Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phương Pháp Quy Nạp Hoàn Chỉnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://baigiang.violet.vn/present/show/entry_id/6126078
    Người gửi: Nguyễn Vĩnh Quang
    Ngày gửi: 08h:59' 01-09-2011
    Dung lượng: 182.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Dãy số
    Cấp số cộng
    Cấp số nhân
    §2
    §3
    §4
    CHƯƠNG III
    Dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân

    §1
    Phương pháp quy nạp Toán học
    Xét hai mệnh đề chứa biến :
    P(n) : “ 3n < n + 100 ” và Q(n) : “ 2n > n ” với nN*
    a) Với n = 1, 2, 3, 4, 5 thì P(n), Q(n) đúng hay sai ?
    b) nN* thì P(n), Q(n) đúng hay sai ?
    P(n) : “ 3n < n + 100 ”
    Q(n) : “ 2n > n ”
    a) n = 1 : 2 > 1 (Đ)
    n = 2 : 4 > 2 (Đ)
    n = 3 : 8 > 3 (Đ)
    n = 4 : 16 > 4 (Đ)
    n = 5 : 32 > 5 (Đ)
    a) n = 1 : 3 < 101 (Đ)
    n = 2 : 9 < 102 (Đ)
    n = 3 : 27 < 103 (Đ)
    n = 4 : 81 < 104 (Đ)
    n = 5 : 243 < 105 (S)
    b)  n  N* thì P(n) sai,
    vì khi n = 5 thì P(5) sai.
    b) Q(n) có đúng với n  N* hay không vẫn chưa kết luận được, vì ta không thể thử trực tiếp với mọi n.
    §1. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
    Bước 1
    Bước 2
    Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì n = k  1 (gọi là giả thiết quy nạp), chứng minh nó cũng đúng với n = k + 1.
    I. Phương pháp quy nạp toán học
    Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n = 1.
    II. Ví dụ áp dụng
    Ví dụ 1. Chứng minh rằng với n  N* thì
    1 + 3 + 5 + … + (2n -1) = n2 (1)
    Giải
    Bước 1. Khi n = 1, VT chỉ có một số hạng bằng 1, VP = 12. Vậy hệ thức (1) đúng.
    Bước 2. Giả sử đẳng thức (1) đúng với n = k  1, nghĩa là
    1 + 3 + 5 + … + (2k -1) = k2 (giả thiết qui nạp).
    Ta phải chứng minh rằng (1) cũng đúng với n = k + 1, tức là 1 + 3 + 5 + … +(2k – 1)+[2(k + 1)-1]=(k + 1)2.
    Thật vậy, từ giả thiết qui nạp ta có 1 + 3 + 5 + … + (2k – 1) + [2(k + 1) -1] = k2 + [2(k + 1) -1] = k2 + 2k + 1 = (k + 1)2.
    Vậy hệ thức (1) đúng với mọi n  N*.
    Ví dụ 2. Chứng minh rằng với n  N* thì n3 – n chia hết cho 3.
    Giải
    Đặt An = n3 – n.
    Bước 1. Với n = 1, ta có A1 = 0 nên A1 chia hết cho 3.
    Bước 2. Giả sử với n = k ta có Ak = k3 – k chia hết cho 3 (giả thiết qui nạp).
    Ta phải chứng minh Ak+1 chia hết cho 3. Thật vậy, ta có Ak+1 = (k + 1)3 – (k + 1) = k3 + 3k2 + 3k + 1 – k – 1
    = (k3 - k) + (3k2 + 3k) = Ak + 3(k2 + k).
    Theo giả thiết qui nạp ta có Ak chia hết cho 3, hơn nữa, 3(k2 + k) chia hết cho 3 nên Ak+1 chia hết cho 3.
    Vậy An = n3 – n chia hết cho 3.
     Chú ý
    Nếu phải chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số
    tự nhiên n  p ( p là một số tự nhiên ) thì :
    Ở bước 1. Kiểm tra mệnh đề đúng với n = p.
    Ở bước 2. Giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kỳ n = k  p, chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k+1.
    Ví dụ 3. Cho hai số 3n và 8n với n N*
    a) So sánh 3n và 8n khi n = 1, 2, 3, 4, 5.
    b) Dự đoán kết quả tổng quát và chứng minh bằng qui nạp.
    Ví dụ 3. Cho hai số 3n và 8n với n N*
    a) So sánh 3n và 8n khi n = 1, 2, 3, 4, 5.
    b) Dự đoán kết quả tổng quát và chứng minh bằng qui nạp.
    Chứng minh rằng 3n > 8n với mọi n  3.
    Giải
    Bước 1. Khi n = 3 ta có 33 = 27 > 24 = 8.3
    Bước 2. Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k  3, nghĩa là 3k > 8k.
    Ta phải chứng minh bất đẳng thức cũng đúng với n = k + 1, tức là 3k+1 > 8(k+1).
    Thật vậy, ta có 3k+1 = 3.3k. Mà theo giả thiết qui nạp ta có 3k > 8k nên 3k+1 > 3.8k = 24k = 8k + 16k. Vì k  3 nên 16k  48.
    Do đó 3k+1 > 8k + 16k > 8k + 48 > 8k + 8 = 8(k + 1).
    Vậy 3n > 8n với mọi n  3.
     
    Gửi ý kiến