Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 5(2) HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Hoàng Thị Liên
    Ngày gửi: 21h:56' 11-04-2014
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 517
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên : …………………………………
    Ngày sinh : ………………………………..

    
    Kỳ thi : HKII
    Số của mỗi bài
    Từ 1-30 do GT ghi
    
    Môn thi : Toán

    Số báo danh
    
    Chữ ký GT1
    Chữ ký GT2
    Số mật mã
    Do chủ khảo ghi
    
    
    LỜI DẶN THÍ SINH
    Không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu nào vào giấy thi, từ chỗ này trở xuống.
    Chữ ký GK1
    Chữ ký GK2
    Số mật mã
    Do chủ khảo ghi

    
    LỜI GHI CỦA GIÁM KHẢO
    ĐIỂM BÀI THI
    Số của mỗi bài
    Từ 1-30 do GT ghi

    
    
    Số
    Chữ
    
    
    
    
    
    
    
    Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
    1/ 35 % của 120 là:
    a . 35 b. 120 c. 42 d. 45
    2/ Tìm một số biết 33% của số đó là 82,5.
    a. 230 b.. 240 c. 245 d. 250
    3/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
    a. b. c.  d. 2
    4/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 8 dm3 = ……dm3
    a. 2800 b. 2080 c. 2008 d. 20080
    5/ Thể tích của một bục gỗ hìnhlập phương có cạnh 5dm là
    a. 125 b. 125dm c. 125dm2 d. 125dm3
    6/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:
    7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750

    Phần II: Tự luận
    Bài 1 : Đặt tính, thực hiện phép tính (2 điểm)
    8726,9 + 634,73 5603,4 – 389,57 509,82 x 9,5 381,23 : 6,7
    ……………….. …………………. ……………… ………………
    ……………….. …………………. ……………… ………………
    ……………….. …………………. ……………… ………………
    ……………….. …………………. ……………… ………………
    ……………….. …………………. ……………… ………………




    Thí sinh không ghi vào phần này.




    Bài 2: (1 điểm)
    a. Tìm x. b. Tính giá trị biểu thức:
    123,8 - x = 78,53 172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64 =
    ……………………………… ………………………………….
    ..…………………………….. …………………..………………
    ……………………………… ………………………………….

    Bài 3 : Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
    BÀI GIẢI
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................................................................................................
    Bài 4 : Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều rộng 9,5m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
    BÀI GIẢI
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2
    KHỐI LỚP 5
    II. TOÁN
    Phần I: Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    c
    d
    b
    c
    d
    c
    
    Phần II: Tự luận
    1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)
    a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
    2/ HS làm đúng mỗi phần được (0,5 điểm)
    3/ Bài toán (2 điểm)
    BÀI GIẢI
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
    10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,25)
    Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)
    4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25)
    Đổi: 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25)
    Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
    48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)
    Đáp số: 216 km (0,25)
    4/ Bài toán (2 điểm)
    BÀI GIẢI
    Diện tích
     
    Gửi ý kiến