Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 25. Nước bị ô nhiễm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Định
Ngày gửi: 13h:13' 10-11-2014
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Định
Ngày gửi: 13h:13' 10-11-2014
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Tiết 25
Khoahọc
NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
( GDBVMT )
I.MỤC TIÊU:
- Nêuđặcđiểmchínhcủanướcsạchvànướcbị ô mhiễm
+ :Trongsuốt, khôngmàu, khôngmùi, khôngvị, khôngchứacác vi sinhvậthoặccácchấthoà tan cóhạichosứckhoẻ con người
+ Nướcbị ô nhiễm: Cómàu, cóchấtbẩn, cómùihôi, chứavisinhvậtnhiềuquámứcchophép, tan cóhạichosứckhoẻ
* GDBVMT:Cóýthứcbảovệnguồnnướctrongmôitrườngsốngxungquanh.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hìnhtrang 52, 53 SGK
Dặn HS :
Một chai nướcsông hay hồ, ao (hoặcnướcđảdùngnhưrửatay, giặtkhănlaubảng), một chai nướcgiếnghoặcnướcmáy
Hai chai không
Haiphễulọcnước, bôngđểlọcnước
Mộtkínhlúp (nếucó)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1)Bàicũ:Nướccầnchosựsống
Vaitròcủanướcđốivớisựsốngcủa con người, độngvậtvàthựcvậtnhưthếnào?
Nêuvaitròcủanướctrongsảnxuấtcôngnghiệpvànôngnghiệp?
GV nhậnxét.
2)Bàimới:
Hoạtđộng 1: Tìmhiểuvềmộtsốđặcđiểmcủanướctrongtựnhiên
Bước 1: Tổchứcvàhướngdẫn
GV chia nhómvàđềnghịcácnhómtrưởngbáocáovềviệcchuẩnbịcácđồdùngđểquansátvàlàmthínghiệm
Tiếptheo, GV yêucầucácemđọccácmụcQuansátvàthựchànhtrang 52 đểbiếtcáchlàm
Bước 2:
GV theodõivàgiúpđỡtheogợiý:
Tiếntrìnhquansátvàlàmthínghiệmchứng minh: chai nàolànướcsông, chai nàolànướcgiếng
Nếucókínhhiển vi: GV hướngdẫn HS quansát 1 ítnướchồ, aođểpháthiệnnhững vi sinhvậtsốngởđó. Nếukhôngcókínhhiển vi, HS nghiêncứu SGK phầnnàyvàthảoluậncâuhỏi: bằngmắtthườngbạncũngcóthểnhìnthấynhữngthựcvậtnàosốngởao ,hồ?
Bước 3:Đánhgiá
Khicácnhómlàmxong, GV tớikiểmtrakếtquảvànhậnxét. Nếucónhómnàorakếtquảkhác, GV yêucầucácemtìmnguyênnhânxemtiếntrìnhlàmviệcbịnhầmlẫnởđâu
GV khenngợinhómthựchiệnđúngquytrìnhcủathínghiệm
Yêucầuđạidiệncácnhómtrảlờicâuhỏi: Tạisaonướcsông, hồ, aohoặcnướcđãdùngrồithìđụchơnnướcmưa, nướcgiếng, nướcmáy?
Kếtluậncủa GV:
Nướcsông, hồ, aohoặcnướcđãdùngrồithườngbịlẫnnhiềuđất, cát, đặcbiệtnướcsôngcónhiềuphùsanênchúngthườngbịvẩnđục
Lưuý: nướchồ, aocónhiềuloạitảosinhsốngnênthườngcómàuxanh
Nướcmưagiữatrời, nướcgiếng, nướcmáykhôngbịlẫnnhiềuđất, cát, bụinênthườngtrong
Hoạtđộng 2: Xácđịnhtiêuchuẩnđánhgiánướcbịônhiễmvànướcsạch
Bước 1: Tổchứcvàhướngdẫn
GV yêucầucácnhómthảoluậnvàđưaracáctiêuchuẩnvềnướcsạchvànướcbịônhiễmtheochủquancủacácem (HS khôngmởsách)
Bước 2: Làmviệctheonhóm
Bước 3:Trìnhbàyvàđánhgiá
GV yêucầu HS mởsáchtrang 52 đểđốichiếuxemnhómmìnhlàmsai, đúngrasao
GV nhậnxétvàkhenthưởngnhómcókếtquảđúng
GDBVMT: Thếnàolànướcbị ô nhiễm?
+ Nguồnnướcgầnnhàemcóbị ô nhiễmkhông?
+ Làmthếnàođểnướckhôngbị ô nhiễm?
Gvchốt ý: Nước bị ô nhiễmlànướcbịvẫn đục, có mùi hôi, chứa nhiều vi sinh vật và chất độc hại.Đểnguồnnướckhôngbị ô nhiễm ta nênkhôngđổrácxuốngnước, khôngxảrácbừabãi.
3)Củngcố – Dặndò:
- GV nhậnxéttinhthần, tháiđộhọctậpcủa HS.
- Chuẩnbịbài: Nguyênnhânlàmnướcbịônhiễm
HS trảlời
- Nướcchiếmphầnlớntrọnglượngcơthểngười, độngvật, thựcvật.Mấttừ 10-20% nướctrongcơthể, sinhvậtsẽchết.
- Ngànhcôngnghiệpcầnnhiềunước….. sửdụngtrongcôngnghiệpvàtrongsinhhoạt.
HS nhậnxét
Đạidiệnnhómbáocáo
HS đọc
Trướchếtcả 2 nhómcùngquansát 2 chai nướcđemtheovàđoánxem chai nàochứanướcsông, chai nàochứanướcgiếng
Khicảnhómđãthốngnhất (vídụ chai nướcnàotronghơnlà chai nướcgiếng, chai nướcnàođụchơnlà chai nướcsông), nhómtrưởngđềnghịmộtbạnviếtnhãnvàdánvào 2 chai đangchứa 2 loạinướcvàvào 2 chai chưacónước
Cảnhómcùngthảoluậnđểđưaracáchgiảithích. Vídụ: nướcgiếngtronghơnvìchứaítchấtkhông tan, nướcsôngđụchơnvìchứanhiềuchấtkhông tan
2 đạidiệncủanhómsẽdùng 2 phễuđểlọcnướcvào 2 chai đãchuẩnbịnêutrên
Cảnhómcùngquansát 2 miếngbôngvừalọc (nhậnramiếngbôngdùngđểlọcnướcgiếngsạchhơnmiếngbôngdùngđểlọcnướcsông. Nóicáchkhác, trênmiếngbôngcónhiềuđất, cát… đọnglại)
Cảnhómrútrakếtluậnnướcsôngđụchơnnướcgiếngvìnóchứanhiềuchấtkhông tan hơn. Nhưvậygiảthiếtcảnhómđưaratrướckhilọcnướclàđúng
Rong, rêuvàcácthựcvậtsốngởdướinướckhác
Đạidiệnnhómtrảlời
HS nhậnxét
Nhómtrưởngđiềukhiểncácbạnthảoluậntheohướngdẫncủa GV. Kếtquảthảoluậnnhómđượcthưkíghilại
Đạidiệncácnhómtreokếtquảthảoluậncủanhómmìnhlênbảng*
+ đục, có mùi hôi, chứa nhiều vi sinh vật và chất độc hại.
+ Có, bị ô nhiễm do nướcthảicủakhucôngnghiệp.
+ Khôngđổrácxuốngnước, khôngxảrácbừabãi.
Khoahọc
NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
( GDBVMT )
I.MỤC TIÊU:
- Nêuđặcđiểmchínhcủanướcsạchvànướcbị ô mhiễm
+ :Trongsuốt, khôngmàu, khôngmùi, khôngvị, khôngchứacác vi sinhvậthoặccácchấthoà tan cóhạichosứckhoẻ con người
+ Nướcbị ô nhiễm: Cómàu, cóchấtbẩn, cómùihôi, chứavisinhvậtnhiềuquámứcchophép, tan cóhạichosứckhoẻ
* GDBVMT:Cóýthứcbảovệnguồnnướctrongmôitrườngsốngxungquanh.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hìnhtrang 52, 53 SGK
Dặn HS :
Một chai nướcsông hay hồ, ao (hoặcnướcđảdùngnhưrửatay, giặtkhănlaubảng), một chai nướcgiếnghoặcnướcmáy
Hai chai không
Haiphễulọcnước, bôngđểlọcnước
Mộtkínhlúp (nếucó)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1)Bàicũ:Nướccầnchosựsống
Vaitròcủanướcđốivớisựsốngcủa con người, độngvậtvàthựcvậtnhưthếnào?
Nêuvaitròcủanướctrongsảnxuấtcôngnghiệpvànôngnghiệp?
GV nhậnxét.
2)Bàimới:
Hoạtđộng 1: Tìmhiểuvềmộtsốđặcđiểmcủanướctrongtựnhiên
Bước 1: Tổchứcvàhướngdẫn
GV chia nhómvàđềnghịcácnhómtrưởngbáocáovềviệcchuẩnbịcácđồdùngđểquansátvàlàmthínghiệm
Tiếptheo, GV yêucầucácemđọccácmụcQuansátvàthựchànhtrang 52 đểbiếtcáchlàm
Bước 2:
GV theodõivàgiúpđỡtheogợiý:
Tiếntrìnhquansátvàlàmthínghiệmchứng minh: chai nàolànướcsông, chai nàolànướcgiếng
Nếucókínhhiển vi: GV hướngdẫn HS quansát 1 ítnướchồ, aođểpháthiệnnhững vi sinhvậtsốngởđó. Nếukhôngcókínhhiển vi, HS nghiêncứu SGK phầnnàyvàthảoluậncâuhỏi: bằngmắtthườngbạncũngcóthểnhìnthấynhữngthựcvậtnàosốngởao ,hồ?
Bước 3:Đánhgiá
Khicácnhómlàmxong, GV tớikiểmtrakếtquảvànhậnxét. Nếucónhómnàorakếtquảkhác, GV yêucầucácemtìmnguyênnhânxemtiếntrìnhlàmviệcbịnhầmlẫnởđâu
GV khenngợinhómthựchiệnđúngquytrìnhcủathínghiệm
Yêucầuđạidiệncácnhómtrảlờicâuhỏi: Tạisaonướcsông, hồ, aohoặcnướcđãdùngrồithìđụchơnnướcmưa, nướcgiếng, nướcmáy?
Kếtluậncủa GV:
Nướcsông, hồ, aohoặcnướcđãdùngrồithườngbịlẫnnhiềuđất, cát, đặcbiệtnướcsôngcónhiềuphùsanênchúngthườngbịvẩnđục
Lưuý: nướchồ, aocónhiềuloạitảosinhsốngnênthườngcómàuxanh
Nướcmưagiữatrời, nướcgiếng, nướcmáykhôngbịlẫnnhiềuđất, cát, bụinênthườngtrong
Hoạtđộng 2: Xácđịnhtiêuchuẩnđánhgiánướcbịônhiễmvànướcsạch
Bước 1: Tổchứcvàhướngdẫn
GV yêucầucácnhómthảoluậnvàđưaracáctiêuchuẩnvềnướcsạchvànướcbịônhiễmtheochủquancủacácem (HS khôngmởsách)
Bước 2: Làmviệctheonhóm
Bước 3:Trìnhbàyvàđánhgiá
GV yêucầu HS mởsáchtrang 52 đểđốichiếuxemnhómmìnhlàmsai, đúngrasao
GV nhậnxétvàkhenthưởngnhómcókếtquảđúng
GDBVMT: Thếnàolànướcbị ô nhiễm?
+ Nguồnnướcgầnnhàemcóbị ô nhiễmkhông?
+ Làmthếnàođểnướckhôngbị ô nhiễm?
Gvchốt ý: Nước bị ô nhiễmlànướcbịvẫn đục, có mùi hôi, chứa nhiều vi sinh vật và chất độc hại.Đểnguồnnướckhôngbị ô nhiễm ta nênkhôngđổrácxuốngnước, khôngxảrácbừabãi.
3)Củngcố – Dặndò:
- GV nhậnxéttinhthần, tháiđộhọctậpcủa HS.
- Chuẩnbịbài: Nguyênnhânlàmnướcbịônhiễm
HS trảlời
- Nướcchiếmphầnlớntrọnglượngcơthểngười, độngvật, thựcvật.Mấttừ 10-20% nướctrongcơthể, sinhvậtsẽchết.
- Ngànhcôngnghiệpcầnnhiềunước….. sửdụngtrongcôngnghiệpvàtrongsinhhoạt.
HS nhậnxét
Đạidiệnnhómbáocáo
HS đọc
Trướchếtcả 2 nhómcùngquansát 2 chai nướcđemtheovàđoánxem chai nàochứanướcsông, chai nàochứanướcgiếng
Khicảnhómđãthốngnhất (vídụ chai nướcnàotronghơnlà chai nướcgiếng, chai nướcnàođụchơnlà chai nướcsông), nhómtrưởngđềnghịmộtbạnviếtnhãnvàdánvào 2 chai đangchứa 2 loạinướcvàvào 2 chai chưacónước
Cảnhómcùngthảoluậnđểđưaracáchgiảithích. Vídụ: nướcgiếngtronghơnvìchứaítchấtkhông tan, nướcsôngđụchơnvìchứanhiềuchấtkhông tan
2 đạidiệncủanhómsẽdùng 2 phễuđểlọcnướcvào 2 chai đãchuẩnbịnêutrên
Cảnhómcùngquansát 2 miếngbôngvừalọc (nhậnramiếngbôngdùngđểlọcnướcgiếngsạchhơnmiếngbôngdùngđểlọcnướcsông. Nóicáchkhác, trênmiếngbôngcónhiềuđất, cát… đọnglại)
Cảnhómrútrakếtluậnnướcsôngđụchơnnướcgiếngvìnóchứanhiềuchấtkhông tan hơn. Nhưvậygiảthiếtcảnhómđưaratrướckhilọcnướclàđúng
Rong, rêuvàcácthựcvậtsốngởdướinướckhác
Đạidiệnnhómtrảlời
HS nhậnxét
Nhómtrưởngđiềukhiểncácbạnthảoluậntheohướngdẫncủa GV. Kếtquảthảoluậnnhómđượcthưkíghilại
Đạidiệncácnhómtreokếtquảthảoluậncủanhómmìnhlênbảng*
+ đục, có mùi hôi, chứa nhiều vi sinh vật và chất độc hại.
+ Có, bị ô nhiễm do nướcthảicủakhucôngnghiệp.
+ Khôngđổrácxuốngnước, khôngxảrácbừabãi.
 






Các ý kiến mới nhất