Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 22. Tôm sông

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Dương Mộng Thu
    Ngày gửi: 00h:37' 28-11-2017
    Dung lượng: 18.8 MB
    Số lượt tải: 172
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
    Mực bơi nhanh xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp vì chúng có chung đặc điểm của ngành thân mềm như:
    Thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi (mai)
    Có khoang áo phát triển.
    Hệ tiêu hóa phân hóa.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
    Câu 1: Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm trong đời sống con người là:
    Cung cấp nguyên liệu làm thuốc
    Cung cấp sản phẩm làm đồ mỹ nghệ
    Cung cấp thực phẩm
    Cung cấp vôi cho xây dựng
    Câu 2: Những thân mềm nào dưới đây có hại:
    Ốc sên, trai, bạch tuộc
    C. Ốc bươu vàng, hến,sò D. Mực, hà biển, hến
    B. Ốc sên, ốc bươu vàng, hà biển
    Lớp Sâu Bọ:
    Châu chấu
    Lớp Hình Nhện:
    Nhện
    Lớp Giáp Xác:
    Tôm sông
    Tìm những đặc điểm chung của ngành chân khớp?
    - Ngành chân khớp: có các phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
    CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP
    CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP
    Tôm Sông
    Đại diện khác
    Đặc điểm chung của Lớp giáp xác?
    Cơ quan hô hấp là mang
    CHỦ ĐỀ 8: LỚP GIÁP XÁC
    CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP
    CHỦ ĐỀ 8: LỚP GIÁP XÁC
    Tôm hùm
    Tôm càng xanh
    Tôm tít
    Tôm sú
    Tôm mũ ni
    Tôm thẻ
    Tôm rảo
    Tôm sông
    CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP
    Tôm Sông
    CHỦ ĐỀ 8: LỚP GIÁP XÁC
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    Phổ biến ở ao, hồ, sông ngòi…
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    A
    B
    Phần đầu - ngực
    Phần bụng
    - Cơ thể tôm có mấy phần? Là những phần nào?
    Cơ thể tôm gồm 2 phần:
    phần đầu ngực và phần bụng
    Hình 22: Sơ đồ cáu tạo ngoài tôm sông
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    - Bóc một khoanh vỏ tôm, nhận xét độ cứng của vỏ tôm?
    - Vỏ tôm cứng
    - Vỏ tôm có cấu tạo bằng gì?
    - Chức năng: +Che chở, bảo vệ cơ thể.
    + Là chỗ bám của hệ cơ.
    - Vỏ cơ thể cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm canxi.
    - Vỏ tôm có chức năng gì?
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    - Vỏ tôm cứng mà cơ thể vẫn co duỗi được, tại sao?
    - Tại sao khi ăn người ta khuyên nên ăn cả vỏ tôm, tại sao?
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    Màu sắc của tôm sống trong những môi trường khác nhau như thế nào. Vì sao?
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    - Khi tôm sống và chết màu sắc vỏ khác nhau như thế nào?
    Tôm chết
    Tôm sống
    - Khi tôm sống: Thành phần vỏ cơ thể chứa các sắc tố làm tôm có màu sắc của môi trường.
    - Khi chết: vỏ tôm có màu hồng.
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    - Tại sao khi tôm chết vỏ có màu hồng?
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    - Chức năng: +Che chở, bảo vệ cơ thể.
    +Là chỗ bám của hệ cơ.
    - Vỏ cơ thể cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm canxi.
    2. Các phần phụ tôm và chức năng
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    2. Các phần phụ tôm và chức năng:
    Phần đầu – ngực
    Phần bụng
    Mắt
    Râu
    Chân hàm
    Chân ngực
    Chân bụng
    Tấm lái
    Hình 22: Sơ đồ cáu tạo ngoài tôm sông
    Bảng: Các phần phụ tôm và chức năng.
    2 mắt kép,
    2 đôi râu
    Chân hàm
    Chân ngực (Chân càng, chân bò)
    Chân bơi (chân bụng)
    Tấm lái
    X
    X
    X
    X
    X
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    2. Các phần phụ tôm và chức năng:
    Cơ thể chia 2 phần:
    - Phần đầu ngực:
    + Giác quan: 2 mắt kép, 2 đôi râu -> Định hướng, phát hiện mồi.
    + Miệng: các chân hàm: Giữ, xử lí mồi.
    + Chân ngực(5đôi): Bò, bắt mồi.
    - Phần bụng:
    + Các chân bụng(5đôi): Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng.
    + Tấm lái: Lái và giúp tôm nhảy
    3. Di chuyển:
    Xem đoạn clip và cho biết tôm có các hình thức di chuyển nào?
    Tôm có các hình thức di chuyển:


    Chân ngực ( chân bò).
    - Bò
    - Bơi
    Tiến
    Giật lùi
    Chân bụng (Chân bơi).
    Chân bụng và tấm lái.
    - Bật nhảy
    Khúc đuôi.
    Clip 2
    Clip 1
    - Hình thức di chuyển nào thể hiện bản năng tự vệ của tôm?
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể:
    2. Các phần phụ tôm và chức năng:
    3. Di chuyển:
    - Các hình thức di chuyển: bò, bơi (tiến, lùi), bật nhảy.
    II. Dinh dưỡng:
    bật nhảy
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    II. Dinh dưỡng:
    Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày?
    Thức ăn của tôm là gì?
    Tôm kiếm ăn lúc chập choạng tối.
    Tôm ăn tạp: Thực vật, động vật (chết và sống)
    Dựa vào đặc điểm nào của tôm, người ta dùng thính để câu hoặc cất vó tôm?
    Nhờ khứu giác trên hai đôi râu phát triển.
    Hình 23.Sơ đồ cấu tạo hệ tiêu hóa của tôm
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    II. Dinh dưỡng:
    - Tiêu hóa: Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dạy và hấp thu ở ruột.
    Càng
    (bắt mồi)
    (nghiền)
    (tiêu hoá)
    (hấp thụ)
    Hậu môn
    (Chân hàm)
    Miệng
    Thực quản
    Dạ dày
    Ruột
    - Hô hấp:
    - Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.
    (Thải phân)
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    II. Dinh dưỡng:
    - Tiêu hóa:
    - Hô hấp:
    Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
    bằng mang
    Đôi râu 2
    - Bài tiết:
    Bộ phận nào đảm nhiệm chức năng bài tiết?
    Qua tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ 2.
    III. Sinh sản:
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    II. Dinh dưỡng:
    III. Sinh sản:
    Tôm là cơ thể đơn tính hay lưỡng tính?
    Tôm đực
    Tôm cái
    Tôm đực và tôm cái khác nhau như thế nào?
    Đôi càng.
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    II. Dinh dưỡng:
    III. Sinh sản:
    - Tôm phân tính
    Đực: chân càng to
    Cái: ôm trứng(lúc sinh sản)
    - Bộ phận nào đảm nhiệm việc ôm, giữ trứng và điều đó có ý nghĩa gì?
    - Tôm cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu trùng, ấu trùng phát triển thành tôm trưởng thành qua nhiều lần lột xác.
    BÀI 22: TÔM SÔNG
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
    II. Dinh dưỡng:
    III. Sinh sản:
    - Vì sao, ấu trùng tôm lớn lên phải lột xác nhiều lần?
    Sơ đồ: Vòng đời phát triển của tôm càng xanh
    CỦNG CỐ
    Bài tập 1: Cơ thể tôm được chia ra làm mấy phần, chỉ và kể tên các phần phụ chính?
    CỦNG CỐ
    Bài tập 2: Chọn phương án trả lời đúng nhất:
    1. Tôm được xếp vào ngành chân khớp vì:
    a, Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng.
    b, Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
    c, Thở bằng mang.
    2. Tôm thuộc lớp giáp xác vì:
    a, Vỏ cơ thể bằng kitin ngấm canxi nên cứng như áo giáp.
    b, Tôm sống ở nước.
    c, Cả a và b.
    3. Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm.
    a, Bơi lùi. b, Bơi tiến. c, Nhảy. d, Cả a và c.
    Hướng dẫn về nhà:
    Học bài
    Làm bài tập SGK
    Mỗi nhóm chuẩn 2 con bị tôm sông
    còn sống để tiết sau học
    Tìm hiểu tên một số loài tôm
    được dùng làm thực phẩm và có giá trị
    kinh tế ở địa phương em?

    Chào tạm biệt
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓