Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 7 -Ti Le Thuc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:23' 16-06-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người
    Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ?
    Tiết 9
    Giỏo viờn : Ph?m Ng?c Nam
    Trường Trung Tiểu Học PéTrus Ký
    TỈ LỆ THỨC
    Bài 7:
    Ngày 31 tháng 08 năm 2010
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1.
    b, Tính chất 2.
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    So sánh hai tỉ số và
    Giải:
    Ta có:
    Do đó:
    Ta nói đây là một tỉ lệ thức
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b,Định nghĩa
    Có hai cách viết tỉ lệ thức:
    Cách 1:

    Cách 2: a : b = c : d
    Tỉ lệ thức là đẵng thức của
    hai tỉ số
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    c, Ghi chú.
    b,Định nghĩa
    - Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
    - a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
    - b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
    a
    d
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    c, Ghi chú.
    d, Bài ?1.
    b,Định nghĩa
    1
    Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.
    a, và
    b, và
    Giải:
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1
    Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.
    a, và
    b, và
    Vậy các tỉ số trong câu a lập được tỉ lệ thức.
    Vậy các tỉ số trong câu b không lập được tỉ lệ thức.
    Giải:






    a, Ta có:
    Suy ra






    b, Ta có:
    Suy ra
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    d, Bài ?1
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
    + Ví dụ.
    Xét tỉ lệ thức
    Ta có:
    Hay:
    18
    27
    36
    24
    c, Ghi chú.
    .
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    d, Bài ?1
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
    + Ví dụ.
    Xét tỉ lệ thức
    18
    27
    36
    24
    c, Ghi chú.
    .
    =
    .
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    d, Bài ?1
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
    + Ví dụ.
    Xét tỉ lệ thức
    9
    12
    20
    15
    c, Ghi chú.
    .
    =
    .
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    d, Bài ?1
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
    Xét tỉ lệ thức
    a
    b
    d
    c
    c, Ghi chú.
    .
    =
    .
    Suy ra:
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    d, Bài ?1
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
    c, Ghi chú.
    Nếu thì ad = bc
    a
    b
    c
    d
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    2 . Tính chất.
    b, Tính chất 2.
    Từ đẵng thức 18 . 36 = 24 . 27 ta có thể suy ra được tỉ lệ
    thức không ?.
    a, Tính chất 1.
    Giải
    Ta có:
    18.36
    =
    18.36
    27.36
    27.36
    36
    24
    27
    18
    =
    Hay
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    c, Ghi chú.
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1.
    b Tính chất 2.
    a
    b
    d
    c
    3
















    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    1. Định nghĩa
    a, Ví dụ:
    b, Định nghĩa.
    c, Ghi chú.
    2 . Tính chất.
    a, Tính chất 1.
    b Tính chất 2.
    a
    b
    d
    c
    3
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    a
    b
    d
    c
    Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
    a
    d
    b
    c
    =
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    a
    b
    d
    c
    Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
    a
    d
    b
    c
    =
    =
    d
    c
    b
    a
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    a
    b
    d
    c
    Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
    a
    d
    b
    c
    =
    =
    d
    c
    b
    a
    =
    d
    b
    a
    c
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    a
    b
    d
    c
    Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
    a
    d
    b
    c
    =
    =
    d
    c
    b
    a
    =
    d
    b
    a
    c
    =
    c
    b
    a
    d
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    a
    b
    d
    c
    Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
    a
    d
    b
    c
    =
    =
    d
    c
    b
    a
    =
    d
    b
    a
    c
    =
    c
    b
    a
    d
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    ad = bc
    Củng cố - Luyện tập
    1) Bài 47 (trang 26 - SGK)
    Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
    a) 6.63 = 9.42
    b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
    Giải









    a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
    b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
    Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
    Hướng dẫn về nhà:
    - Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
    - Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức
    - Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK
    Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
    a
    b
    d
    c
    Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
    H2 SO4 + Al2 O3 Alx (SO4 )y + zH2 O
     
    Gửi ý kiến