Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Lọ
Ngày gửi: 09h:21' 25-03-2014
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Lọ
Ngày gửi: 09h:21' 25-03-2014
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
Kính chào qúy Thầy Cô
cùng các em học sinh
1. Rút gọn các phân số sau:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vì 9 > 7 nên
hay
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1. Cộng hai phân số cùng mẫu:
Quy tắc: (Học sgk)
Hình vẽ trên thể hiện quy tắc nào?
Bài 7. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1. Cộng hai phân số cùng mẫu:
Giải ?2: Vì cộng hai số nguyên viết được dưới dạng cộng hai phân số có cùng mẫu là 1.
Ví dụ:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Quy tắc: (Học sgk)
(MC: 4.5 = 20)
(MC: 30)
(BCNN)
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Hoạt động theo bàn
Tổ 1, 2
Tổ 3, 4
Nhắc lại các trường hợp nhẩm BCNN
(MC: 8)
(MC: 12)
(MC: 3)
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
b) Tìm x, biết:
3. Bài tập:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Bài 7. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
3. Bài tập:
Vì
a)
b) Tìm x, biết:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
lưu ý khi thực hiện phép cộng phân số:
Số nguyên a có thể viết là
Mẫu âm nên đưa về mẫu dương.
Nên rút gọn trước và sau qui đồng.
Có thể nhẩm mẫu chung nếu được.
VD :
VD :
VD :
VD :
Thực hiện phép tính
- Toán so sánh
- Toán tìm x
- Toán thực tế
N
G
Ô
I
N
H
À
X
A
N
H
2
5
4
3
6
1
Hướng dẫn về nhà
Ôn lại các kiến thức có liên quan.(BCNN)
Học bài xem lại các bài mẩu trong tập và sgk, dựa vào đó làm các bài tập còn lại của sách giáo khoa.
Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 63, 64, 65 SBT trang 12, 13.
Tiết sau giải bài tập.
Chúc các em chăm ngoan - học giỏi
2
┘
3
+
4
┘
1
-
5
Thựchiện
phépcộng phân số trên máy tính Casio
A. 1
x = 4 B. x = 5
D. x = 7
C. x = 6
Ô MAY MẮN:
Bạn mở được một ô chữ
cùng các em học sinh
1. Rút gọn các phân số sau:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vì 9 > 7 nên
hay
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1. Cộng hai phân số cùng mẫu:
Quy tắc: (Học sgk)
Hình vẽ trên thể hiện quy tắc nào?
Bài 7. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1. Cộng hai phân số cùng mẫu:
Giải ?2: Vì cộng hai số nguyên viết được dưới dạng cộng hai phân số có cùng mẫu là 1.
Ví dụ:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Quy tắc: (Học sgk)
(MC: 4.5 = 20)
(MC: 30)
(BCNN)
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Hoạt động theo bàn
Tổ 1, 2
Tổ 3, 4
Nhắc lại các trường hợp nhẩm BCNN
(MC: 8)
(MC: 12)
(MC: 3)
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
b) Tìm x, biết:
3. Bài tập:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Bài 7. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
3. Bài tập:
Vì
a)
b) Tìm x, biết:
Bài 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
lưu ý khi thực hiện phép cộng phân số:
Số nguyên a có thể viết là
Mẫu âm nên đưa về mẫu dương.
Nên rút gọn trước và sau qui đồng.
Có thể nhẩm mẫu chung nếu được.
VD :
VD :
VD :
VD :
Thực hiện phép tính
- Toán so sánh
- Toán tìm x
- Toán thực tế
N
G
Ô
I
N
H
À
X
A
N
H
2
5
4
3
6
1
Hướng dẫn về nhà
Ôn lại các kiến thức có liên quan.(BCNN)
Học bài xem lại các bài mẩu trong tập và sgk, dựa vào đó làm các bài tập còn lại của sách giáo khoa.
Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 63, 64, 65 SBT trang 12, 13.
Tiết sau giải bài tập.
Chúc các em chăm ngoan - học giỏi
2
┘
3
+
4
┘
1
-
5
Thựchiện
phépcộng phân số trên máy tính Casio
A. 1
x = 4 B. x = 5
D. x = 7
C. x = 6
Ô MAY MẮN:
Bạn mở được một ô chữ
 






Các ý kiến mới nhất