Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Anguyễn Tấn Đạt
    Ngày gửi: 04h:51' 11-11-2009
    Dung lượng: 261.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ-
    CÁC EM HỌC SINH
    Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu công thức tổng quát .
    Áp dụng : viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
    53.54
    x7.x.x4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    BÀI 8: CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
    1. Ví dụ:
    ?1
    Ta đã biết 53.54=57. Hãy suy ra :
    57:53=?; 57:54=?;
    57:53=54; 57:54=53
    Giải :
    Ta đã biết a4.a5=a9.
    a9:a5=
    (=a9-5)
    a4
    a9:a4=
    a5
    (=a9-4)
    với a ≠0
    2. Tổng quát
    Với m>n ta có:
    am:an =
    Bài tập 67 SGK
    38:34
    108:102
    a6:a (a ≠0)
    a)38:34=38-4=34
    b)108:102=108-2=106
    c)a6:a = a6-1 = a 5(a ≠0)
    Giải :
    am-n (a≠0)
    Ta qui ước a0=1 (a ≠0)
    Tổng quát : am:an=am-n (a≠0 ; m ≥ n)
    ?2
    Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa:
    a) 712:74 b) x6:x3 (x≠0) c) a4:a4 (a≠0)
    a) 712:74= 712-4=78
    b) x6:x3 = x6-3=x3 (x≠0)
    c) a4:a4 =a4-4=a0=1 (a≠0)
    Giải
    3. Chú ý:
    Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
    =2.1000
    =2.103 +4.102 +7.101+5.100
    Lưu ý:
    2.103=103+103
    4.102=102+102+102+102
    ?3
    Vd:
    2475
    +4.100
    +7.10
    +5
    538=5.100+3.10+8
    =5.102+3.101+8.100
    ?3
    Giải :
    Bài 69 (SGK) Điền chữ Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô vuông:
    a) 33.34 bằng: 312 ,912 ,37 ,67
    b) 55:5 bằng: 55 ,54 ,53 ,14
    c) 23.42 bằng: 86 ,65 ,27 ,26
    Bài 69 (SGK) Điền chữ Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô vuông:
    a) 33.34 bằng: 312 ,912 ,37 ,67
    b) 55:5 bằng: 55 ,54 ,53 ,14
    c) 23.42 bằng: 86 ,65 ,27 ,26
    S
    S
    Đ
    S
    Bài 69 (SGK) Điền chữ Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô vuông:
    a) 33.34 bằng: 312 ,912 ,37 ,67
    b) 55:5 bằng: 55 ,54 ,53 ,14
    c) 23.42 bằng: 86 ,65 ,27 ,26
    S
    S
    Đ
    S
    S
    S
    Đ
    S
    Bài 69 (SGK) Điền chữ Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô vuông:
    a) 33.34 bằng: 312 ,912 ,37 ,67
    b) 55:5 bằng: 55 ,54 ,53 ,14
    c) 23.42 bằng: 86 ,65 ,27 ,26
    S
    S
    Đ
    S
    S
    S
    Đ
    S
    S
    S
    Đ
    S
    Bài 71: Tìm số tự nhiên c, biết rằng với mọi n  N* ta có:
    a) c n = 1; b) c n = 0.
    Giải
    a) cn = 1 => c =1 ( Vì 1n= 1)
    b) cn = 0 => c = 0 Vì 0n = 0 (nN*)
    Bài 72 : Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên
    ( VD: 0,1,4,9,16…..). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không.
    a) 13+23=
    1+8=
    9
    =32
    Vậy 13+23 là số chính phương
    b) 13+23+33=
    1+8+27=
    36
    =62
    13+23; b)13+23+33
    Giải
    Vậy 13+23+33 là số chính phương
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Bài tập SGK: Bài 68, 70, 72 (c) trang (30,31)
    Bài tập SBT: Bài 99,100,101 (trang 14)
    Xem trước bài:
    THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
    XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
     
    Gửi ý kiến