Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    253 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tế bào

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nữ
    Ngày gửi: 15h:57' 26-08-2011
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS BÌNH AN
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NỮ
    BÀI 3: TẾ BÀO
    1. Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?

    Kiểm tra Bài cũ
    A. Cơ ngực
    B .Cơ hoành
    D. Cơ vòng
    C. Cơ bụng
    2. Các cơ quan trong cơ thể hoạt động nhịp nhàng
    và phối hợp với nhau l nhờ sự điều khiển của:
    A. Hệ thần kinh
    B. Hệ tuần hoàn
    C. Hệ nội tiết
    D . Cả A và C
    Bài 3: TẾ BÀO
    I. CẤU TẠO TẾ BÀO VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC BỘ PHẬN TRONG TẾ BÀO
    Hãy quan sát hình bên và cho biết:Một tế bào điển hình gồm những thành phần nào?
    1. Màng sinh chất
    1. Mng sinh ch?t
    2. Chất tế bào
    - Lưới nội chất
    - Riboxom
    1. Màng sinh chất
    2. Chất tế bào
    - Lưới nội chất
    - Riboxôm
    - Ti thể
    1. Màng sinh chất
    2. Chất tế bào
    - Lưới nội chất
    - Riboxôm
    - Ti thể
    - Bộ máy gôn ghi
    - Trung thể
    1. Màng sinh chất
    2. Chất tế bào
    - Lưới nội chất
    - Riboxôm
    - Ti thể
    - Bộ máy gôn ghi
    next
    3. Nhân
    - Nhiểm sắc thể

    - Trung thể
    1. Màng sinh chất
    2. Chất tế bào
    - Lưới nội chất
    - Riboxôm
    - Ti thể
    - Bộ máy gôn ghi
    1. Màng sinh chất
    2. Chất tế bào
    - Lưới nội chất
    - Riboxôm
    - Ti thể
    - Bộ máy gôn ghi
    - Trung thể
    3. Nhân
    - Nhiểm sắc thể
    - Nhân con

    next
    Bài 3: TẾ BÀO
    I. CẤU TẠO TẾ BÀO VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC BỘ PHẬN TRONG TẾ BÀO
    II. THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO
    Tế bào đựơc cấu tạo từ những thành phần nào?
    Tế bào
    Chất hữu cơ
    Chất vô cơ
    - Protein
    - Gluxit
    - Lipit
    - Acid Nucleic
    Gồm Ca, K, Na, Fe, Cu...
    III. HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO
    Hãy quan sát sơ đồ sau và cho biết mối quan hệ giữa chức năng cuả tế bào với cơ thể và môi trường?
    TẾ BÀO
    Trao đổi chất


    Lớn lên  phân chia

    Cảm ứng
    Năng lượng cho cơ thể hoạt động
    Cơ thể lớn lên và sinh sản
    Cơ thể phản ứng với kích thích
    CO2 và các chất bài tiết
    Nước và muối khoáng
    Oxi
    Chất hữu cơ
    Kích thích
    MÔI TRƯỜNG
    CƠ THỂ
    Giữa cơ thể và mội trường có có mối quan hệ mật thiết với nhau
    Hãy giải thích tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
    Cơ thể sống có 4 đặc trưng cơ bản là trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản và di truyền mà những đặc trưng này đều có ở tế bào.
    Họat động sống của tế bào gồm các hoạt động như: trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng.
    III. HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO
    Hãy chỉ ra trên hình vẽ các phần của tế bào
    Dặn dò
    H?c bi
    - D?c m?c em cĩ bi?t
    - Chu?n b? bi m?i
    + Mơ l gì? Cĩ nh?ng lo?i mơ no??
    + K? v tìm hi?u tru?c b?ng:
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TỐT
    Bài học kết thúc
    Màng sinh chất
    ? Gip t? bo th?c hi?n s? trao d?i cht
    Riboxom
     Nơi tổng hợp Protein
    Ti thể
     Tham giahoạt động hô hấp, giải phóng năng lượng
    Lưới nội chất và bộ máy gôn ghi
    Lưới nội chất
    Bộ máy gôn ghi
    Chức năng của bộ máy gôn ghi là thu nhận, hoàn thiện và phân phối sản phẩm
    Nhiễm sắc thể


     Là cấu trúc qui định sự hình thành protein, có vai trò quan trọng trong duy truyền
    Chức năng của trung thể là tham gia quá trình phân chia tế bào
    go
    Chức năng nhân con chứa rARN cấu tạo nên Riboxôm
    GO
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓