Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 3. Tế bào

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thủy
    Ngày gửi: 13h:18' 05-05-2022
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Bình An
    Sinh Học 8
    Sinh Học 8
    1
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi : Cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào?
    2
    Bài 4 : Mô
    3
    I.Khái niệm mô
    Bài 4 : MÔ
    Tìm hiểu thông tin trong SGK trang14 và trả lời câu hỏi:
    - Kể tên những tế bào có hình dạng khác nhau mà em biết ?
    + Tế bào xương, tế bào thần kinh có hình nhiều cạnh, tế bào cơ có dạng hình sợi, hồng cầu có dạng hình đĩa….
    4
    I.Khái niệm mô
    Bài 4 : MÔ
    Tế bào xương
    Tế bào thần kinh
    5
    I.Khái niệm mô
    Bài 4 : MÔ
    Tế bào cơ
    Hồng cầu
    6
    I.Khái niệm mô
    Bài 4 : MÔ
    - Tại sao tế bào lại có sự phân hoá thành các hình dạng khác nhau ?
    + Các tế bào trong cơ thể phân hoá thành các cơ quan khác nhau để thực hiện các chức năng khác nhau.
    - Mô là gì? cấu tạo của mô?
    + Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm một chức năng nhất định.
    7
    I.Khái niệm mô
    Bài 4 : MÔ

    - Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm một chức năng nhất định.
    8
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    Hoàn thành bảng sau
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    1. Mô biểu bì
    Quan sát hình 4.1 Mô biểu bì
    Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các tế bào ở mô biểu bì?
    11
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    1. Mô biểu bì
    + Các tế bào trong mô biểu bì sắp xếp sít nhau, mô biểu bì phủ bên ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan như ống tiêu hóa, dạ con, bóng đái...
    12
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    1. Mô biểu bì
    - Chức năng cơ bản của mô biểu bì là gì?
    + Có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết
    13
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    1. Mô biểu bì

    - Các tế bào xếp sít nhau, mô biểu bì phủ bên ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan rỗng như ống tiêu hoá, dạ con, bóng đái…
    - Chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết..
    14
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    2. Mô liên kết
    Các em hãy đọc thông tin SGK, hình 4.2 : Các loại mô liên kết và cho biết
    -Mô liên kết có những thành phần cấu tạo nào?
    + Mô liên kết gồm các thành phần cơ bản: các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền.
    15
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    2. Mô liên kết
    - Chức năng của mô liên kết là gì ?
    + Chức năng mô liên kết là tạo ra bộ khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm
    Các em hãy đọc thông tin SGK, hình 4.2 : Các loại mô liên kết và cho biết
    16
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    2. Mô liên kết
    - Máu thuộc mô gì? Vì sao máu được xếp vào loại mô đó?
    + Máu là loại mô liên kết, vì máu có thành phần cấu tạo của mô liên kết đó là các tế bào máu nằm rải rác, có chức năng đệm
    Các em hãy đọc thông tin SGK, hình 4.2 : Các loại mô liên kết và cho biết
    17
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ

    Mô liên kết gồm : các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền.
    Chức năng : tạo ra bộ khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm
    - Máu là loại mô liên kết.
    2. Mô liên kết
    18
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    3. Mô cơ
    Quan sát hình 4.3 hãy cho biết
    - Hình dạng, cấu tạo tế bào cơ vân và tế bào cơ tim giống nhau và khác nhau ở những điểm nào?
    19
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    3. Mô cơ
    Giống nhau : các tế bào cơ đều dài, có nhiều nhân, có vân ngang.
    Khác nhau : cơ vân gắn với xương, nhân ở phía ngoài sát màng
    cơ tim tạo nên thành tim, nhân ở giữa
    20
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    3. Mô cơ
    -Tế bào cơ trơn có hình dạng và cấu tạo như thế nào?
    + Tế bào cơ trơn có hình thoi, đầu nhọn và chỉ có một nhân
    - Chức năng của các loại mô ?
    + Co, dãn
    21
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    3. Mô cơ

    - Gồm : Cơ vân, cơ trơn, cơ tim
    - Cấu tạo: các tế bào dài xếp thành lớp, thành bó.
    - Chức năng: co dãn.
    22
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ
    4. Mô thần kinh
    Hãy đọc thông tin SGK, hình 4.4 Mô thần kinh, và trả lời câu hỏi
    - Mô thần kinh có cấu tạo như thế nào ?
    + Gồm các tế bào thần kinh là các nơron và các tế bào thần kinh đệm.
    - Mô thần kinh có chức năng gì?
    + Chức năng : tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển các hoạt động của cơ thể.
    23
    II. Các loại mô
    Bài 4 : MÔ

    -Gồm các tế bào thần kinh (nơron) và tế bào thần kinh đệm.
    -Chức năng: tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, điều khiển hoạt động các cơ quan để trả lời kích thích môi trường.
    4. Mô thần kinh
    24
    Chọn câu trả lời đúng nhất:
    Trong chân giò lợn có những loại mô nào?
    Hoàn thành bảng sau
    Tế bào xếp sít nhau
    Tế bào nằm trong chất cơ bản
    Tế bào dài xếp thành lớp, thành bó
    Nơ ron có thân nối với sợi trục, sợi nhánh
    -Bảo vệ
    -Hấp thụ
    -Tiết
    Nâng đỡ, tạo khung cơ thể
    Co dãn, tạo sự vận động
    Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, xử lí thông tin
    Da
    Mô xương
    Cơ trơn
    Mô thần kinh ở da
    26
    Tổng kết
    Có 4 loại mô :
    + Mô biểu bì có chức năng bảo vệ,hấp thụ và tiết.
    + Mô liên kết:chức năng nâng đỡ,liên kết các cơ quan
    + Mô cơ ( cơ vân, cơ trơn,cơ tim): chức năng co dãn
    + Mô thần kinh tạo nên hệ thần kinh có chức năng tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển các hoạt động của cơ thể.
    27
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1. Chức năng của mô biểu bì là?
    a. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
    b. Bảo vệ,nâng đỡ và tiết các chất
    Co dãn và nâng đỡ cho cơ thể
    28
    Câu 2. Mô thần kinh có chức năng gì?
    a. Liên kết các cơ quan trong cơ thể lại với nhau
    b. Điều hoà hoạt động các cơ quan
    c. Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
    Hãy chọn đáp án đúng
    29
    Hướng dẫn về nhà ?
    Học thuộc bài cũ.
    - Đọc trước bài mới – bài 6 : phản xạ
    30
    Chúc Các Em Học Tốt
    31
     
    Gửi ý kiến