Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 4:sử dụng hàm để tính

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Kim Chi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:25' 18-10-2011
    Dung lượng: 189.5 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    Cho bảng tính:
    Nếu tại ô E1 ta gõ vào công thức:
    =A1*B2+C3 thì kết quả là:......
    20
    20
    Cho bảng tính:
    Nếu tại ô E2 ta gõ vào công thức:
    =A1*B1- C3 thì kết quả là:.......
    0
    0
    20
    Cho bảng tính:
    Nếu tại ô E3 ta gõ vào công thức:
    =A1^2+D2 thì kết quả là:......
    0
    0
    0
    20
    Em hãy giải thích tại sao giá trị tại E2, E3 lại bằng 0?
    Cho bảng tính:
    Vì trên bảng tính tại các ô B1, B3, C3, D2 đều là các ô trống nên khi thực hiện các phép toán ngầm định các giá trị tại các ô đó bằng 0, dẫn đến kết quả như trên.
    0
    0
    20
    Bài 4 -Tiết 17,18


    Sử dụng các hàm
    để tính toán
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    Cho bảng tính:
    Tại các ô E1, E2, E3, E4 hãy lần lượt tính :
    = A1+B1+C1+D1 =
    = A2+B2+C2+D2 =
    = A3+B3+C3+D3 =
    = A4+B4+C4+D4 =
    Bảng tính
    Nếu dùng công thức để thực hiện phép tính tổng của dãy các số nằm trong các ô từ A1 đến A100 thì chúng ta phải làm thế nào?
    Thực hiện: =A1+A2+A3+. . .+A100
    Điều này sẽ rất khó khăn vì chúng ta sẽ phải nhập một dãy số rất dài.
    Vậy có phương án nào để giải quyết được vấn đề này không?
    Bảng tính:
    Bây giờ cũng tại các ô E1, E2, E3, E4 ta dùng hàm SUM tính tổng: =Sum(A1:D1) =
    =Sum(A2:D2) =
    =Sum(A3:D3) =
    =Sum(A4:D4) =
    Bảng tính
    Em có nhận xét gì về hai cách tính đã được dùng ở trên?
    Nhận xét: Cách thứ hai, dùng hàm để tính toán sẽ dễ dàng và nhanh chóng hơn.
    Vậy hàm là gì?
    Hàm là công thức được định nghĩa từ trước trong chương trình bảng tính, được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
    Ví dụ: =Average(A1:A4)
    Trong ví dụ này, chương trình sẽ tính trung bình cộng của các số trong khối từ A1 đến A4
    Tên hàm
    Các biến của hàm
    Tên hàm: Không cần phân biệt chữ hoa hay chữ thường.
    Các biến của hàm : Được đặt trong cặp dấu ngoặc đơn, biến có thể là các số, là địa chỉ một ô hoặc là địa chỉ của một khối trên bảng tính.
    2. Cách sử dụng hàm
    Em hãy nhắc lại các bước dùng để nhập công thức mà ta đã được học trong bài trước?
    - Chọn ô cần nhập công thức.
    - Gõ dấu =
    - Nhập công thức.
    - Nhấn Enter để kết thúc.
    Các bước:
    2. Cách sử dụng hàm
    Các bước nhập hàm :
    - Chọn ô cần nhập hàm để tính toán.
    - Gõ dấu =
    - Gõ tên hàm và các biến.
    - Nhấn Enter để kết thúc việc nhập hàm.
    Lưu ý: Việc nhập dấu ‘=’ là việc bắt buộc phải làm trước khi nhập hàm tính.
    Bài tập:
    Câu 1: Nếu trong ô tính có các kí hiệu ####,điều đó có nghĩa là gì?
    a)Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi.
    b)Hàng đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.
    c)Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không thể hiện hết chữ số.
    d) Hoặc b hoặc c
    Câu 2:Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
    =SUM(5,A3,B1)
    b) =SUM(5,A1,B3,D1)
    =sum(5,A3,B1)
    d) =Sum (5,A3,B1)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a. Hàm tính tổng
    Như chúng ta đã được làm quen ở trên. Hàm SUM là hàm được dùng để tính tổng trong chương trình bảng tính và có cú pháp như sau:
    =SUM(a,b,c,...)
    Trong đó các biến a,b,c,... được đặt trong cặp dấu ngoặc đơn và cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
    Ví dụ 1: Tính tổng của các số 57, 83, 99, 31, 55?
    Bảng tính
    Ta nhập nội dung vào ô tính như sau:
    =sum(57,83,99,31,55) cho kết quả bằng 325
    Ví dụ 2: Tại ô F2 dùng hàm SUM để tính tổng giá trị của các ô A1, B2, C3 và các số 25, 35 như trong bảng :
    Thực hiện tại F2 ta gõ vào nội dung:
    =sum(A1,B2,C3,25,35)
    Ví dụ 3: Tại ô F3 dùng hàm SUM để tính tổng giá trị của khối gồm các ô từ A1 đến E3 như trong bảng :
    Thực hiện tại F3 ta gõ vào nội dung:
    =sum(A1:E3)
    Nhận xét:
    Trong công thức tính, hàm SUM cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối. Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán.
    b. Hàm tính trung bình cộng
    Hàm có cú pháp như sau:
    =Average(a,b,c,...)
    Ví dụ: Cho bảng tính
    c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
    Hàm có cú pháp như sau:
    Ví dụ: Cho bảng tính
    =Max (a,b,c,...)
    d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    Hàm có cú pháp như sau:
    Ví dụ: Cho bảng tính
    =Min(a,b,c,...)
     
    Gửi ý kiến