Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    98 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 3. Người ăn xin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Định
    Ngày gửi: 13h:08' 10-11-2014
    Dung lượng: 23.1 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ năm , ngày 4 tháng 9 năm 2014

    Tiết 14 Luyện từ và câu
    BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
    ( GDMT )
    I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
    Biếtthêm 1 sốtừngữ( gồmcảthànhngữ, tụcngữvàtừHánViệt thong dụng) vềchủđiểmNhânhậu- Đoànkết.
    Biếtcáchmởrộngvốntừcótiếnghiền, tiếngác.
    *GDMT:HS sốngnhânhậuvàbiếtđoànkếtvớimọingười.
    II.CHUẨN BỊ:
    VBT
    III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    1/ ổnđịnh :
    2/ Bàicũ: Từđơn&từphức
    Tiếngdùngđểlàmgì? Từdùngđểlàmgì? Nêuvídụ.
    GV nhậnxét&chấmđiểm
    3/ Bàimới: Giớithiệubài
    Hoạtđộng 1: Hướngdẫnluyệntập
    Bàitập 1:
    GV mời HS đọcyêucầucủabàitập, đọccảmẫu
    GV hướngdẫn HS tìmtừtrongtừđiển: Khitìmcáctừbắtđầubằngtiếnghiền, cácemhãymởtừđiểntìmchữh, vầniên. Khitìmtừbắtđầubằngtiếngác, mởtrangbắtđầubằngchữa, tìmvầnac ………
    GV nhậnxét&cùngtrọngtàitínhđiểmthiđua, kếtluậnnhómthắngcuộc (nhómtìmđúng / nhiềutừ)





    *GDMT:-Trongcuộcsốngchúng ta nênlàmgìđểgiúpđỡmọingườikhigặpkhókhăn.
    Bàitập 2:
    GV mời HS đọcyêucầucủabàitập
    GV lưuý HS: từnàochưahiểucầnhỏingay GV hoặctratừđiển
    GV nhậnxét&cùngtrọngtàitínhđiểmthiđua, kếtluậnnhómthắngcuộc (nhómtìmđúng / nhiềutừ)








    Bàitập 3:
    GV mời HS đọcyêucầucủabàitập
    GV gợiý: Muốnhiểubiếtcácthànhngữ, tụcngữ, emphảihiểucảnghĩađen&nghĩabóng. Nghĩabóngcủacácthànhngữ, tụcngữcóthểsuyratừnghĩađencủacáctừ.
    GV nhậnxét, chốtlạiýkiếnđúng
    a/ bụt ( đất ) , b/ đất ( bụt )
    c/ cọp , d/ chịemgái
    GV mờivài HS khágiỏinêutìnhhuốngsửdụngcácthànhngữ, tụcngữnóitrên
    4/ Củngcố : HS nhắclạibài
    Giáodục : biết 1 sốtừvềnhânhậu – đoànkết
    5/ Dặndò:
    GV nhậnxéttinhthần, tháiđộhọctậpcủa HS.
    Yêucầu HS vềnhà HTL cácthànhngữ, tụcngữ. Viếtvàovởtìnhhuốngsửdụng 1 thànhngữhoặctụcngữ.
    Chuẩnbịbài: Từghép&từláy.
    

    HS trảlời
    HS nhậnxét



    * Hoạtđộngnhóm

    HS đọcyêucầubàitập

    HS nghehướngdẫn
    HS cóthểsửdụngtừđiểnhoặchuyđộngtrínhớđểtìmcáctừcótiếnghiền, cáctừcótiếngác
    HS làmviệctheonhóm
    Đạidiệnnhómtrìnhbàykếtquảtrênbảng:
    a/ hiềndịu , hiềnlành , hiềnđứchiềnhòa , hiềntừ , …
    b/ hung ác , ácnghiệt , ácđộc , ácôn , ácmộng , ácquỷ, …
    HS nhậnxét

    -HS


    HS đọcyêucầubàitập. Cảlớpđọcthầmlại
    Cácnhómnhậnphiếulàmbài. Nhómnàolàmxong, dánbàitrênbảnglớp.
    Đạidiệncácnhómtrìnhbàykếtquả

    +
    -
    
    Nhânhậu



    Đoànkết
    Nhântừ , trunghậu , nhânái , hiềnhậu , phúchậu , đônhậu
    Cưu mang , đùm bọc , che chở
    Tàn ác , độc ác , hung ác , tàn bạo

    Đè nén , áp bức , chia rẽ
    
    * Hoạtđộngcánhân
    HS đọcyêucầucủabàitập
    HS traođổinhómđôi, trìnhbàytrênphiếu
    HS trìnhbàykếtquả
    Vài HS đọcthuộclòngcácthànhngữđãhoànchỉnh, sauđóviếtlạivào VBT
    HS lầnlượtphátbiểuýkiếnvềtừngthànhngữ, tụcngữ
    Cảlớpcùngthamgianhậnxét
    HS nêu


    
    
     
    Gửi ý kiến