Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 5(2) HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Hoàng Thị Liên
Ngày gửi: 21h:56' 11-04-2014
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 517
Nguồn: ST
Người gửi: Hoàng Thị Liên
Ngày gửi: 21h:56' 11-04-2014
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : …………………………………
Ngày sinh : ………………………………..
Kỳ thi : HKII
Số của mỗi bài
Từ 1-30 do GT ghi
Môn thi : Toán
Số báo danh
Chữ ký GT1
Chữ ký GT2
Số mật mã
Do chủ khảo ghi
LỜI DẶN THÍ SINH
Không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu nào vào giấy thi, từ chỗ này trở xuống.
Chữ ký GK1
Chữ ký GK2
Số mật mã
Do chủ khảo ghi
LỜI GHI CỦA GIÁM KHẢO
ĐIỂM BÀI THI
Số của mỗi bài
Từ 1-30 do GT ghi
Số
Chữ
Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
1/ 35 % của 120 là:
a . 35 b. 120 c. 42 d. 45
2/ Tìm một số biết 33% của số đó là 82,5.
a. 230 b.. 240 c. 245 d. 250
3/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
a. b. c. d. 2
4/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 8 dm3 = ……dm3
a. 2800 b. 2080 c. 2008 d. 20080
5/ Thể tích của một bục gỗ hìnhlập phương có cạnh 5dm là
a. 125 b. 125dm c. 125dm2 d. 125dm3
6/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:
7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750
Phần II: Tự luận
Bài 1 : Đặt tính, thực hiện phép tính (2 điểm)
8726,9 + 634,73 5603,4 – 389,57 509,82 x 9,5 381,23 : 6,7
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
Thí sinh không ghi vào phần này.
Bài 2: (1 điểm)
a. Tìm x. b. Tính giá trị biểu thức:
123,8 - x = 78,53 172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64 =
……………………………… ………………………………….
..…………………………….. …………………..………………
……………………………… ………………………………….
Bài 3 : Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
BÀI GIẢI
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................................................................................................
Bài 4 : Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều rộng 9,5m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
BÀI GIẢI
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2
KHỐI LỚP 5
II. TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)
1
2
3
4
5
6
c
d
b
c
d
c
Phần II: Tự luận
1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)
a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
2/ HS làm đúng mỗi phần được (0,5 điểm)
3/ Bài toán (2 điểm)
BÀI GIẢI
Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,25)
Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)
4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25)
Đổi: 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25)
Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)
Đáp số: 216 km (0,25)
4/ Bài toán (2 điểm)
BÀI GIẢI
Diện tích
Ngày sinh : ………………………………..
Kỳ thi : HKII
Số của mỗi bài
Từ 1-30 do GT ghi
Môn thi : Toán
Số báo danh
Chữ ký GT1
Chữ ký GT2
Số mật mã
Do chủ khảo ghi
LỜI DẶN THÍ SINH
Không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu nào vào giấy thi, từ chỗ này trở xuống.
Chữ ký GK1
Chữ ký GK2
Số mật mã
Do chủ khảo ghi
LỜI GHI CỦA GIÁM KHẢO
ĐIỂM BÀI THI
Số của mỗi bài
Từ 1-30 do GT ghi
Số
Chữ
Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
1/ 35 % của 120 là:
a . 35 b. 120 c. 42 d. 45
2/ Tìm một số biết 33% của số đó là 82,5.
a. 230 b.. 240 c. 245 d. 250
3/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
a. b. c. d. 2
4/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 8 dm3 = ……dm3
a. 2800 b. 2080 c. 2008 d. 20080
5/ Thể tích của một bục gỗ hìnhlập phương có cạnh 5dm là
a. 125 b. 125dm c. 125dm2 d. 125dm3
6/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:
7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750
Phần II: Tự luận
Bài 1 : Đặt tính, thực hiện phép tính (2 điểm)
8726,9 + 634,73 5603,4 – 389,57 509,82 x 9,5 381,23 : 6,7
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
……………….. …………………. ……………… ………………
Thí sinh không ghi vào phần này.
Bài 2: (1 điểm)
a. Tìm x. b. Tính giá trị biểu thức:
123,8 - x = 78,53 172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64 =
……………………………… ………………………………….
..…………………………….. …………………..………………
……………………………… ………………………………….
Bài 3 : Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
BÀI GIẢI
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................................................................................................
Bài 4 : Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều rộng 9,5m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
BÀI GIẢI
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2
KHỐI LỚP 5
II. TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)
1
2
3
4
5
6
c
d
b
c
d
c
Phần II: Tự luận
1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)
a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
2/ HS làm đúng mỗi phần được (0,5 điểm)
3/ Bài toán (2 điểm)
BÀI GIẢI
Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,25)
Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)
4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25)
Đổi: 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25)
Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)
Đáp số: 216 km (0,25)
4/ Bài toán (2 điểm)
BÀI GIẢI
Diện tích
 






Các ý kiến mới nhất