Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 21h:32' 28-03-2020
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 21h:32' 28-03-2020
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 1
Họ tên: ………………………………………
A. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: 15 + 0 = ?
A. 15 B. 16 C. 17
Bài 2: 19 – 4 = ?
A. 13 B. 14 C. 15
Bài 3: 17 + 2 = ?
A. 17 B. 18 C. 19
Bài 4: 5 - 2 + 1 = ?
A. 5 B. 4 C. 7
Bài 5: 17 – 2 = ?
A. 15 B. 13 C. 14
Bài 6: 5 + 3 - 2 = ?
A. 6 B. 7 C. 8
Bài 7: 1 + 9 - 7 = ?
A. 10 B. 8 C. 3
Bài 8: 17 – 7 + 5 = ?
A. 14 B. 15 C. 16
Bài 9: 4 + 12 - 2 = ?
A. 10 B. 11 C. 14
Bài 10: 10 – 7 + 2 = ?
A. 5 B. 6 C. 7Bài 11: Liền sau số 4 là số: A. 5 B. 7 C. 8
Bài 12: Liền sau số 15 là số: A. 14 B. 15 C. 16
Bài 13: Liền sau số 10 là số: A. 13 B. 12 C. 11
Bài 14: Liền trước số 7 là số: A. 5 B. 6 C. 7
Bài 15: Liền trước số 14 là số: A. 13 B. 15 C. 17
Bài 16: Liền trước số 20 là số: A. 15 B. 17 C. 19
Bài 17: - 3 = 5
A. 7 B. 8 C. 9
Bài 18: 6 + = 9
A. 1 B. 2 C. 3
Bài 19: 9 - = 9
A. 9 B. 0 C. 1
Bài 20 : 3 + 4….. 4 + 3
A. > B. < C. =
Bài 21 : 13 + 2….. 11 + 3
A. > B. < C. =
Bài 22 : 19 - 4….. 6 + 12
A. > B. < C. =
Bài 23: 9 – 3 ..... 0 + 4
A. > B. < C. =Bài 24: Số bé nhất có một chữ số là: A.1 B. 0 C. 2
Bài 25: Số bé nhất trong các số 2, 9, 3, 5 là : A. 9 B. 5 C .2
Bài 26: Số lớn nhất có một chữ số là: A. 0 B. 1 C. 9
Bài 27: Số lớn nhất trong các số 0, 8, 10, 7 là : A. 0 B. 10 C. 8
Bài 28: Số bé nhất trong các số 9, 10, 0, 7 là : A. 7 B. 0 C. 10
Bài 29 : Số lớn nhất có hai chữ số có trong dãy số sau 12, 13, 20, 17:
A. 13 B. 17 C. 20
Bài 30: Số bé nhất có hai chữ số: A. 13 B. 17 C. 10
Bài 31 : Số bé nhất có một chữ số: A.0 B. 1 C. 2
Bài 32: 19 - = 19 Bài 33: - 3 = 5
A. 0 B. 1 C. 2 A. 17 B. 18 C. 19
B. TỰ LUẬN
A. Thực hiện các phép tính cộng, trừ
Bài 1: Tính
7 9 7 2 12 14
+ + + + + +
3 1 2 6 3 4
........ ........ ........ ........ …… ……
Bài 2: Tính
19 13 17 15 18 16
- - - - - -
3 1 2 4 5 0
........ ........ ........ ........ …… ……
Bài 3: Tính
1 + 4 = …. 8 – 2 =…. 5 + 5 = …. 8 + 1 = …. 2 + 7 =…. 6 – 4 = …. 9 – 1 = ….. 3 + 4 =…. 5 – 1 = …. 11 + 4 = …. 18 – 2 =…. 15 – 4 = ….
18 + 1 = …. 12 + 7 =…. 16 – 4 = …. 12 + 1 = …. 13 + 4 =…. 15 – 3 = …. 10 + 0 = …. 8 – 0 =….
5 – 5 = …. 18 + 0 = …. 0 + 7 =…. 6 – 0 = ….
11 + 0 = …. 0 + 8 =…. 9 + 0 =…. 7 – 3 = …..
Bài 4: Tính
5 + 2 – 3 = …… 10 – 4 + 1 = ……. 1 + 5 – 3 = …… 5 – 5 + 2 = ……. 0 + 8 – 1 = …….. 9 – 6 + 2
Họ tên: ………………………………………
A. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: 15 + 0 = ?
A. 15 B. 16 C. 17
Bài 2: 19 – 4 = ?
A. 13 B. 14 C. 15
Bài 3: 17 + 2 = ?
A. 17 B. 18 C. 19
Bài 4: 5 - 2 + 1 = ?
A. 5 B. 4 C. 7
Bài 5: 17 – 2 = ?
A. 15 B. 13 C. 14
Bài 6: 5 + 3 - 2 = ?
A. 6 B. 7 C. 8
Bài 7: 1 + 9 - 7 = ?
A. 10 B. 8 C. 3
Bài 8: 17 – 7 + 5 = ?
A. 14 B. 15 C. 16
Bài 9: 4 + 12 - 2 = ?
A. 10 B. 11 C. 14
Bài 10: 10 – 7 + 2 = ?
A. 5 B. 6 C. 7Bài 11: Liền sau số 4 là số: A. 5 B. 7 C. 8
Bài 12: Liền sau số 15 là số: A. 14 B. 15 C. 16
Bài 13: Liền sau số 10 là số: A. 13 B. 12 C. 11
Bài 14: Liền trước số 7 là số: A. 5 B. 6 C. 7
Bài 15: Liền trước số 14 là số: A. 13 B. 15 C. 17
Bài 16: Liền trước số 20 là số: A. 15 B. 17 C. 19
Bài 17: - 3 = 5
A. 7 B. 8 C. 9
Bài 18: 6 + = 9
A. 1 B. 2 C. 3
Bài 19: 9 - = 9
A. 9 B. 0 C. 1
Bài 20 : 3 + 4….. 4 + 3
A. > B. < C. =
Bài 21 : 13 + 2….. 11 + 3
A. > B. < C. =
Bài 22 : 19 - 4….. 6 + 12
A. > B. < C. =
Bài 23: 9 – 3 ..... 0 + 4
A. > B. < C. =Bài 24: Số bé nhất có một chữ số là: A.1 B. 0 C. 2
Bài 25: Số bé nhất trong các số 2, 9, 3, 5 là : A. 9 B. 5 C .2
Bài 26: Số lớn nhất có một chữ số là: A. 0 B. 1 C. 9
Bài 27: Số lớn nhất trong các số 0, 8, 10, 7 là : A. 0 B. 10 C. 8
Bài 28: Số bé nhất trong các số 9, 10, 0, 7 là : A. 7 B. 0 C. 10
Bài 29 : Số lớn nhất có hai chữ số có trong dãy số sau 12, 13, 20, 17:
A. 13 B. 17 C. 20
Bài 30: Số bé nhất có hai chữ số: A. 13 B. 17 C. 10
Bài 31 : Số bé nhất có một chữ số: A.0 B. 1 C. 2
Bài 32: 19 - = 19 Bài 33: - 3 = 5
A. 0 B. 1 C. 2 A. 17 B. 18 C. 19
B. TỰ LUẬN
A. Thực hiện các phép tính cộng, trừ
Bài 1: Tính
7 9 7 2 12 14
+ + + + + +
3 1 2 6 3 4
........ ........ ........ ........ …… ……
Bài 2: Tính
19 13 17 15 18 16
- - - - - -
3 1 2 4 5 0
........ ........ ........ ........ …… ……
Bài 3: Tính
1 + 4 = …. 8 – 2 =…. 5 + 5 = …. 8 + 1 = …. 2 + 7 =…. 6 – 4 = …. 9 – 1 = ….. 3 + 4 =…. 5 – 1 = …. 11 + 4 = …. 18 – 2 =…. 15 – 4 = ….
18 + 1 = …. 12 + 7 =…. 16 – 4 = …. 12 + 1 = …. 13 + 4 =…. 15 – 3 = …. 10 + 0 = …. 8 – 0 =….
5 – 5 = …. 18 + 0 = …. 0 + 7 =…. 6 – 0 = ….
11 + 0 = …. 0 + 8 =…. 9 + 0 =…. 7 – 3 = …..
Bài 4: Tính
5 + 2 – 3 = …… 10 – 4 + 1 = ……. 1 + 5 – 3 = …… 5 – 5 + 2 = ……. 0 + 8 – 1 = …….. 9 – 6 + 2
 






Các ý kiến mới nhất