Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    46 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 1. Từ ghép

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV: Nguyễn Thị Huyền
    Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
    Ngày gửi: 13h:36' 30-09-2016
    Dung lượng: 965.0 KB
    Số lượt tải: 365
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô giáo
    về dự giờ lớp 7A5 hôm nay !
    Tiếng Việt: Tiết 3:
    Từ GHéP
    Trường THCS Bình An
    Kiểm tra:
    Lớp 6 các em đã được học về từ và cấu tạo từ TV. Hãy nhắc lại thế nào là từ ghép?
    I, Các loại từ ghép:
    1. Ví dụ:
    1, Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi hốt hoảng khi cổng trường đóng lại.
    ( Lí Lan)
    2, Cốm không phải thức quà của người vội; ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ. Lúc bấy giờ ta mới thấy thu lại cả trong hương vị ấy, cái mùi thơm phức của lúa mới, của hoa cỏ dại ven bờ.
    ( Thạch Lam)

    Tiếng Việt. Tiết 3: Từ Ghép
    I.Các loại từ ghép
    Quan sát các từ trong phần I (SGK, trang 13)
    Cỏc t? ghộp:
    b ngo?i ? b + ngo?i


    thom ph?c ? thom + ph?c


    - c chua ? c + chua
    Trong ba từ ghép trên, tiếng nào là tiếng chính, tiếng nào là tiếng phụ? Em có nhận xét gì về vị trí của hai tiếng chính và phụ trong từ?
    C
    P
    C
    P
    C
    P
    => Mỗi tiếng là một từ, từ chính đứng trước, từ phụ đứng sau
    Tiếng Việt. Tiết 3: Từ Ghép
    I.Các loại từ ghép
    Cỏc t? ghộp:
    b ngo?i ? b + ngo?i

    - thom ph?c ? thom + ph?c

    - c chua ? c + chua
    Xét về ý nghĩa thì từ nào nghĩa rộng hơn, từ nào nghĩa hẹp hơn? Từ nào bổ sung ý nghĩa cho từ nào?
    => Từ chính chỉ nghĩa, từ phụ chỉ nghĩa hẹp hơn)=> từ phụ bổ sung ý nghĩa cho từ chính.=> từ ghép chính phụ
    3, Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường.
    4, Mẹ không lo, nhưng vẫn không ngủ được. Cứ nhắm mắt lại là dường như vang bên tai tiếng đọc bài trầm bổng.

    Tiếng Việt. Tiết 3: Từ Ghép
    I.Các loại từ ghép
    Cỏc t? ghộp:
    qu?n ỏo

    - tr?m b?ng
    Các từ ghép bên có phân ra tiếng chính, tiếng phụ không?
    => Các từ trên không phân ra tiếng chính, tiếng phụ. Chúng được tạo thành bởi các tiếng đều có nghĩa ngang nhau=> từ ghép đẳng lập
    = quần + áo

    = trầm + bổng
    Qua đó em thấy có mấy loại từ ghép?
    2. Ghi nhớ 1: SGK (trang 14)
    BT nhanh: Các nhóm từ sau thuộc từ loại ghép gì?
    a, mong ước, khỏe mạnh, chở che, yếu đuối, xa gần, tìm kiếm.
    b, buồn phiền, hối hận, yên tĩnh, mẹ con, đi lại, non sông, buôn bán.
    c, đường sắt, nhà khách, xanh biếc, ghế đẩu, vở toán.
    Đáp án:
    Nhóm a, b: Từ ghép đẳng lập.
    Nhóm c: từ ghép chính phụ.
    II, Nghĩa của từ ghép:
    ? So s¸nh nghÜa cña tõ “bµ ngo¹i” víi nghÜa cña tõ “bµ”, nghĩa của từ “thơm phức” với nghĩa của “ thơm”, em thấy có gì khác nhau?
    Đáp án: -Nghĩa của từ “ bà ngoại” hẹp hơn nghĩa của từ “ bà”.
    Nghĩa của từ “ thơm phức” hẹp hơn nghĩa của từ “ thơm”.
    Từ ghép C-P có tính chất phân nghĩa.Nghĩa của từ ghép C-P hẹp hơn nghĩa của tiếng chính.
    Tiếng Việt. Tiết 3: Từ Ghép
    II. Nghĩa của từ ghép
    Cỏc t? ghộp:
    b ngo?i b
    - Thom ph?c thom
    Hãy quan sát các từ bên ?
    Hãy so sánh nghĩa của từ ghép chính phụ với tiếng chính bên phải và rút ra nhận xét?
    =>nghĩa hẹp hơn
    => nghĩa rộng hơn
    Cỏc t? ghộp:
    qu?n ỏo qu?n, ỏo
    - tr?m b?ng tr?m, b?ng
    Hãy so sánh nghĩa của từ ghép đẳng lập với các từ bên phải và rút ra nhận xét?
    =>nghĩa rộng hơn, chỉ chung hơn
    => nghĩa hẹp hơn, cụ thể hơn
    Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa.
    Từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa
    2. Ghi nhớ 2: SGK (trang 14)
    1. Ví dụ
    III. Luyện tập: Bài tập 1/ 15.
    Xếp các từ ghép: suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, cười nụ theo bảng phân loại sau đây:

    Bài 2 / 15: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép chính phụ:
    bút .... - thước.... -mưa....
    Làm.... - ăn... - trắng....
    Vui .... - nhát....
    chì

    rào
    quen
    bám
    xoá
    tai
    gan
    Bài 3 / 15:Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép đẳng lập.
    núi
    sông
    đồi
    ham
    thích

    xinh
    đẹp
    tươi
    mặt
    mũi
    mày
    học
    tập
    hỏi
    tươi
    đẹp
    vui
    BT 4 /15:T?i sao cú th? núi m?t cu?n sỏch, m?t cu?n v? m khụng th? núi m?t cu?n sỏch v??
    Dỏp ỏn:
    Sách vở là từ ghép ĐL mang nghĩa khỏi quỏt, chỉ chung --> m?t cu?n sỏch v? :sai
    - Sách, vở là chỉ vật tồn t?i dưới dạng cá thể nên có thể đếm được --> m?t cu?n sỏch, m?t cu?n v?: dỳng.
    Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
    Chủ đề: Từ ghép
    Trầm, bổng
    Trầm bổng
    Trầm trầm
    từ ghép
    Hoa hồng
    Chó bông
    Tia nắng
    Cầu vồng
    Cây cối
    Nhà cửa
    Búp bê
    Cười nói
    Thác ghềnh
    Núi non
    CỦNG CỐ: T×m mét sè VD vÒ tõ ghÐp C-P vµ §-L.
    DẶN DÒ:- BT 6, 7 – Học thuộc ghi nhớ và chuẩn bị bài “ Từ láy”.
     
    Gửi ý kiến