Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 5(3) HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Hoàng Thị Liên
    Ngày gửi: 22h:01' 11-04-2014
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 618
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học ................................................................................. Bài kiểm tra định kì HKII
    Lớp: ................................................................................. Môn Toán Lớp 5
    Họ và tên ........... ................... Năm học: 2010-2011
    Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)


    Phần một: Chọn (khoanh tròn) đáp án đúng nhất trong các bài tập sau:
    Bài 1: số 400 bằng phân số nào dưới đây:
    A .4,006 B .40,06 C .400,06 D . 400,6
    Bài 2: đồng hồ hình tròn có đường kính là 2,5 cm. Tính chu vi mặt đồng hồ đó :
    A .15,7cm B .6,908cm C .3,925cm D . 270cm
    Bài 3: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,6m chiều rộng 2m và chiều cao
    10 dm. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:
    A. 112 m2 B. 11,2m2
    C. 112 dm 2ï D. 56 dm 2
    Bài 4: có thể tích 25 m3 . Vậy lít được chứa đầy trong hồ là:
    A. 25 lít B. 25000 lít
    C. 250 lít D. 2500 lít
    Bài 5: a, 95 % à 475, đó là :
    A. 19 B. 95
    C. 100 D. 500
    b, Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6dm, đáy bé 4 dm, đường cao 3dm. Diện tích miếng bìa là:
    A. 36dm2 B. 13dm2
    C. 30dm2 D. 15dm2
    Phần hai:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 68,759 + 26,18 b,78,9- 29,79






    c,61,5 x 4,3 d, 19,04 : 5,6







    Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 36 km/ giờ thì mất 3 giờ 30 phút. Cũng trên quãng đường đó, một ô ô tô đi từ A với vận tốc 52,5 km/giờ thì sau bao lâu sẽ đến B.
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Bài 3: Tìm x
    a, Tính giá trị biểu thức b, Tìm x biết :
    101 – 9,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b, 36 : x = 14, 4

    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4 : Tìm hai số thập phân, biết rằng tổng của chúng bằng 0,75 và thương của chúng bằng 0,25
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




    ĐÁP ÁN
    Phần một: (3 điểm)
    Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Kết quả đúng là:

    Bài
    1
    2
    3
    4
    5a
    5 b
    
    Ý đúng
    c
    A
    B
     B
     C
     D
    
    
    Phần hai: (8 điểm)
    Bài 1: (2 điểm)
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. Kết quả là :
    a, 94,939 b, 49,11 c, 264,45 d, 3,4
    Bài 2: (2 điểm)
    Giải
    Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
    Độ dài quãng đường AB là :
    36 x 3,5 = 126 ( km ) gian ô tô A đến B mất :
    126 : 52,5 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phút
    Đáp số: 2 giờ 24 phút
    Bài 3: (2 điểm)
    101 – 9,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b, 36 : x = 14, 4
    = 101 – 2,6 x 1,8 + 8,96 x = 36 : 14,4
    = 101 – 4,68 + 8,96 x = 2,5
    = 96,32 – 8,96
    = 87,36

    Bài 4: ( 1 điểm )
    Ta có 0,25 = 
    Ta có sơ đồ : Số thứ nhất : 0,75
    Số hứ hai :

    Theo sơ đồ: Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần )
    Số thứ nhất là : 0,75 : 5 = 0,15
     
    Gửi ý kiến