Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Lê Kim Dung
    Ngày gửi: 14h:03' 19-04-2018
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 505
    Số lượt thích: 0 người
    2. Cách sử dụng hàm
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    3. Một số hàm thông dụng
    Câu 1./ Nêu các bước nhập công thức trên trang tính?
    *Các bước để nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức
    Bước 2: Gõ dấu =
    Bước 3: Nhập công thức
    Bước 4: Nhấn Enter
    Câu 2./ Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính?
    *Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính:
    -Tính toán nhanh hơn
    -Tính toán chính xác hơn.
    -Khi nội dung các ô có địa chỉ trong công thức thay đổi thì kết quả của công thức được thay đổi một cách tự động.
    2. Cách sử dụng hàm
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    3. Một số hàm thông dụng
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Em hãy lập công thức tính trung bình cộng của ba giá trị 3; 10; 2 lần lượt nằm trong các ô sau?
    =(3+10+2)/3
    =(A1+A2+A3)/3
    Ngoài các công thức trên chương trình bảng tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
    =Average(3,10,2)
    =Average(A1,A2,A3)
    =Average(A1:A3)
    Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
     Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
     Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
    Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 7, 9, 8
    Sử dụng công thức: =(7+9+8)/3
    Hoặc: =(A1+A2+A3)/3
    Sử dụng hàm: =AVERAGE(7,9,8)
    Hoặc: =AVERAGE(A1,A2,A3)
    Hoặc: =AVERAGE(A1:A3)
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
     Sử dụng hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
    Việc sử dụng hàm trong
    bảng tính có lợi ích gì?
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
     Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
     Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
    *Khi nhập hàm vào một ô tính, giống với công thức, dấu = là kí tự bắt buộc phải nhập đầu tiên.
    2. Cách sử dụng hàm:
    Hàm được nhập vào ô tính tương tự như nhập công thức, vậy ta nhập gì đầu tiên?
     Nhập hàm như nhập công thức
    B1. Chọn ô cần nhập hàm
    B2. Gõ dấu =
    =
    =
    B3. Gõ hàm theo đúng cú pháp
    AVERAGE(2,6,7)
    AVERAGE(2,6,7)
    B4. Nhấn Enter
    Để nhập hàm vào trong ô tính ta cần thực hiện những bước nào?
    2. Cách sử dụng hàm:
    =AVERAGE(G3:G11)
    =(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9
    Hoặc: =AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11)
    2. Cách sử dụng hàm:
    a) Hàm tính tổng
    Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
    Ta lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
    3. Một số hàm thông dụng:
     Công dụng: Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
     Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
     Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    Ví dụ: Tính tổng
    = SUM(15,24,45)
    = SUM(A2,B2,C2)
    = SUM(A2,B2,20)
    = SUM(A2:C2,20)
    : Biến là các số
    : Biến là địa chỉ ô tính
    : Biến là địa chỉ ô tính và số
    : Biến là địa chỉ khối ô và số
    Chú ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường.
    3. Một số hàm thông dụng:
    a) Hàm tính tổng
    =8+7
    =Sum(C4,D4)
    =Sum(C5:D5)
    =Sum(C6 , 9)
    =Sum(8 , D7)
    =Sum(C3:C7)
    =Sum(D3:D7)
    =Sum(E3:E7)
    3. Một số hàm thông dụng:
    a) Hàm tính tổng
    Nhập công thức tính tổng chi phí thức ăn vào ô E9
    3. Một số hàm thông dụng:
    a) Hàm tính tổng
    Trường hợp các biến a, b, c là số
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thông dụng:
    Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ các ô
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thông dụng:
    Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ khối
    a) Hàm tính tổng
    3. Một số hàm thông dụng:
    Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách nhập hàm không đúng?
    A. = SUM(5,A3,B1);
    B. =SUM(5,A3,B1);
    C. =sum(5,A3,B1);
    D. =SUM (5,A3,B1);
    E. SUM(5,A3,B1);
    Bài tập 2. (Hoạt động nhóm)
    Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
    -1
    2
    -6
    1
    5
    Cách sử dụng hàm:
    Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm của các bạn lớp em trong cột Tổng điểm?
    10
    9
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ghi nhớ hàm trong chương trình bảng tính và cách sử dụng hàm
    Làm các bài tập: 1, 2 SGK – trang 31
    Xem trước các hàm còn lại ở mục 3 của bài học.
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    Bài học
    đến đây là
    kết thúc.
    2. Cách sử dụng hàm
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    3. Một số hàm thông dụng
    Có 4 bước
    B1: Chọn ô tính cần nhập hàm
    B2: Gõ dấu bằng =
    B3: Nhập tên hàm đúng cú pháp
    B4: Nhấn Enter
    - Công dụng: Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
    - Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
    - Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    -Em hãy nêu các bước nhập hàm?
    -Trình bày công dụng và cú pháp hàm Sum?
     Công dụng: Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
     Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
     Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    Ví dụ: Tính tổng
    = SUM(15,24,45)
    = SUM(A2,B2,C2)
    = SUM(A2,B2,20)
    = SUM(A2:C2,20)
    : Biến là các số
    : Biến là địa chỉ ô tính
    : Biến là địa chỉ ô tính và số
    : Biến là địa chỉ khối ô và số
    Chú ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường.
    3. Một số hàm thông dụng:
    a) Hàm tính tổng
    Tính điểm tổng kết bằng cách nào đây???
    Sử dụng công thức: =(8.7+8.6+7.9+8.8)/4
    Hoặc: =(G4+G5+G6+G7)/4
    Sử dụng hàm: =AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8)
    Hoặc: =AVERAGE(G4,G5,G6,G7)
    Hoặc: =Average(G4:G7)
    Em hãy trình bày công dụng và cú pháp của hàm Average?
    3. Một số hàm thông dụng:
    b./ Hàm tính trung bình cộng:
     Công dụng: Hàm Average dùng để tính trung bình cộng các giá trị.
     Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
     Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    Ví dụ: Tính trung bình cộng
    = Average(15,24,45)
    = Average(A2,B2,C2)
    = Average(A2,B2,20)
    = Average(A2:C2,20)
    : Biến là các số
    : Biến là địa chỉ ô tính
    : Biến là địa chỉ ô tính và số
    : Biến là địa chỉ khối ô và số
    Chú ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường.
    3. Một số hàm thông dụng:
    b./ Hàm tính trung bình cộng:
    =(8+7) / 2
    =Average(C4,D4)
    =Average(C5:D5)
    =Average(C6 , 9)
    =Average(8 , D7)
    =Average(C3:C7)
    =Average(D3:D7)
    =Average(E3:E7)
    7.5
    5.5
    8.5
    9.5
    8.5
    8.2
    7.6
    7.9
    3. Một số hàm thông dụng:
    b./ Hàm tính trung bình cộng:
    ?
    ?
    Làm thế nào để xác định tổng chi phí thức ăn mỗi ngày là lớn nhất???
    Em hãy trình bày công dụng và cú pháp của hàm Max ?
    3. Một số hàm thông dụng:
    c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
    =Max(8,7)
    =Max(C4,D4)
    =Max(C5:D5)
    =Max(C6 , 9)
    =Max(8 , D7)
    =Max(C3:C7)
    =Max(D3:D7)
    =Max(E3:E7)
    8
    6
    9
    10
    9
    10
    9
    10
    3. Một số hàm thông dụng:
    c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
     Công dụng: Hàm Max dùng để xác định giá trị lớn nhất.
     Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
     Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    ?
    Làm thế nào để xác định tổng chi phí thức ăn mỗi ngày là thấp nhất???
    Em hãy trình bày công dụng và cú pháp của hàm Min ?
    3. Một số hàm thông dụng:
    d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
    =Min(8,7)
    =Min(C4,D4)
    =Min(C5:D5)
    =Min(C6 , 9)
    =Min(8 , D7)
    =Min(C3:C7)
    =Min(D3:D7)
    =Min(E3:E7)
    7
    5
    8
    9
    8
    6
    5
    5
    3. Một số hàm thông dụng:
    d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
     Công dụng: Hàm Min dùng để xác định giá trị nhỏ nhất.
     Cú pháp: =Min(a, b, c,…)
     Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    -Được định nghĩa từ trước
    -Tính toán theo công thức
    B1./ Chọn ô cần nhập hàm
    B2./ Gõ dấu “=“
    B3./ Nhập hàm theo đúng cú pháp
    B4./ Nhấn Enter
    -Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
    -Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
    -Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    -Hàm Average dùng để tính trung bình cộng các giá trị.
    -Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
    -Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    -Hàm Min dùng để xác định giá trị nhỏ nhất.
    -Cú pháp:
    =Min(a, b, c,…)
    -Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    -:Hàm Max dùng để xác định giá trị lớn nhất.
    -Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
    -Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    a) =sum(A1,B2,3); b)=SUM(A1;B2;3);
    c) =SUM (A1,B2,3); d)=SUM(A1,B2,3);
    BT 1: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng, vì sao?
    Sai, vì sd dấu chấm phẩy
    sai vì chứa dấu cách
    Củng cố
    Bài tập 2: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách nhập hàm không đúng?
    A. = SUM(5,A3,B1);
    B. =SUM(5,A3,B1);
    C. =sum(5,A3,B1);
    D. =SUM (5,A3,B1);
    E. SUM(5,A3,B1);
    BT 3: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
    -1
    -6
    2
    1
    1
    1
    b) =average(SUM(A1:B3))
    c) =average(-5,8,10)
    a) =average(A1,A3,B2)
    d) =average(A1,8,A3)
    BT5: Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong khối A1:B3
    Bài tập về nhà
    Em hãy lập bảng tính sau và sử dụng hàm để:
    a./ Tính tổng chi phí mỗi Tour
    b./ Tính trung bình cộng chi phí mỗi Tour
    c./ Xác định chi phí cao nhất, thấp nhất trong mỗi cột
    Bài tập
    Em hãy lập bảng tính sau và sử dụng hàm để:
    a./ Tính tổng chi phí mỗi Tour
    b./ Tính trung bình cộng chi phí mỗi Tour
    c./ Xác định chi phí cao nhất, thấp nhất trong mỗi cột
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Về nhà học cú pháp và chức năng của các hàm sum, average, max, min.
    Xem trước bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓