Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    513 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 37. Tảo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lam Thi Tuyet Loan
    Ngày gửi: 19h:53' 10-02-2017
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 317
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    MÔN : SINH HỌC - LỚP 6
    GIÁO VIÊN : LÂM THỊ TUYẾT LOAN
    KIỂM TRA BÀI

    Nêu một vài ví dụ về sự thích nghi của các cây ở cạn với môi trường?
    1. Tảo  Tảo là thực vật bậc thấp
    2. Rêu – Cây rêu
    3. Quyết – Cây dương xỉ
    4. Hạt trần – Cây thông
    5. Hạt kín
    Là thực vật bậc cao
    I. Cấu tạo của tảo:
    Hình 37.1 Hình dạng và cấu tạo tế bào một phần sợi tảo xoắn
    Thể màu
    Vách tế bào
    Nhân tế bào
    - Em hãy cho biết đặc điểm về hình dạng, màu sắc của tảo xoắn như thế nào?
    - Cơ thể có dạng sợi, màu xanh lục, trơn, nhớt.
    - Quan sát vào hình 37.1 (phóng đại qua kính hiển vi một phần sợi tảo). Nêu nhận xét về cấu tạo cơ thể của tảo xoắn?
    - Cấu tạo cơ thể tảo:
    + Mỗi sợi tảo xoắn gồm nhiều tế bào hình chữ nhật xếp nối tiếp nhau.
    + Cấu tạo gồm: Vách tế bào, nhân và thể màu chứa diệp lục màu xanh.
    - Sinh sản:
    + Sinh dưỡng bằng cách đứt đoạn.
    + Kết hợp hai tế bào thành hợp tử cho ra sơi tảo mới.
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    1. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    - Cơ thể tảo xoắn có dạng sợi bao gồm nhiều tế bào hình chữ nhật có màu xanh lục.

    -
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    1. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    2. Quan sát rong mơ: (tảo nước mặn)
    Thảo luận nhóm trong 3 phút
    Hình 37.2. Rong mơ
    - So sánh hình dạng ngoài của rong mơ với một cây xanh có hoa (hình bên): nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa chúng.
    Cây dừa cạn
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    1. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    Rong mơ
    Dừa cạn
    X
    X
    X
    X
    Giác bám
    X
    Giống thân
    Giống lá
    Giống quả
    (phao nổi)
    Em hãy rút ra nhận xét đặc điểm của rong mơ về:
    - Màu sắc ?
    - Hình dạng ngoài
    - Tại sao rong rong mơ có màu nâu ?
    - Rong mơ có màu nâu.
    Cơ thể có hình dạng gần giống cây xanh có hoa.
    Cấu tạo tế bào ngoài chất diệp lục còn có chất phụ màu nâu.
    Ngoài sinh sản sinh dưỡng rong mơ còn sinh sản hữu tính.
    Rong mơ
    - Hình thức sinh sản ?
    2. Quan sát rong mơ: (tảo nước mặn)
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48- BÀI 37: TẢO
    1. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    - Rong mơ có hình dạng giống một cây nhưng chưa có rễ, thân, lá thật sự.

    -
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    1. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    2. Quan sát rong mơ: (tảo nước mặn)
    II. Một vài tảo khác thường gặp:
    Tảo
    tiểu cầu
    2. Tảo silic
    2. Tảo đa bào:
    Tảo vòng
    Rau diếp biển
    Tảo sừng hươu
    Tảo vòng, rau câu, rau diếp biển, …
    Tảo tiểu cầu, tảo silic, …
    Rau câu
    (Tảo nước mặn)
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 45 - BÀI 37: TẢO
    1. Tảo đơn bào:
    (Tảo nước ngọt)
    Tảo vòng
    Rau câu
    Rau diếp biển
    Tảo sừng hươu
    Tảo cát
    Tảo lục
    TẢO ĐƠN BÀO
    TẢO ĐA BÀO
    Rong nho
    Tảo dù
    Tảo Laurencia
    Tảo nâu
    Hãy nêu những đặc điểm giống nhau của các loại tảo về:
    - Môi trường sống?

    - Cấu tạo cơ thể?
    - Màu sắc?
    - Hình thức sinh sản?
    * Đặc điểm chung của tảo:
    - Tảo là thực vật bậc thấp vì:
    + Hầu hết sống ở nước.
    + Cơ thể gồm một hoặc nhiều tế bào, chưa phân hóa mô
    + Có màu sắc khác nhau nhưng luôn có chất diệp lục.
    + Sinh sản sinh dưỡng hoặc sinh sản hữu tính
    II. Một vài tảo khác thường gặp:
    2. Tảo đa bào:
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    1. Tảo đơn bào:
    1. Có lợi:
    + Cung cấp oxi và làm thức ăn cho động vật nhỏ ở nước.
    + Một số tảo cung cấp thức ăn cho người, gia súc, làm thuốc, phân bón,…
    III. Vai trò của tảo:
    - Tảo có vai trò gì trong tự nhiên và với con người?
    II. Một vài tảo khác thường gặp:
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    (4)
    Vai trò
    của tảo
    (1)
    (2)
    (3)
    (5)
    (6)
    1. Có lợi:
    2. Có hại:
    + Một số tảo đơn bào sinh sản nhanh làm “nước nở hoa” gây chết cá.
    + Tảo xoắn, tảo vòng sống trong ruông lúa làm lúa khó đẻ nhánh.
    III. Vai trò của tảo:
    II. Một vài tảo khác thường gặp:
    I. Cấu tạo của tảo:
    TIẾT 48 - BÀI 37: TẢO
    Củng cố
    1. Đặc điểm chung của tảo:
    Tảo là thực vật bậc thấp vì:
    - Hầu hết sống ở nước.
    - Cơ thể cấu tạo đơn giản (chưa phân hoá mô)
    - Có chất diệp lục
    - Sinh sản sinh dưỡng hoặc sinh sản hữu tính
    2. Vai trò của tảo:
    - Có lợi:
    + Cung cấp oxi và làm thức ăn cho động vật nhỏ ở nước.
    + Làm thức ăn cho người, gia súc, phân bón,…
    Có hại:
    + Một số tảo đơn bào sinh sản nhanh làm “nước nở hoa”.
    + Tảo xoắn, tảo vòng sống trong ruộng lúa làm lúa khó đẻ nhánh.
    Bài tập
    1. Đánh dấu X vào  cho ý trả lời đúng trong câu sau:
    Tảo là thực vật bậc thấp vì:
    a. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
    b. Sống ở nước.
    c. Chưa có thân, rễ, lá thật.
    2. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
    Đặc điểm cấu tạo của rong mơ là:
    a. Cơ thể đơn bào, ngoài chất diệp lục còn có sắc tố phụ màu nâu, sinh sản hữu tính.
    b. Cơ thể đao bào, dạng cành cây, ngoài chất diệp lục còn có sắc tố phụ màu nâu, sinh sản sinh dưỡng hoặc hữu tính.
    c. Cơ thể dạng cành cây, có sắc tố phụ màu nâu, sinh sản sinh dưỡng
    X
    X
    - Về nhà học bài, trả lời câu hỏi số 3(bỏ qua cấu tạo) và xem mục “Em có biết” SGK trang 125.
    - Xem trước bài tiếp theo: Bài 38. Rêu – cây rêu.
    - Chuẩn bị vật mẫu: Một đám rêu tường (vách tường, trên đá, trên đất ẩm, … )
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    TRÒ CHƠI: ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA
    XANH
    ĐỎ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1. Tảo có cấu tạo rất đơn giản, đúng hay sai ?
    2. Khoâng theå coi rong mô nhö moät caây xanh thaät söï
    ñuùng hay sai?
    3. Tại sao tảo lại được xếp vào nhóm thực vật bậc thấp?
    3. Tảo là thực vật bậc thấp vì chưa có rễ, thân, lá thật sự.
    4. Tại sao rong mơ lại có màu nâu?
    4. Vì trong tế bào của rong mơ ngoài chất diệp lục còn có
    chất màu phụ màu nâu.
    5. Em haõy keå moät vaøi loaøi taûo thöôøng gaëp?
    5. Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, tảo silic ...
    Tảo đa bào: tảo vòng, rau diếp biển ...
    6. Taûo laø nhöõng thöïc vaät khoâng theå aên ñöôïc, ñuùng hay sai?
    6. Sai.
    2. Ñuùng.
    Dng .
    Chúc các em chăm ngoan học giỏii
     
    Gửi ý kiến