Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    304 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    on hsg casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suutam
    Người gửi: Nhat Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:32' 17-02-2014
    Dung lượng: 59.4 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người

    15 Bài toán Bồi dưỡng HSG Toán Lớp 8

    Bài 1Tìm x biết:
    a) x2 – 4x + 4 = 25
    ĐS: Tính đúng x = 7; x = -3
    b) 
    HD: x = 2007
    c) 4x – 12.2x + 32 = 0
    HD: 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0
    2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0
    (2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0
     2x = 23 hoặc 2x = 22  x = 3; x = 2
    Bài 2: Cho x, y, z đôi một khác nhau và .
    Tính giá trị của biểu thức: 
    Giải: yz = –xy–xz
    x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z)

    Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y)

    Do đó:

    Tính đúng A = 1

    Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương.
    Giải:
    Gọi  là số phải tìm a, b, c, d N, 

    Ta có: 
    
    
    
    Do đó: m2–k2 = 1353
     (m+k)(m–k) = 123.11= 41. 33 ( k+m < 200 )
    m+k = 123 m+k = 41
    m–k = 11 m–k = 33
    m = 67 m = 37
    k = 56 k = 4
    Kết luận đúng  = 3136
    Bài 4 : Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm. a) Tính tổng 
    b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN. IC.AM.
    c) Tam giác ABC như thế nào thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất?
    Giải:
    a) ;
    Tương tự: ; 
    
    b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:
    
    
    c)Vẽ Cx CC’. Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx
    -Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’
    - Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD
    -BAD vuông tại A nên: AB2+AD2 = BD2
     AB2 + AD2  (BC+CD)2
    AB2 + 4CC’2  (BC+AC)2
    4CC’2  (BC+AC)2 – AB2
    Tương tự: 4AA’2  (AB+AC)2 – BC2
    4BB’2  (AB+BC)2 – AC2
    -Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2)  (AB+BC+AC)2
    
    Đẳng thức xảy ra BC = AC, AC = AB, AB = BC AB = AC =BC
    ABC đều

    Bài 5:
    Cho .
    Chứng minh rằng .
    Giải: Biến đổi đẳng thức để được 
    Biến đổi để có 
    Biến đổi để có  (*)
    ì ;;; với mọi a, b, c
    nên (*) xảy ra khi và chỉ khi ; và ;
    Từ đó suy ra a = b = c
    Bài 6:
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = .
    Giải: Biến đổi để có A=
    =
    Vì  và  nên 
    do đó 
    Dấu = xảy ra khi và chỉ khi  
    Bài 7
    Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD. Gọi M,N,I theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD.
    a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh.
    b, Cho AB = 4cm. Tính các cạnh của tứ giác AMNI.
    Giải:
    Chứng minh được tứ giác
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓