Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phân loại phản ứng vô cơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thpt Thái Hòa
    Ngày gửi: 09h:48' 29-11-2011
    Dung lượng: 757.0 KB
    Số lượt tải: 1028
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Kiểm tra bài cũ
    Bài1: Cân bằng pư sau theo pp thăng bằng electron :
    NH3 + CuO Cu + N2 + H2O

    to
    Bài 2: Cân bằng pư sau theo pp thăng bằng electron:
    Al + H2SO4(đ) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    to
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    Bài 18
    BÀI TẬP
    1.4P + 5O2 2P2O5
    2. NH3 + HCl NH4Cl
    3. CaCO3 CaO + CO2
    4.KNO3 KNO2 + O2
    5.Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
    6.CuO + H2 Cu + H2O
    7.CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 +H2O .
    Phản ứng trao đổi
    Phản ứng thế
    Phản ứng hóa hợp
    8.AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
    Phản ứng phân hủy
    to
    to
    Theo cách phân loại phản ứng hóa học vô cơ ở lớp 8 , các phản ứng trên được chia thành 4 loại:
    Phản ứng hóa hợp
    Phản ứng phân hủy
    Phản ứng thế
    Phản ứng trao đổi
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG
    TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
    1. Phản ứng hóa hợp
    Ví dụ 1: 4 P + 5 O2 2P2O5
    0
    0
    +5
    -2
    Ví dụ 2: NH3 + HCl NH4Cl
    a. Ví dụ:
    Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố
    có thể thay đổi hoặc có thể không thay đổi.
    b. Nhận xét:
    -3
    +1
    +1
    -1
    -3
    -1
    +1
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG
    TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
    2. Phản ứng phân hủy
    Ví dụ 1: 2KNO3 2 KNO2 + O2
    +1
    -2
    +1
    -2
    Ví dụ 2: CaCO3 CaO + CO2
    a. Ví dụ:
    Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên
    tố có thể thay đổi hoặc có thể không thay đổi.
    b. Nhận xét:
    +2
    +4
    +2
    -2
    tO
    -2
    +4
    +5
    +3
    to
    0
    -2
    1. Phản ứng hóa hợp
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG
    TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
    3. Phản ứng thế
    Ví dụ 1: Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
    0
    +1
    -1
    Ví dụ 2: CuO + H2 Cu + H2O
    a. Ví dụ:
    Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự
    thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
    b. Nhận xét:
    +2
    0
    0
    -2
    +1
    +2
    0
    -2
    -1
    1. Phản ứng hóa hợp
    2. Phản ứng phân hủy
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG
    TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
    4. Phản ứng trao đổi
    Ví dụ 1: AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
    +1
    -2
    -1
    -2
    Ví dụ 2: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 +H2O
    a. Ví dụ:
    Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố
    không thay đổi .
    b. Nhận xét:
    +2
    +4
    +2
    -1
    -2
    +4
    +5
    +5
    +1
    -2
    -2
    +1
    -1
    +1
    +1
    -1
    +1
    1. Phản ứng hóa hợp
    2. Phản ứng phân hủy
    3. Phản ứng thế
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG
    TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    I-PHAÛN ÖÙNG COÙ SÖÏ THAY ÑOÅI SOÁ OXI HOÙA
    VAØ PHAÛN ÖÙNG KHOÂNG COÙ SÖÏ THAY ÑOÅI SOÁ OXI HOÙA
    DỰA VÀO SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA THÌ CÓ THỂ CHIA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THÀNH MẤY LOẠI?
    NHỮNG LOẠI NÀO?
    Phản ứng
    trao đổi
    Một số
    phản ứng
    phân hủy
    Một số
    phản ứng
    hóa hợp
    Một số
    phản ứng
    hóa hợp
    Một số
    phản ứng
    phân hủy
    P/ứng thế
    trong hóa
    học vô cơ
    Phản ứng
    không có sự thay đổi số oxi hóa
    Phản ứng
    có sự thay đổi số oxi hóa
    Phản Ứng Hóa Học
    PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG
    TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
    I-PHAÛN ÖÙNG COÙ SÖÏ THAY ÑOÅI SOÁ OXI HOÙA
    VAØ PHAÛN ÖÙNG KHOÂNG COÙ SÖÏ THAY ÑOÅI SOÁ OXI HOÙA
    II.KẾT LUẬN:
    Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa là phản ứng
    oxi hóa -khử.
    ( phản ứng thế, 1 số phản ứng hóa hợp ,1 số phản ứng phân hủy)
    2.Phản ứng hóa học không có sự thay đổi số oxi hóa , không phải
    là phản ứng oxi hóa - khử.
    ( phản ứng tao đổi,1số phản ứng hóa hợp,1 số phản ứng phẫn hủy)
    Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, chia phản ứng thành 2 loại:
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài1: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa- khử là:
    A .Tạo ra chất kết tủa.
    B .Tạo ra chất khí.
    C. Có sự thay đổi màu của các chất.
    D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số
    nguyên tố.
    D
    Chọn đáp án đúng
    Bài tập củng cố
    Bài 2: Cho các phản ứng sau :

    A. Al4C3 + 12 H2O 4 Al(OH)3 +3CH4
    B. 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2
    C. NaH + H2O NaOH + H2
    D. 2 F2 + 2 H2O 4 HF + O2
    Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử ?
    A
    Bài tập củng cố
    Bài 3:Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? Giải thích?
    1. SO3 + H2O H2SO4
    2. Ca + H2O Ca(OH)2 + H2
    3. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
    4. CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
    3
    2
    to
    5. C + H2O CO + H2
    6. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
    5
    DẶN DÒ
    Chuẩn bị cho tiết luyện tập:
    Học bài và làm bài sgk và trong tờ ôn tập
    * quy tắc xác định số oxi hóa
    * cân bằng phản ứng oxi hóa - khử theo pp thăng bằng electron
     
    Gửi ý kiến