Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Quốc Anh
    Ngày gửi: 08h:54' 16-12-2011
    Dung lượng: 949.0 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI GIẢNG TOÁN LỚP 4
    TIẾT68: LUYỆN TẬP
    Kiểm tra bài cũ
    Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2011
    Toán
    Bài 1: Chọn ý đúng cho mỗi câu sau:
    a) 408090 : 5 = 80618
    b) 408090 : 5 = 81618
    Bài 2: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại là 58 tuổi, mẹ hơn con 38 tuổi.
    Tính tuổi của mỗi người
    81618 Đ
    A. Mẹ 40 tuổi con 16 tuổi
    B. Mẹ 43 tuổi con 14 tuổi
    C. Mẹ 48 tuổi con 10 tuổi

    Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2011
    Toán
    Luyện tập
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    67494 : 7 42789 : 5
    b) 359361: 9 238057 : 8
    Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2011
    Toán
    Luyện tập
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    67 4 9 4
    7
    9
    4
    4
    6
    2
    9
    4
    1
    4
    2
    0
    a) 67494 : 7 =
    9642
    42789 : 5 =
    42789
    5
    8
    27
    5
    28
    5
    39
    7
    4
    8557 (dư 4)
    b) 359361 : 9 =
    359 361
    9
    3
    89
    83
    9
    26
    2
    81
    9
    0
    39929
    Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2011
    Toán
    Luyện tập
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    9
    238057 : 8 =
    238 057
    8
    78
    60
    45
    57
    1
    2
    9
    7
    7
    5
    29757 (dư 1)
    Bài 2.Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
    a) 42506 và 18 472
    Bài giải:
    Số bé là:
    (42 506 – 18 472) : 2 =
    12 017
    Số lớn là:
    (42 506 + 18 472) : 2 =
    30 489
    Đáp số:
    Số bé: 12 017
    Số lớn:30 489
    Bài 2.Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
    *b) 137 895 và 85 287
    Bài giải:
    Số bé là:
    (137 895 – 85 287) : 2 =
    26 304
    Số lớn là:
    (137 895 + 85 287) : 2 =
    111 591
    Số bé: 26 304
    Số lớn: 111 591
    Bi 4. Tính b?ng hai cch:
    a) (33164 + 28528) : 4
    Cách 1: (33164 + 28528) : 4 =
    61692 : 4
    = 15423
    Cách 2: (33164 + 28528) : 4 =
    33164 : 4 + 28528 : 4
    = 8291 + 7132
    = 15423
    Bi 4. Tính b?ng hai cch:
    *b) ( 403 494 - 16 415) : 7
    Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2011
    Toán
    Bài 1. Đặt tính rồi tính
    Bài 2.Tìm hai số biết tổng và hiệu
    Bi 3. Tính b?ng hai cch
    Luyện tập
    Bi 4.
    -Tìm s? hng do 3 toa ch?
    -Tìm số hàng do 6 toa khác chở
    -Tìm s? toa xe ch? hng
    -Tìm số hàng trung bình mỗi toa xe chở
    Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2011
    Toán
    Luyện tập
    Củng cố
    Dặn dò
    Làm các bài tập còn lại vào vở
    Chuẩn bị bài: Chia một số cho một tích
    Tính giá trị của biểu thức
    a) 50 : (2 x 5) b) 72 : (9 x 8) c) 28 : (7 x 2)

    Chúc các em chăm ngoan - học giỏi
    Cám ơn các thầy cô giáo!
     
    Gửi ý kiến