Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
THE FIRST TERM TEST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vân
Ngày gửi: 14h:58' 04-12-2014
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 967
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vân
Ngày gửi: 14h:58' 04-12-2014
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 967
Số lượt thích:
0 người
THE FIRST TERM TEST
LET’S GO 1A
Time : 35 minutes
I /Connect:(1m)( nối tranh với hình )
A bag A cat A pencil A chair
a b c d
II/Choose the best answer: (2m)( em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng )
1) How are..............? I’m fine, thank you. 2)……………. is this ?
a. your b. you c. it a. How b. What c. Are
3) What............. is your book? It is orange. 4) ..........away your book.
a. color b. is c. it a. put b. Stand c. Take
III/ Fill in the blank: (2m). ( Em hãy dùng các chữ cái đã cho để diền vào ô trống )
1) This is a red _pple.
2) Is this a de_k ? Yes, it is.
3) this is a tria_gle
4) It is a bl_e pencil
II Write it’s name: (1m) ( em hãy viết tên của các vật sau bắt đầu bằng những chữ cái đã cho)
1. b_____ 2. e______ 3.s______ 4. b_____
III/ Reorder: (2m) ( Em hãy sắp xếp các từ sau đây lại thành câu hoàn chỉnh )
1) is / this ? / What
.....................................................................................................................................
2) is / a / It / book.
.....................................................................................................................................
3) is / your / name? / What
.....................................................................................................................................
4) is / My / name / Scott / Hi,
.....................................................................................................................................
V/ Leave me out:(2m) (Em hãy bỏ bớt đi một chữ cái để có một từ đúng nghĩa rồi ghi lại vào chổ để trống)
Vd : pinlk : pink
1) globre :
2) coulor :
3) Brorwn :
4) Penciil :
5) mape :
6) greien :
7) ciircle :
8) Whaite :
*** The end***
 






Các ý kiến mới nhất