Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Luyện từ và câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Tâm
    Ngày gửi: 14h:46' 18-04-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HIỆP
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
    NGƯỜI THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ QUYÊN
    - Quan hệ từ là gì ? Đặt một câu với quan hệ từ : và.
    Câu h?i :
    - Hãy nêu các cặp quan hệ từ thường gặp và đặt câu với cặp quan hệ từ : Vì . nên .
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    BÀI TẬP 1 : Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới :


    Thành phần môi trường là : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
    các yếu tố tạo thành môi trường
    các yếu tố tạo thành môi trường
    a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ : khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ :
    khu dân cư
    ,
    khu sản xuất
    ,
    ,
    khu bảo tồn thiên nhiên
    khu dân cư
    khu sản xuất
    khu bảo tồn thiên nhiên
    Khu dân cư : khu vực dành cho người dân ăn ở, sinh hoạt.
    Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
    Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó có các loài vật và con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ , giữ gìn lâu dài.
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG


    b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?
    quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
    tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
    hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
    tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
    quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
    hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    BÀI 3 : Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó :
    Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
    Chúng em . . . . . . môi trường sạch đẹp.
    gi? gìn
    gìn gi?
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    KÍNH CHÀO THẦY CÔ
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    BÀI 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa "giữ, chịu trách nhiệm") với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
    đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
    Bảo đảm :
    Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
    Bảo hiểm :
    Giữ gìn để phòng tai nạn ; khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xảy đếnvới người đóng bảo hiểm.
    Bảo quản :
    Giữ gìn cho nguyên vẹn, không để mất mát.
    Bảo toàn :
    Giữ lại, không để cho mất đi.
    Bảo tồn :
    Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.
    Bảo trợ :
    Đỡ đầu và giúp đỡ.
    Bảo vệ :
    Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ nguyên vẹn.
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
     
    Gửi ý kiến