Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Bích
    Ngày gửi: 08h:56' 15-10-2011
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người




    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy, cô giáo và các em học sinh.
    Saturday, February 26th , 2011
    English
    * Khi em thích thịt gà và nói nó là đồ ăn ưa thích của mình em nói thế nào?
    * Khi em thích uống sữa và nói nó là đồ uống ưa thích của mình em nói thế nào?
    I like chicken.
    It`s my favourite food.
    I like milk.
    It`s my favourite drink.
    like
    like
    English
    Circus
    Saturday, February 26th , 2011
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    Circus
    Bài 10: ở rạp xiếc
    Saturday, February 26th , 2011
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    Li Li:
    I like monkeys.
    Linda:
    Me too. What about you, Nam?
    Nam:
    Well, I don’t like monkeys. I like bears.
    Me too
    What about you, Nam?
    Well,
    I don’t like monkeys.
    I like bears.
    Bài 10: ở rạp xiếc
    Saturday, February 26th , 2011
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    Saturday, February 26th , 2011
    a monkey
    monkeys : những con khỉ
    Bài 10: ở rạp xiếc
    a monkey : một con khỉ
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    Saturday, February 26th . 2011
    a bear
    bears : những con gấu
    Bài 10: ở rạp xiếc
    a bear : một con gấu
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    Li Li:
    I like monkeys.
    Linda:
    Me too. What about you, Nam?
    Nam:
    Well, I don’t like monkeys. I like bears.
    Saturday, February 26th, 2011
    Me too
    What about you, Nam?
    Well,
    I don’t like monkeys.
    I like bears.
    (Mình thích những con khỉ.)
    (Mình cũng vậy. Còn bạn thì sao, Nam?)
    (À, mình không thích khỉ. Mình thích những con gấu.)
    Bài 10: ở rạp xiếc
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    I like _____________.
    I don’t like _________.
    Bài 10: ở rạp xiếc
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    a tiger
    tigers : những con hổ
    Bài 10: ở rạp xiếc
    a tiger : một con hổ
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    an elephant
    elephants: những con voi
    Bài 10: ở rạp xiếc
    an elephant: một con voi
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    bears
    elephants
    tigers
    monkeys
    I like _________.
    I don’t like _____.
    I like + tên những con vật.
    I don’t like + tên những con vật.
    I like monkeys.
    I don’t like tigers.
    VD:
    monkeys
    tigers
    monkeys
    tigers
    Bài 10: ở rạp xiếc
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    I like +
    I don’t like +
    monkeys : những con khỉ
    tigers : những con hổ
    elephants: những con voi
    bears : những con gấu
    * Khi nói mình thích hoặc không thích con vật gì ta dùng:
    Bài 10: ở rạp xiếc
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    3. Let`s talk:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    I like _________.
    I don’t like __________.
    Bài 10: ở rạp xiếc
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    3. Let`s talk:
    2. Look and say:
    4. Game:
    Saturday, February 26th, 2011
    Bài 10: ở rạp xiếc
    English
    Unit Ten: At the Circus
    * Section A:
    1. look, listen and repeat:
    2. Look and say:
    Saturday, February 26th, 2011
    I like +
    I don’t like +
    monkeys : những con khỉ
    tigers : những con hổ
    elephants: những con voi
    bears : những con gấu
    * Khi nói mình thích hoặc không thích con vật gì ta dùng:
    Bài 10: ở rạp xiếc




    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến