Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 11. Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Cúc
    Ngày gửi: 19h:17' 29-11-2016
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 160
    Số lượt thích: 0 người
    1
    2





    2. Bài tập: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu sau

    Thà chết vinh hơn sống nhục
    (Tục ngữ)
    Dân ta gan dạ, anh hùng
    Trẻ làm đuốc sống, già xông lửa đồn
    (Tố Hữu)
    1.Thế nào là từ trái nghĩa?
    Cho ví dụ?
    3
    TỪ ĐỒNG ÂM


    4
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ/sgk 135
    1.Con ngựa đang đứng
    bỗng lồng lên.
    2.Mua đuược con chim,
    bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    lồng1: nhảy dựng lên
    (động từ)
    lồng2: vật làm bằng, tre,nứa. dùng để nhốt chim (danh từ)
    - Lồng (1): chỉ hoạt động
    của con vật đang đứng
    bỗng nhảy chồm lên.
    - Lồng(2): Ch? d? v?t lm b?ng tre, kim lo?i dựng d? nh?t v?t nuụi
    Giải thích nghĩa của mỗi từ lồng trong các câu:
    5
    Từ lồng trong hai câu trên
    có gỡ giống và khác nhau?
    Giống nhau về âm thanh
    Khác nhau về nghĩa
    TỪ ĐỒNG ÂM
    6
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Vậy em hiểu thế nào là từ đồng âm?

    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ/sgk 135
    -Lồng (1): chỉ hoạt động
    của con vật đang đứng
    bỗng nhảy chồm lên.
    -Lồng(2): Ch? d? v?t lm b?ng tre, kim lo?i dựng d? nh?t v?t nuụi
    Các từ trên đồng âm
    nhưng khác nghĩa
    2. Ghi nhớ/ sgk 135
    7
    2. Ghi nhớ: (SGK trang 135)
    Từ đồng âm là những từ giống nhau
    về âm thanh nhưng khác xa nhau,
    không liên quan gì tới nhau
    8
    Các câu sau đã sử dụng những từ đồng âm nào?
    b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
    a)Ruồi đậu mâm xôi đậu.
    Kiến bò đĩa thịt bò.
    9
    Nghĩa của từ “chân” trong 2 câu sau là gì?
    Từ “chân” trong 2 câu sau có phải là từ đồng âm?
    a. Cái ghế này chân bị gãy rồi.(1)
    b. Nam đá bóng nên bị đau chân.(2)
    THẢO LUẬN ( 2 PHÚT)
    10
    a.Cái ghế này chân bị gãy rồi.(1)
    b.Nam đá banh nên bị nên đau chân.(2)
    Chân ghế
    Chân người
    11
    Chân1:bộ phận du?i cùng của ghế,dùng để đỡ các vật khác.(chân bàn,chân ghế.)
    Chân2:bộ phận du?i cùng của cơ thể ngu?i dùng để đi, đứng.

    Không phải từ đồng âm: Đây là từ nhiều nghĩa. Giữa chúng có một nét nghĩa chung làm cơ sở: “chỉ bộ phận dưới cùng”. Các nghĩa chuyển đều dựa trên cơ sở của nghĩa gốc.
    12
    Làm thế nào để phân biệt
    từ đồng âm và từ nhiều nghĩa?
    Nghĩa hoàn toàn khác nhau, không liên quan gì tới nhau
    Có một nét nghĩa chung giống nhau làm cơ sở
    13
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Th? no l t? d?ng õm
    1. Vớ d?
    2. Ghi nh?
    II. Sử dụng từ đồng âm
    Dựa vào đâu em phân biệt được nghĩa của từ “lồng” ở hai ví dụ trên?
    14
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Câu “Đem cá về kho” nếu tách khỏi ngữ cảnh thì từ “kho”có thể hiểu theo mấy nghĩa?
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ

    II.Sử dụng từ đồng âm.
    kho1: một cách chế biến thức an
    kho2: nơi để chứa hàng


    - Câu “Đem cá về kho”.
    kho1: một cách chế biến thức an
    kho2: nơi để chứa hàng
    1.Ví dụ/sgk 135
    15
    Muốn câu"Dem cá về kho" du?c hiểu theo
    một cách duy nhất em phải diễn đạt
    thế nào?
    Dem cá về mà kho.
    "kho" chỉ có thể hiểu
    là một hoạt động.
    Dem cá về để nhập kho.
    => "kho" chỉ có thể hiểu
    là chỗ chứa đựng.
    16
    Qua hai bài tập trên, theo em để tránh
    nh?ng hiểu lầm do hiện tuượng đồng âm
    gây ra cần chú ý điều gi khi giao tiếp?

    17
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    II.Sử dụng từ đồng âm.
    -Câu "Dem cỏ v? kho".
    kho1: một cách chế biến thức an
    kho2: nơi để chứa hàng
    Dựa vào ngữ cảnh,đặt nó
    vào trong từng câu cụ thể.
    1.Ví dụ/sgk 135
    2.Ghi nhớ/sgk 136
    18
    2. Ghi nhớ (trang 136)
    Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến
    ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của
    từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi
    do hiện tượng đồng âm gây ra.
    19
    TỪ ĐỒNG ÂM
    -
    Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    II.Sử dụng từ đồng âm.
    1.Vớ d?
    2.Ghi nh?
    III.Luyện tập.
    *Bài tập 1/136
    Từ đồng âm: thu,
    cao, ba, tranh, sang,
    nam, sức, nhè ,tuốt,
    môi.
    20
    Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
    Tháng tám, thu cao, gió thét gi,
    Cuôn mất ba lớp tranh nh ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vo mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta gi không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    C?p tranh đi tuốt vo lũy tre
    Môi khô miệng cháy go chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức ...
    (Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)
    thu1: mùa thu
    thu2: thu tiền
    21
    thu1: mùa thu
    thu2: thu tiền
    cao1:
    cao2:
    cao thấp
    cao hổ cốt
    ba1:
    ba2:
    thứ ba
    ba mẹ
    tranh1:
    tranh2:
    lều tranh
    tranh ảnh
    sang1:
    sang2:
    sang sông
    sang giàu
    nam1:
    nam2:
    phương nam
    nam nữ
    sức1:
    sức2:
    sức lực
    đồ trang sức
    nhè1:
    nhè2:
    nhè trước mặt
    khóc nhè
    tuốt1:
    tuốt2:
    đi tuốt
    tuốt lúa
    môi1:
    môi2:
    đôi môi
    môi giới
    22
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    II.Sử dụng từ đồng âm.
    1.Vớ d?
    2.Ghi nh?
    -
    III.Luyện tập.
    *Bài tập 1/136
    Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “Cổ” và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
    *Bài tập 2/136
    23
    Danh từ cổ

    +Cổ1 : bộ phận nối liền thân và đầu của người hoặc động vật (cổ người, hươu cao cổ, . . .)
    +Cổ2 : bộ phận nối liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân (cổ tay, cổ chân, . . . )
    +Cổ3 : bộ phận nối liền giữa thân và miệng của đồ vật (cổ chai)
    ? Mối liên quan:
    Đều là bộ phận dùng để nối các
    phần của người, vật...(nghĩa gốc).
    24


    Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)
    Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động)
    Cổ 3: - cô ấy (cổ đến kìa!)
    Cổ 4: - nghẹn cổ (nói không ra tiếng)…
    Từ đồng âm với danh từ cổ
    25
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    II.Sử dụng từ đồng âm.
    1.Vớ d?
    2.Ghi nh?
    -
    III.Luyện tập.
    *Bài tập 1/136
    *Bài tập 2/136
    *Bài tập 3/136
    *Bài tập 4/136
    Các em cùng suy nghĩ?
    26
    Anh chàng đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc ?
    27
    Nếu là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân biệt rõ phải trái ?
    28
    BÀI TẬP
    1.Lâu la
    Băng hà

    2.Bất tử
    Rập rình
    3. Hồi hương
    Bùng binh

    Xác định nghĩa của các từ sau?
    29
    Lâu la1(dt): tay chân của bọn gian ác
    Lâu la2(tt): lâu, chậm chạp
    Băng hà1(dt): khối băng lớn di chuyển
    Băng hà2(đt): chết(vua chúa)
    Bất tử1 (đt): bất thình lình, đột ngột
    Bất tử2 (đt): sống mãi không bao giờ chết
    Rập rình1 (tt): gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàng
    Rập rình2 (đt): rình rập để làm chuyện mờ ám
    Hồi hương1(dt): một loại cây dùng để lấy tinh dầu
    Hồi hương2 (đt): trở về quê hương
    Bùng binh1(dt): khoảng tròn trống nối các
    đường trong thành phố
    Bùng binh2(dt): vật để đựng tiền tiết kiệm
     
    Gửi ý kiến