Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    340 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 36. Nước

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Mến
    Ngày gửi: 20h:16' 13-02-2014
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 566
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,CÔ

    CÁC EM HỌC SINH
    THAM GIA HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI
    GIẢI THƯỞNG VÕ MINH ĐỨC
    Người thực hiện: Hoàng Thị Mến
    Đơn vị: THCS Long Hòa
    CÁC EM ĐÃ BIẾT GÌ VỀ NƯỚC ?
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    Quan sát thí nghiệm và ghi kết quả vào phiếu học tập
    Thí nghiệm:
    - Cho mẫu kim loại natri(Na) nhỏ bằng hạt đậu xanh vào cốc nước.
    - Nhúng mảnh giấy quỳ tím vào dung dịch.
    - Nhỏ 1 giọt dung dịch trong cốc thủy tinh lên mảnh kính cô cạn.
    BÀI 36 TIẾT 56
    Phiếu học tập
    1. Cho Na vào nước có hiện tượng gì?
    Na nóng chảy thành giọt tròn chuyển động nhanh trên mặt nước, tan dần cho đến hết, có khí bay ra và thu được dung dịch không màu.
    3. Nhúng quỳ tím vào dung dịch quỳ tím thay đổi như thế nào?
    Dung dịch thu được làm quì tím chuyển màu xanh .
    2. Chất khí bay ra là khí gì?
    4. Khi cô cạn dung dịch trên tấm kính ta thu được chất gì? Chất đó thuộc loại hợp chất gì?
    Được chất rắn màu trắng là natri hidrôxit NaOH. NaOH là hợp chất bazơ.
    5. Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
    Phản ứng tỏa nhiệt
    Khí Hiđro H2 .
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
     Kết luận: Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường ( như Na,K,Ca,Ba,…) tạo thành bazơ(tan) và khí hiđrô.
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
    Quan sát thí nghiệm và ghi kết quả vào phiếu học tập
    - Cho vào bát sứ một mẫu nhỏ vôi sống (canxi oxit)CaO. Rót một ít nước vào vôi sống.
    - Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi.
    - Lấy tay sờ vào bên ngoài bát sứ.

    BÀI 36 TIẾT 56
    1. Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?

    2. Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

    3.Tên chất thu được sau phản ứng là gì ? Chất đó thuộc loại hợp chất gì?

    Khi cho nước vào CaO thì có hơi nước bốc lên CaO rắn chuyển thành chất nhão .
    Quì tím chuyển màu xanh .
    Chất thu được là Canxi hiđroxit
    Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi ). Ca(OH)2 là hợp chất bazơ.
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
     Kết luận:
    Nước tác dụng với một số oxit bazơ( như Na2O, K2O, CaO,…) tạo ra bazơ tan( như NaOH, KOH, Ca(OH)2)
    - Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
    c./ Tác dụng với một số oxit axit
    Quan sát thí nghiệm
    - Cho nước vào lọ chứa điphotpho pentaoxit P2O5. - Nhúng quỳ tím vào dung dịch.
    BÀI 36 TIẾT 56
    1. Khi cho nước vào lọ điphotpho pentaoxit P2O5có hiện tượng gì xảy ra?

    2. Nhúng quỳ tím vào dung dịch quỳ tím thay đổi như thế nào?

    3. Tên chất thu được sau phản ứng là gì? Chất đó thuộc loại hợp chất gì?

    P2O5 tan và tạo thành dung dịch không màu.
    Quỳ tím đổi sang màu đỏ.
    Chất thu được là axit photphoric H3PO4. H3PO4 là hợp chất axit
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
    c./ Tác dụng với một số oxit axit
     Kết luận :
    - Nước tác dụng với nhiều oxit axit (như SO2, SO3,N2O5,P2O5,…) tạo ra axit
    - Dung dịch axit làm quỳ tím thành đỏ.
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
    c./ Tác dụng với một số oxit axit
    III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    BÀI 36 TIẾT 56
    THẢO LUẬN NHÓM 5 PHÚT
    NHÓM 1: Nước có vai trò như thế nào trong đời sống và sản xuất ? Nêu ví dụ
    NHÓM 2: Nước bị ô nhiễm do những nguyên nhân nào? Nêu ví dụ
    NHÓM 4: Để bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm và cạn kiệt ta cần thực hiện những biện pháp nào?
    NHÓM 3: Khi nguồn nước bị ô nhiễm gây ra những tác hại gì?
    NGUYÊN NHÂN NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
    Vứt rác xuống ao,hô, kênh rạch
    NGUYÊN NHÂN NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
    Nước thải không qua xử lý
    TÁC HẠI NGUỒN NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
    BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
    BÀI 36 TIẾT 56
    I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
    c./ Tác dụng với một số oxit axit
    III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
     - Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, giao thông…
    - Không vứt rác xuống ao, hồ, kênh rạch…; Phải xử lí nước thải
    BÀI 36 TIẾT
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    a./ Tác dụng với kim loại
    b./ Tác dụng với một số oxit bazơ.
    c./ Tác dụng với một số oxit axit
    III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, giao thông…
    - Không vứt rác xuống ao, hồ, kênh rạch…; Phải xử lí nước thải
    LUẬT CHƠI
    Mỗi câu hỏi đưa ra có mức độ khó dần.
    Sau 15 giây các thí sinh chọn đáp án.
    Nếu trả lời sai thì không được trả lời câu tiếp theo.
    Trả lời đúng câu nào thí sinh sẽ có điểm tương ứng trên câu đó.
    - Người thắng cuộc là người có tổng số điểm cao nhất.
    RUNG CHUÔNG VÀNG
    Cõu 1 ( 5 di?m)
    B?n Danh lm thớ nghi?m: cho kim lo?i Kali vo nu?c.Theo b?n PTHH x?y ra l?
    A. K + H2O? K2O + H2.
    B. K + H2O? KOH + H2
    C. 2K + 2H2O? 2KOH + H2
    D. K+ H2O ? KOH
    15
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    H?t gi?
    Cõu 2:( 10 di?m)
    Trong nhúm cỏc oxit sau, nhúm oxit no tỏc d?ng du?c v?i nu?c?
    A. SO2 , Na2O, Al2O3
    B. CaO, Na2O, P2O5
    C. CuO, CO2, P2O5.
    15
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    H?t gi?
    Câu 3: ( 15 điểm)
    Thể tích khí H2 (đktc) cần dùng để hóa hợp với khí O2 tạo ra 0,1 mol H2O là:
    6,72 lít
    22,4 lít
    4,48 lít
    D. 2,24 lít
    15
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    H?t gi?
    DẶN DÒ
    Học bài và làm các bài tập sgk trang 125
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC
    Chúc sức khỏe quý thầy, cô.
    Chúc các em học tập tốt.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓