Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tài liệu ôn tập phần Sinh thái học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Diễn đàn Giáo dục Bình Dương
    Người gửi: Trương Thị Cẩm Tiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:01' 12-03-2009
    Dung lượng: 187.5 KB
    Số lượt tải: 142
    Số lượt thích: 0 người
    SINH THÁI HỌC
    Tiết 1
    MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    1.Khái niệm và phân loại môi trường
    a.Khái niệm
    Môi trường sống cuả sinh vật là bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật,có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp làm ảnh hưởng tới sự tồn tại , sinh trưởng ,phát triển và mọi hoạt động của sinh vật.
    b.Phân loại
    1.Môi trường nước
    2.Môi trường đất
    3.Môi trường sinh vật
    c.Các nhân tố sinh thái
    1.Nhân tố sinh thái vô sinh:(nhân tố vật lí và hóa học)khí hậu,thổ nhưỡng ,nước và địa hình
    2.Nhân tố hữu sinh:vi sinh vật,nấm,động vật,thực vật và con người.
    GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
    1. Giới hạn sinh thái:là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
    -Khoảng thuận lợi:là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho sinh vật sinh thực hiện các chức năng sống tốt nhất
    -Khoảng chống chịu:khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sống của sinh vật.
    2. Ổ sinh thái:Là không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường quy định sự tồn tại và phát triển không hạn định của cá thể của loài.
    -Ổ sinh thái gồm:ổ sinh thái riêng và ổ sinh thái chung
    -Sinh vật sống trong một ổ sinh thái nào đó thì thường phản ánh đặc tính của ổ sinh thái đó thông qua những dấu hiệu về hình thái của chúng
    -Nơi ở:là nơi cư trú của một loài

    SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
    1.Thích nghi của sinh vật với ánh sáng
    -Thực vật thích nghi khác nhau với điều kiện chiếu sáng của môi trường.
    Có hai nhóm cây chính:cây ưa sáng và cây ưa bóng
    -Động vật:dùng ánh sáng để định hướng,hình thành hướng thích nghi:ưa hoạt động ban ngày và ưa hoạt động ban đêm.
    2. Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ
    a. Quy tắc về kích thước cơ thể:Động vật đẳng nhiệt vùng ôn đới có kích thước > động vật cùng loài ở vùng nhiệt đới
    b. Quy tắc về kích thước các bộ phận tai ,đuôi, chi…

    QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    QUẦN THỂ SINH VẬT
    Tập hợp các cá thể cùng loài
    + sinh sống trong một khoảng không gian xác định
    + thời gian nhất định
    + sinh sản và tạo ra thế hệ mới
    QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    Cá thể phát tán(môi trường mới(CLTN tác động(cà thể thích nghi(quần thể
    QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    Quan hệ hỗ trợ: quan hệ giữa các cá thể cùng loài nhằm hỗ trợ nhau trong các hoạt động sống
    -Ví dụ:hiện tượng nối liền rễ giữa các cây thông
    Chó rừng thường quần tụ từng đàn…..
    -Ý nghĩa:+đảm bảo cho quần thể tồn tạ ổn định
    + khai thác tối ưu nguồn sống
    + tăng khả năng sống sót và sinh sản
    Quan hệ cạnh tranh: quan hệ giữa các cá thể cùng loài cạnh tranh nhau trong các hoạt động sống.
    -Ví dụ:thực vật cạnh tranh ánh sang, động vật cạnh tranh thức ăn,nơi ở,bạn tình….
    -Ý nghĩa:+duy trì mật độ cá thể phù hợp trong quần thể
    +đảm bảo và thúc đẩy quần thể phát triển
























    Tiết 2
    CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
    TỈ LỆ GIỚI TÍNH
    Tỉ lệ giới tính: là tỉ lệ giữa số lượng các thể được và cái trong quần thể
    Tỉ lệ giới tính thay đỗi và chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố như: môi trường sống, mùa sinh sản, sinh lý. . .
    Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi.
    NHÓM TUỔI
    Quần thể có các nhóm tuổi đặc trưng nhưng thành phần nhóm tuổi của quần thể luông thay đổi tùy thuộc vào từng loài và điều kiện sống của môi trường.
    SỰ PHÂN BỐ CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
    Có 3 kiểu phân bố
    + Phân bố theo nhóm
    + Phân bố đồng điều
    + Phân bố ngẫu nhiên
    MẬT ĐỘ CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
    Mật độ các thể của quần thể là số lượng các thể trên một đơn vị hay thể tích của quần thể.
    Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồng sống trong môi trường, tới khả năng
     
    Gửi ý kiến