Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    54 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tam Lập
    Ngày gửi: 15h:52' 05-06-2014
    Dung lượng: 415.5 KB
    Số lượt tải: 162
    Số lượt thích: 0 người

    Sắt
    vị trí, cấu tạo, tính chất của sắt
    Chương IX
    BàI 1-vị trí cấu tạo của sắt trong

    hệ thống tuần hoàn
    I - vị trí của sắt trong hệ thống tuần hoàn, cấu tạo nguyên tử sắt

    II -tính chất vật lý

    III - tính chất hoá học
    1- Tác dụng với phi kim.
    2- Tác dụng với axít.
    3- Tác dụng với muối.
    4- Tác dụng với nước.
    1.5
    I 3
    III 5
    II 4
    .2.8..
    4.16.
    .3.16...
    c.17
    I. Vị trí của sắt trong hệ thống tuần hoàn, cấu tạo nguyên tử sắt
    26 Fe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
    26 Fe : (Ar) 3d6 4s2
    Nhận xét: sắt là kim loại nhóm d
    II. tính chất vật lý của sắt
    Trạng thái: rắn, dẻo.
    Mầu sắc : trắng hơi xám
    Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
    Có tính nhiễm từ.
    Là kim loại nặng
    ( D = 7,9 g/ cm3.)
    Có 5 mẫu vật, hãy chọn ra mẫu vật làm từ sắt và cho biết những tính chất vật lý của sắt?
    4/Tính nhiễm từ là gì?.
    5/Tại sao nói sắt là kim loại nặng?
    II. tính chất hoá học của sắt
    1, tác dụng với phi kim:
    2Fe + 3Cl2 = 2 FeCl3
    Hãy viết ptpư của sắt với Clo, Lưu huỳnh?(chú ý so sánh tính ôxihoá của Clo và S)
    Fe + S = FeS
    II. tính chất hoá học của sắt
    1, tác dụng với phi kim:
    3 Fe + 2 O2 = Fe3O4
    8/ Khi sắt tác dụng với Oxi cho oxit sắt "từ " Fe3O4 là hỗn hợp của FeO và Fe2O3.
    Viết PTPƯ.
    II. tính chất hoá học của sắt
    1, tác dụng với phi kim:
    2Fe + 3Cl2 = 2 FeCl3
    Fe +S = FeS
    3Fe + 2 O2 = Fe3O4
    KL: Tuỳ từng phi kim, sắt có thể bị oxihoá đến mức Fe2+ hoặc Fe3+.
    II. tính chất hoá học của sắt
    Làm thí nghiệm theo tổ
    2, tác dụng với axít:
    Thí nghiệm 1: Lấy 2 ống nghiệm đánh số 1,2.
    ống 1 cho 1,5 - 2 ml dd H2SO4 loãng
    ống 2 cho 1,5 - 2 ml dd H2SO4 đặc
    Cho 2 mẩu Fe vào 2 ống nghiệm trên
    Quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích, viết ptpư.
    II. tính chất hoá học của sắt
    2, tác dụng với axít:
    ống nghiệm 1 :
    H2SO4 (l) + Fe = FeSO4 + H2
    ống nghiệm 2 :
    H2SO4 (đ) + Fe
    II. tính chất hoá học của sắt
    Làm thí nghiệm theo tổ
    2, tác dụng với axít:
    Thí nghiệm 2: Lấy 2 ống nghiệm đánh số 3,4
    ống 3 cho 1,5 - 2 ml dd HNO3 loãng
    ống 4 cho 1,5 - 2 ml dd HNO3 đặc
    Cho 2 mẩu Fe vào 2 ống nghiệm trên
    Quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích, viết ptpư.
    II. tính chất hoá học của sắt
    2, tác dụng với axít:
    ống nghiệm 1 :
    HNO3(l) + Fe = Fe(NO3)3 + NO + H2O
    ( NO: khí không mầu hoá nâu ngoài không khí)
    ống nghiệm 2 :
    HNO3 (đ) + Fe
    II. tính chất hoá học của sắt
    2, tác dụng với axít:
    HNO3(l) + Fe = Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
    HNO3 (đ) + Fe
    H2SO4(l) + Fe = FeSO4 + H2
    H2SO4 (đ) + Fe
    KL: Fe thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội.
    II. tính chất hoá học của sắt
    Làm thí nghiệm theo tổ
    2, tác dụng với muối :
    Thí nghiệm 3: Lấy ống nghiệm số 2, 4 đun nóngFe, quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích, viết ptpư.
    II. tính chất hoá học của sắt
    2, tác dụng với axít:
    6HNO3(đn) + Fe = Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
    6 H2SO4(đn) + 2Fe = Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O
    II. tính chất hoá học của sắt
    2- tác dụng với axít:
    6HNO3(đn) + Fe = Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
    4HNO3(l) + Fe = Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
    6 H2SO4(đn) + 2Fe = Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
    H2SO4 (l) + Fe = FeSO4 + H2
    KL: khi tác dụng với các axít thường thì Fe bị ôxi hoá đến +2, khi tác dụng với các axít có tính ôxihoá thì Fe bị ôxihoá đến +3.
    II. tính chất hoá học của sắt
    Làm thí nghiệm theo tổ
    2, tác dụng với muối :
    Thí nghiệm 4: Lấy 1 ống nghiệm cho vào đó 1,5 - 2 ml dd CuSO4 rồi cho vào đó 1 chiếc đinh Fe, quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích, viết ptpư.
    Fe + CuSO4 = FeSO4 + Cu
    II. tính chất hoá học của sắt
    2, tác dụng với nước :
    Khi t< 5700C
    3Fe + 4H2O = Fe3O4 + 4 H2
    Quan sát hình 28 ( SGK) sau đó mô tả lại nghiệm.viết ptpư.
    Khi t> 5700C
    Fe + H2O = FeO + H2
    1
    2
    3
    4
    củng cố
    Tổ trưởng lên rút số, mỗi câu hỏi được phép suy nghĩ 15s.
    4
    Cân bằng phản ứng theo pp thăng bằng electron:
    Fe + O2 FexOy
    2x Fe + y O2 = 2y FexOy
    1.24
    Đã hết thời gian trả lời
    cơ hội dành cho các tổ khác
    1..24
    4.19
    3.21
    2.23
    3
    Tại sao có thể dùng xi téc làm bằng Al hoặc Fe để đựng H2SO4 đặc, HNO3 đặc.
    Vì nhôm và sắt cùng bị thụ động với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
    Chưa chính xác
    Còn nhiều cơ hội chờ các em
    1.20
    2.23
    1.24
    Các biện pháp bảo vệ đồ dùng bằng Fe
    -Bao trên bề mắt của vật một lớp bảo vệ , vd: sơn, mạ.
    -Gắn vật với một kim loại có tính khử mạnh hơn, vd: vỏ tấu biển được gắn với 1 tấm nhôm.
    So sánh tính ôxi hoá của Fe2+ và Cu2+
    Fe có thể khử được Cu2+
    vd: Fe + CuSO4 =FeSO4 + Cu.
    .
    Fe2+ có tính ô xi hoá yếu hơn Cu2+

     
    Gửi ý kiến