Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 58 Ôn tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Thuần
    Ngày gửi: 00h:07' 26-04-2009
    Dung lượng: 516.5 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ văn
    tuần: 15
    Tiết: 59


    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Nêu công dụng của dấu ngoặc kép? Cho 1 ví dụ có sử dụng dấu ngoặc kép và nêu rõ dấu ngoặc kép dùng để làm gì?
    Câu 2: Dấu ngoặc kép trong ví dụ sau có chức năng gì?
    Bác Hồ nói: "Học hỏi là việc phải tiếp tục suốt đời"

    A. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
    B. Đánh dấu câu theo nghĩa đặc biệt
    C. Đánh dấu câu trích với hàm ý mỉa mai
    D. Trích dẫn tên tác phẩm

    Ngữ văn (tiết 59)
    ôn luyện về dấu câu
    ( Sách giáo khoa trang 150 )
    I. Tổng kết về dấu câu:
    1.Dấu chấm
    2. Dấu
    chấm hỏi
    3. Dấu
    chấm than
    4.Dấu phẩy
    a/ Đặt ở cuối câu hỏi
    (câu nghi vấn)
    b/ Đặt ở cuối câu trần thuật,
    báo hiệu kết thúc câu
    c/ Dùng để đánh dấu ranh
    giới giữa các bộ phận của câu
    d/ Đặt ở cuối câu cầu khiến,
    cảm thán
    A
    B
    5. Công dụng của dấu chấm lửng ?
    - Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết
    - Thể hiện chỗ lời nói còn bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng
    - Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước châm biếm

    6. Công dụng của dấu chấm phẩy ?
    -Đánh dấu ranh giới giữa các vế của 1 câu ghép có cấu tạo phức tạp
    -Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
    Có người nói từ khi các ca sĩ ca tụng cảnh núi
    non, hoa cỏ trông mới đẹp; từ khi có người lấy
    tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm
    vịnh, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay.
    Hoài Thanh
    7. Công dụng của dấu gạch ngang?

    - Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu
    - Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp hoặc để liệt kê
    - Nối các từ nằm trong một liên danh
    Cuộc đua xe đạp Hà Nội - Huế
    đã bắt đầu.
    .......................................: Dùng để đánh dấu phần chú thích (giải thích, thuyết minh, bổ sung thêm)

    8. Điền vào chỗ trống
    Dấu ngoặc đơn
    Giọng nói của người Việt Nam,
    ngoài hai thanh bằng (âm bình và
    dương bình) còn có bốn thanh trắc
    ......................................: Dùng để đánh dấu phần giải thích, thuyết minh cho phần trước đó; đánh dấu lời dẫn trực tiếp hay lời đối thoại.
    9. Điền vào chỗ trống
    Dấu hai chấm
    .......................................: Dùng để đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp; đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay hàm ý mỉa mai; đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san... được dẫn
    10. Điền vào chỗ trống
    Dấu ngoặc kép
    Truyện Kiều là kiệt tác của thiên
    tài Nguyễn Du.
    Tác phẩm "Lão Hạc" làm em vô cùng xúc động trong xã hội cũ, biết bao nhiêu người nông dân đã sống nghèo khổ cơ cực như lão Hạc.
    II. Các lỗi thường gặp
    .T
    Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã
    kết thúc
    Thời còn trẻ, học ở trường này. Ông là học sinh xuất sắc nhất
    II. Các lỗi thường gặp
    ,
    Dùng dấu ngắt câu khi câu
    chưa kết thúc
    Cam quýt bưởi xoài là đặc sản của vùng này.
    II. Các lỗi thường gặp
    ,
    Thiếu dấu thích hợp để tách các
    bộ phận của câu khi cần thiết.
    ,
    ,
    Quả thật, tôi không biết nên giải quyết vấn đề này như thế nào và bắt đầu từ đâu? Anh có thể cho tôi một lời khuyên không. Đừng bỏ mặc tôi lúc này.
    II. Các lỗi thường gặp
    .
    Lẫn lộn công dụng giữa các
    dấu câu.
    ?

    II. Các lỗi thường gặp
    Lẫn lộn công dụng giữa các
    dấu câu.
    Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã
    kết thúc.
    Thiếu dấu thích hợp để tách các
    bộ phận của câu khi cần thiết.
    Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa
    kết thúc.
    Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn.
    III. Luyện tập
    ,
    Con chó cái nằm ở gậm phản
    bỗng chốc vẫy đuôi rối rít ( ) tỏ ra
    dáng bộ vui mừng( )
    .
    ?
    Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với
    cả vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như
    kẻ sắp bị tù tội ( )
    Cái Tí ( ) thằng Dần cũng vỗ tay
    reo ( )
    ( ) A ( ) thầy đã về ( ) A ( ) thầy đã về
    ( )
    ,
    :
    -
    !
    !
    !
    !
    Mặc kệ chúng nó ( ) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm phên cửa ( ) nặng nhọc chống tay vào gối và bước lên thềm ( ) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản ( ) anh ta lăn kềnh lên trên chiếc chiếu rách ( )
    ,
    .
    ,
    ,
    .
    ,
    :
    ,
    ,
    .
    Ngoài đình ( ) mõ đập chan chát ( ) trống cái đánh thùng thùng ( ) tù và thổi như ếch kêu ( )
    Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản ( ) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng hỏi ( )
    ,
    ?
    ?
    -
    ?
    ( ) Thế nào ( ) Thầy em có mệt lắm không ( ) Sao chậm về thế ( ) Trán đã nóng lên đây mà ( )
    ( Ngô Tất Tố)

    !
    Bài 2: Phát hiện lỗi về dấu câu và thay vào đó các dấu câu thích hợp
    ?
    a) Sao mãi tới giờ này anh mới về,
    mẹ ở nhà chờ anh mãi. Mẹ dặn
    là: "Anh phải làm xong bài tập
    trong chiều nay."
    là anh phải làm xong bài tập
    trong chiều nay.
    Bài tập củng cố
    1. Trong những câu sau, câu nào đặt dấu câu đúng, câu nào đặt dấu câu chưa đúng. Hãy ghi Đ, S vào trước các câu:
    a.Dũng, Minh là học sinh giỏi.
    b.Dũng Minh là học sinh giỏi.

    Đ
    S
    Bài tập củng cố
    a. Động Phong Nha gồm: Động khô và Động nước
    b. Động Phong Nha gồm (Động khô và Động nước)
    Đ
    S
    Bài tập củng cố
    a.Hương cứ trầm trồ khen những bông hoa đẹp quá.
    b.Hương cứ trầm trồ khen những bông hoa đẹp quá!

    S
    Đ
    Bài tập củng cố
    a. Bài thơ "Vào nhà ngục Quảng Đông" thể hiện thái độ lạc quan tin tưởng.

    b. Bài thơ Vào nhà ngục Quảng Đông thể hiện thái độ lạc quan tin tưởng.

    Đ
    S
    Bài tập củng cố
    1.
    - Đừng uống trà...uống rượu con nhé !
    - Đừng đánh cờ... đánh bạc con nhé !
    2.
    Đừng uống trà. Uống rượu con nhé !
    - Đừng đánh cờ. Đánh bạc con nhé !
    Chuyện vui

    Trường THCS phan bội châu
    tổ văn - nhạc

    Chân thành cảm ơn

    quý thầy cô giáo




    Trường THCS phan bội châu
    tổ văn - nhạc

    Chân thành cảm ơn

    quý thầy cô giáo



     
    Gửi ý kiến