Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    28 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 5. Từ Hán Việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: soạn
    Người gửi: Nguyễn Thị Trường
    Ngày gửi: 19h:01' 30-09-2016
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO VIÊN : NGUYỄN THỊ TRƯỜNG
    TRU?NG THCS BÌNH AN
    Chào mừng các thầy cô giáo và các em.
    KIỂM TRA BÀI CŨ


    Đại từ là gì ?
    - Kể tên các loại đại từ.
    - Tìm đại từ trong ví dụ sau và cho biết đó là đại từ nào ?
    Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
    Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy
    nhiêu.
    ( Ca dao )


    TRẢ LỜI
    - Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất … được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
    - Có 2 loại đại từ : Đại từ dùng để trỏ và đại từ dùng để hỏi.
    - Đại từ trong bài ca dao trên là :
    + Bao nhiêu  đại từ dùng để hỏi.
    + Bấy nhiêu  đại từ dùng để trỏ.
    HÁN VIỆT
    TỪ
    I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
    Nam quốc sơn hà Nam đế cư
    Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
    Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
    Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
    Hán
    Tự
    Từ
    Hán
    Việt
    1/ Các tiếng Nam, quốc, sơn, hà có
    nghĩa là gì ?

    Nam : phương nam, nước Nam
    quốc : nước
    sơn : núi
    hà : sông
    1. Nhà tôi ở hướng nam.
    2. Cụ là nhà thơ yêu nước.
    3. Mới ra tù Bác đã tập leo núi.
    4. Nó thích tắm sông.
    1. Quê tôi ở miền nam.
    2. Cụ là nhà thơ yêu quốc.
    3. Mói ra tù Bác đã tập leo sơn.
    4. Nó thích tắm hà.
    =>T? Nam cĩ th? dng d?c l?p.
    =>Cc t? qu?c, son, h khơng th? dng d?c l?p
    m dng d? t?o t? ghp.
    2/ Y?u t? thin trong :
    - thin thu : tr?i
    - thin nin k? :
    thin dơ v? Thang Long :
    nghìn
    dời
    Em cĩ nh?n xt gì v? cc y?u t? Hn Vi?t trn ?
    => Các yếu tố Hán Việt trên đồng âm nhưng
    khác nghĩa.

    => Ghi nhớ SGK/69
    II/ Từ ghép Hán Việt :
    1/ Các từ sơn hà, xâm phạm, giang san thuộc loại từ ghép chính phụ hay đẳng lập ?
    => Từ ghép đẳng lập

    2/ a/ Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép gì ?
    => Từ ghép chính phụ
    - Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có giống trật tự của các tiếng trong từ ghép thuần việt không ?
    => giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.

    b/ Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại từ ghép nào ?

    - Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có gì khác với các tiếng trong từ ghép thuần việt ?
    => từ ghép chính phụ
    => khác ở chỗ yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.
    => Ghi nhớ SGK/70
    III/ Luy?n t?p :
    1/ Phn bi?t nghia c?a cc y?u t? Hn Vi?t d?ng m trong cc t? ng? sau :
    Hoa1 : hoa qu?, huong hoa
    Hoa2 : hoa mi, hoa l?
    Phi1 : phi cơng, phi d?i
    Phi2 : phi php, phi nghia
    Phi3 : cung phi, vuong phi
    Tham1: tham v?ng, tham lam
    Tham2 : tham gia, tham chi?n
    Gia1 : gia ch?, gia sc
    Gia2 : gia v?, gia tang
    => cơ quan sinh sản hữu tính
    => phồn hoa bóng bẩy
    => bay
    => trái lẽ phải pháp luật
    => vợ thứ vua
    => nhà
    => thêm vào
    => ham muốn
    => dự vào
    2/ Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố
    Hán Việt quốc, sơn, cư, bại
    VD : quốc : quốc gia, cường quốc...
    Quốc : lục quốc, quốc tế, quốc thể …
    Sơn : sơn hà, giang sơn, sơn cước ....
    Cư : cư trú, an cư, cư dân .....
    Bại : thất bại, đại bại, bại tướng ...
    Qu?c
    son
    cu
    huy

    gia
    Ng?
    lm
    kh
    Th?y
    giang
    chung
    dn
    x
    tr
    D?nh
    Cu?c
    3/ X?p cc t? ghp h?u ích, thi nhn, d?i th?ng, pht thanh, b?o m?t, tn binh, h?u di, phịng h?a vo nhĩm thích h?p :
    a. T? cĩ y?u t? chính d?ng tru?c, y?u t? ph? d?ng sau.
    b. T? cĩ y?u t? ph? d?ng tru?c, yeu t? chính d?ng sau.
    a. T? cĩ y?u t? chính d?ng tru?c, y?u t? ph? d?ng sau : h?u ích, pht thanh , phịng h?a, b?o m?t.
    b. T? cĩ y?u t? ph? d?ng tru?c, y?u t? chính d?ng sau : thi nhn, d?i th?ng, tn binh, h?u di.
    4/ Tìm 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng
    truớc, yếu tố chính đứng sau.
    - 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng
    truớc, yếu tố phụ đứng sau :
    huyết hồng, tứ sắc, tam giác, bất tử, vô ý …
    hỏa xa, bạch mã, hoàng tử, hắc y, thiên long
    DẶN DÒ
    - Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt xuất hiện nhiều trong các văn bản đã học.
    - Tiết sau Trả bài tập làm văn số 1
    XIN CHÀO TẠM BIỆT
     
    Gửi ý kiến