Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    luyen tap tiet 21 hinh hoc 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn phúc thanh long
    Ngày gửi: 21h:05' 29-10-2014
    Dung lượng: 579.0 KB
    Số lượt tải: 734
    Số lượt thích: 0 người
    kính chào các thầy cô giáo, chào các em học sinh
    đến với giờ học ngày hôm nay
    Kiểm tra bài cũ:
    + Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
    1. ?ABC = ? A`B`C` ?
    + Điền thông tin thích hợp vào chỗ trống (.):
    AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
    Â = Â`, B = B`, C = C`
    Bài 1: Cho các hình vẽ sau, hãy chỉ ra các tam giác bằng nhau trong mỗi hình.
    Tiết 21: Luyện tập
    ? ABC = ? MNP
    Bài 1: Cho các hình vẽ sau, hãy chỉ ra các tam giác bằng nhau trong mỗi hình.
    Tiết 21: Luyện tập
    Hai tam giác không bằng nhau.
    B
    C
    A
    A`
    C`
    B`
    Hình 2
    Bài 1: Cho các hình vẽ sau, hãy chỉ ra các tam giác bằng nhau trong mỗi hình.
    Tiết 21: Luyện tập
    ? ABH = ? ACH
    Bài 12: Cho ?ABC = ?HIK.
    Biết AB = 2cm, B = ,
    BC = 4cm. Có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của ?HIK ?


    Tiết 21: Luyện tập ( Hai ? bằng nhau )
    B
    C
    K
    I
    4cm
    H
    A
    2cm
    Ta có ?ABC = ?HIK
    HI
    2
    IK
    4
    4O0
    4O0
    BÀI 12 (SGK/112) thaûo luaän nhoùm
    I
    Bài 13:
    Cho  ABC =  DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm
    Hãy viết giả thieát, kết luận
    Bài giải
    Tiết 21: Luyện tập
     ABC =  DEF
    AB = 4 cm
    BC = 6 cm
    DF = 5 cm
    GT
    KL
    Chu vi  ABC =?
    Chu vi  DEF = ?
    Ta có: ? ABC = ? DEF nn
    AB = DE = 4 cm (hai c?nh tuong ?ng)
    AC = DF = 5 cm (hai c?nh tuong ?ng)
    BC = EF = 6 cm (hai c?nh tuong ?ng)
    Chu vi của tam giác ABC bằng chu vi của tam giác DEF và bằng:
    AB + AC + BC
    = 4 + 5 + 6 = 15cm
    Qua các bài tập trên ta thấy:
    Từ 2 tam giác bằng nhau. Nếu cho biết số đo cạnh (hoặc góc) của tam giác này ta dễ dàng suy ra số đo cạnh (hoặc góc) tương ứng của tam giác còn lại.
    Bài 14 SGK/112: Cho hai tam giác bằng nhau:
    ? ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau), và một ? có 3 đỉnh H, I, K .
    Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó biết:
    Tiết 21: Luyện tập
    ? ABC = ? IKH
    AB = KI ;
    Củng cố: Các câu sau đúng (D) hay sai (S) ?
    Tiết 21: Luyện tập
    1. Hai ? bằng nhau, là hai ? có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau
    2. Hai ? bằng nhau, là hai ? có các cạnh bằng nhauvà các góc bằng nhau
    3. Hai ? bằng nhau, là hai ? có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
    4. Hai ? bằng nhau, thỡ chu vi của hai ? đó bằng nhau
    S
    S
    Đ
    Đ
    Củng cố: Tỡm thêm điều kiện để ? ABC = ? NMP
    Tiết 21: Luyện tập
    1. AB = MN
    2. BC = MP
    Thông qua bài học hôm nay
    ta cần nắm vững các yêu cầu sau:
    + Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
    + Từ hai tam giác bằng nhau ta suy ra được các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
    + Cách viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau mà tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
    Hướng dẫn học bài về nhà:
    + Nắm chắc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau.
    + Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
    + Làm các bài tập
    19, 21,22,23(SBT/100)
    + Đọc trước bài:
    Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
    cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)
    + Giờ học sau mang thước, compa.
    Chúc các thầy, các cô mạnh khoẻ
    Chúc các em học sinh đạt được nhiều điểm tốt
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến