Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tin 6 bai 14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suutam
    Người gửi: Trần Thị Ái Nữ
    Ngày gửi: 10h:45' 29-10-2012
    Dung lượng: 783.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 14 (Tiết 41)
    Soạn thảo văn bản đơn giản
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1. Điền từ đúng vào các vùng trống trong các câu sau đây:
    …………… gồm các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm. Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là …………………………
    Thanh công cụ chứa các …………………
    Bảng chọn
    Thanh công cụ
    Nút lệnh
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
    a, Để mở văn bản mới, em sử dụng nút lệnh
    A. New B. Open
    C. Save D. Paste
    b, Để lưu văn bản, em sử dụng nút lệnh
    A. New B. Open
    C. Save D. Paste
    Bài 14
    SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    Các thành phần của văn bản.
    Một kí tự
    Một dòng
    Một từ
    Một đoạn
    Một câu
    Bài 14
    SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    Các thành phần của văn bản.
    Các thành phần của văn bản bao gồm: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang văn bản
    2. Con trỏ soạn thảo
    Trên màn hình Word thường có 2 loại con trỏ:
    - Con trỏ chuột: Định vị chuột trên màn hình.
    - Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy, chỉ ra vị trí của ký tự gõ vào.
    - Để di chuyển con trỏ soạn thảo có thể di chuột đến vị trí đó rồi bấm chuột hoặc sử dụng 4 phím mũi tên, phím Home, End...
    Bài 14
    SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    3. Quy tắc gõ văn bản trong Word
    - Các dấu ngắt câu . , : ; ! ? và các dấu đóng ngoặc ) } ] ’ > ” phải được đặt sát với kí tự đứng ngay trước nó.
    - Các dấu mở ngoặc ( { [ ‘ < “ phải được đặt sát với kí tự đứng ngay sau nó.
    - Giữa các từ chỉ dùng một kí tự cách trống (phím Spacebar)
    - Kết thúc đoạn văn bản bấm phím Enter
    Bài 14
    SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    Ví dụ: Cách gõ các đoạn văn bản sau đúng hay sai quy tắc:
    Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ.
    Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
    Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.
    Khối 6( Trường THCS Quang Trung)
    Khối 6(Trường THCS Quang trung)
    Khối 6 (Trường THCS Quang Trung)
    3. Quy tắc gõ văn bản trong Word
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    3. Quy tắc gõ văn bản trong Word
    Mặt trời rúcbụi tre
    Buổi chiều về nghe mát
    Bò ra sông uống nước
    Thấy bóngmình ngỡ ai
    Bò chào :“ kìa anh bạn , lại gặp anh ở đây ! ”
    Ví dụ:
    Chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:
    Thiếu
    dấu cách
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    3. Quy tắc gõ văn bản trong Word
    Mặt trời rúcbụi tre
    Buổi chiều về nghe mát
    Bò ra sông uống nước
    Thấy bóngmình ngỡ ai
    Bò chào :“ kìa anh bạn , lại gặp anh ở đây ! ”
    Chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:
    Thiếu
    dấu cách
    Ví dụ:
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    3. Quy tắc gõ văn bản trong Word
    Mặt trời rúcbụi tre
    Buổi chiều về nghe mát
    Bò ra sông uống nước
    Thấy bóngmình ngỡ ai
    Bò chào :“ kìa anh bạn , lại gặp anh ở đây ! ”
    Chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:
    Thừa
    dấu cách
    Ví dụ:
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
    3. Quy tắc gõ văn bản trong Word
    Mặt trời rúc bụi tre
    Buổi chiều về nghe mát
    Bò ra sông uống nước
    Thấy bóng mình ngỡ ai
    Bò chào: “kìa anh bạn, lại gặp anh ở đây!”
    Đoạn văn đã sửa lỗi:
    Ví dụ:
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
    4. Gõ văn bản chữ Việt:
    Ngoài các chữ cái La tinh, chữ Việt còn có các chữ cái có dấu:
    ă, â, ê, đ, ô, ơ, ư
    Trên bàn phím có các phím ă, â, ê, đ, ô, ơ, ư không nhỉ?
    Không có phím nào như thế cả.
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
    4. Gõ văn bản chữ Việt:
    Làm thế nào để gõ được các kí tự có dấu này từ các phím có sẵn trên bàn phím?
    Dùng chương trình hỗ trợ gõ
    Đó là: Chương trình VietKey và UniKey
    4. Gõ văn bản chữ Việt
    Hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện nay là kiểu TELEX và kiểu VNI.
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
    Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
    4. Gõ văn bản chữ Việt:
    * Lưu ý: Để gõ chữ Việt cần phải chọn tính năng chữ Việt của chương trình gõ.

     Nếu là bảng mã Unicode phải chọn phông chữ: Times New Roman, Arial,…

     Nếu là bảng mã Vni- Window phải chọn phông chữ: Vni-Times, Vni-Ariston,…
    Củng cố, dặn dò
    Củng cố:
    - Giữa các từ chỉ nên gõ một kí tự trống và giữa các đoạn văn bản chỉ nhấn phím Enter một lần.
    - Có thể gõ văn bản chữ Việt bằng một trong hai kiểu gõ TELEX hay VNI
    Bài tập
    Hãy chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:
    Rồi một ngày mưarào . Mưa dăng dăng bốn phía. Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu : xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc…
    Dặn dò:
    - Ôn tập lại bài học hôm nay
    - Học thuộc một trong hai kiểu gõ TELEX hoặc kiểu gõ VNI
    - Chuẩn bị trước bài thực hành 5
     
    Gửi ý kiến