vần, khác phụ âm.
    (?) Có mấy loại từ láy?
    Hs: 2 loại( láy toàn bộ và láy bộ phận)
    (?) Dựa vào kết quả phân tích trên, hãy lấy thêm một số ví dụ về các loại từ láy?
    *Một số lưu ý:
    (?)Tại sao các từ láy không nói được là “bật bật”, “thẳm thẳm”?
    Hs: Như vậy sẽ không tạo được sự hài hòa về âm thanh.
    Gv: Thực chất đây là từ láy toàn bộ nhưng do sự biến đổi về phụ âm cuối và thanh điệu để tạo ra được sự hòa phối, cho nên chỉ đọc được làbần bật, thăm thẳm.
    - Phân biệt từ láy với từ ghép đẳng lập có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu hoặc phần vần.
    Vd
    ? Các từ mặt mũi, tóc tai, râu ria, tươi tốt, nấu nướng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi, nảy nở là từ láy hay từ ghép ?
    (?) Từ láy được phân loại như thế nào?
    - Hs đọc lại ghi nhớ sgk/tr42
    Hoạt động 2: Tìm hiểu nghĩa của từ láy
    - Hs đọc ví dụ 1/tr42
    (?) Nghĩa của từ láy: “ ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu” được tạo thành bằng cách nào?
    Hs: Dựa vào sự mô phỏng âm thanh
    (?) Các từ: “lí nhí, ti hí, li ti” và nhấp nhô, phập phồng, bập bềnhcó đặc điểm chung gì về thanh và nghĩa?
    Gv: - dựa vào khuôn vần “i”, gợi tả những hình dáng, âm thanh nhỏ bé.
    - Nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh.
    dựa vào khuôn vần “âp”,biểu thị một trạng thái vận động khi lên khi xuống, khi phồng khi xẹp, khi nổi khi chìm....
    So sánh nghĩa từ láy với các từ gốc: mềm, đỏ, ầm:
    - Mềm mại – mềm
    - Đo đỏ – đỏ?
    -Ầm ầm - ầm
    ( Biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh.
    (?) Nghĩa của từ láy được tạo thành bằng cách nào và có đặc điểm gì?
    - Hs: trả lời
    - Hs nhắc lại ghi nhớ(Sgk/tr42)
    Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
    Bài tập 1: Hs thực hiện theo nhóm
    ( 4 nhóm)
    (?) Tìm các từ láy và phân loại?


    Bài tập 2: Hs làm nhanh tại chỗ
    (?) Điền các từ láy vào trước hoặc sau các tiếng gốc để tạo từ láy?
    
    I. Các loại từ láy
    1. Ví dụ: (SGK)
    - Đăm đăm: giống nhau hoàn toàn.
    -> Láy toàn bộ
    - Mếu máo: giống nhau ở phụ âm đầu.
    - Liêu
     
    Gửi ý kiến