Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 1: Sự xác định đường tròn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Đức Hậu
    Ngày gửi: 19h:54' 23-10-2014
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 711
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    Đường tròn tâm O bán kính R (R >0) là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R
    *Kí hiệu: (O ; R)
    hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R)
    hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    .
    O
    Đường tròn
    Hình tròn
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R)
    hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    ·
    O
    R
    ·
    O
    R
    ·
    O
    R
    Điểm M nằm ....
    ? ........
    Điểm M nằm ....
    ? ........
    Điểm M nằm ....
    ? ........
    ·
    M
    ·
    M
    ·
    M
    Quan sát hình vẽ, so sánh OM và R rồi điền vào chỗ trống (…..)
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN Thứ 5, ngày 1/11/2012
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    Quan sát hình vẽ, so sánh OM và R rồi điền vào chỗ trống (…..)
    ·
    O
    R
    ·
    O
    R
    ·
    O
    R
    Điểm M nằm ....
    ? ........
    Điểm M nằm ....
    ? ........
    Điểm M nằm ....
    ? ........
    ·
    M
    ·
    M
    ·
    M
    Điểm M nằm trong (O ; R)
    ? OM < R
    Điểm M nằm trên (O ; R)
    ? OM = R
    Điểm M nằm ngoài (O ; R)
    ? OM > R
     
     
     
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    Vậy để chứng tỏ một điểm nằm ở trên, nằm trong hay ngoài một đường tròn em làm thế nào?
     
     
     
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
     
     
     
    Bài tập 1: Cho (O;R)và một điểm M bất kì. Hãy cho biết vị trí của điểm M đối với (O;R):
    M nằm bên trong (O;R)
    M nằm bên ngoài (O;R)
    M nằm trên (O;R)
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    ·
    ·
    ·
    O
    H
    K
    Hình 53
     
     
     
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    2. Cách xác định đường tròn
    ? Một đường tròn xác định khi biết yếu tố nào?
    Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính của đường tròn đó, hoặc khi biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó.
     
     
     
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    2. Cách xác định đường tròn
    A
    .
    .
    .
    .
    .
    B
    O1
    O2
    O3
    .
    Có vô số đường tròn đi qua A và B. Tâm các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB.
     
     
     
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    2. Cách xác định đường tròn
    ? 3
    ·
    ·
    ·
    Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Hãy vẽ đường tròn đi qua 3 điểm đó.
    A
    B
    C
    - Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB
    ·
    - Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AC
    - Hai đường trung trực cắt nhau tại O nên O là tâm đường tròn qua 3 điểm A, B, C
    Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
     
     
     
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    2. Cách xác định đường tròn
     
     
     
    ·
    ·
    ·
    A
    B
    C
    Chú ý (SGK-98): Không vẽ được đường tròn nào đi qua 3 điểm thẳng hàng.
    d1
    d2
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    2. Cách xác định đường tròn
     
     
     
    ·
    ·
    ·
    A
    B
    C
    ·
    Đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khi đó tam giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đường tròn.
    O
    CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
    §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
    1. Nhắc lại về đường tròn
    *Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
    *ĐN (SGK-97)
    2. Cách xác định đường tròn
    Vậy có mấy cách xác định một đường tròn?
    - Biết tâm và bán kính của đường tròn đó;
    - Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó;
    - Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
     
     
     
    3.TÂM ĐỐI XỨNG
    O
    A
    A’
    ?4: Cho đường tròn tâm (O), A là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn. Vẽ A’ đối xứng với A qua điểm O. Chứng minh rằng điểm A’ cũng thuộc đường tròn (O).
    R
    *Hình có tâm đối xứng.
    *Tâm đối xứng
    *Có 1 tâm đối xứng
    ?5: Cho đường tròn tâm (O), AB là một đường kính bất kỳ và C là một điểm thuộc đường tròn. Vẽ C’ đối xứng với C qua AB. Chứng minh rằng điểm C’ cũng thuộc đường tròn (O).
    O
    A
    B
    C’
    C
    13
    O
    Đưòng tròn có bao nhiêu trục đối xứng ? Giải thích ?.
    *Đường tròn có vô số trục đối xứng
    *Có vô số đường thẳng đi qua tâm đường tròn chứa đường kính
    Ta kết luận ?
    *Hình có trục đối xứng
    *Trục đối xứng
    Bài 1/ trang 99/SGK:
    A
    O
    D
    C
    B
    Chứng minh:
    a) ABCD là HCN,có 2 đường chéo AC, BD cắt nhau tại O.
    Nên OA= OB = OC= OD
    Vậy A, B, C, D thuộc đường tròn (O; OA)
    1) Nắm định nghĩa đường tròn.
    2) Vị trí tương đối giữa điểm với đưòng tròn.
    3) Các cách xác định đường tròn.
    4) Đường tròn ngoại tiếp tam giác và đường tròn nội tiếp tam giác.
    5) Đường tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
    6) Làm bài tập 2; 3; 4 trang 99/ bài tập/ SGK.
    7) Chuẩn bị trước các bài tập của phần luyện tập
     
    Gửi ý kiến