Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 20 luyen tap chung

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Công Tịnh
    Ngày gửi: 09h:42' 10-09-2011
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 443
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Ph¹m C«ng TÞnh
    CHàO MừNG QUý THầY CÔ
    Về Dự GIờ THĂM LớP
    Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2011
    Toán
    Kiểm tra bài cũ:
    Hãy nêu các dạng toán có lời văn đã học ở lớp 4
    1. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    2. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó.
    3. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó.
    4. Dạng toán rút về đơn vị (Dạng toán tỉ lệ)
    Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2011
    Tiết 20: Luyện tập chung
    Bài 1.
    Nam
    Nữ
    28 em
    Tóm tắt
    ? em
    ? em
    Bài giải
    Tổng số phần bằng nhau là:
    Số học sinh nam là:
    Số học sinh nữ là:
    Toán
    Đáp số: 8 em nam; 20 em nữ
    2 + 5 = 7(phần)
    28 : 7 x 2 = 8(em)
    28 : 7 x 5 = 20(em)
    (28 – 8 = 20 em)
    Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2011
    Bài 2.
    Tóm tắt
    Chiều dài
    Chiều rộng
    15 m
    Chu vi mảnh vườn…..mét?
    Tiết 20:Luyện tập chung
    Toán
    Bài giải
    Hiệu số phần bằng nhau là:
    2 -1 = 1(phần)
    Chiều dài mảnh vườn là:
    15 : 1 x 2 = 30(m)
    Chiều rộng mảnh vườn là:
    30 – 15 = 15(m)
    Chu vi mảnh vườn là:
    (30 +15) x 2 = 90(m)
    Đáp số: 90 m
    Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 201
    Bài 3.
    Tóm tắt
    100 km hết 12l xăng
    50 km hết….lít xăng?
    Cách 1:
    Cách 2:
    Tiết 20: Luyện tập chung
    Toán
    1 km xe chạy hết :
    12:100=
    50km xe chạy hết:
    50 x
    Đáp số: 6 lít xăng
    100 km gấp 50 km:
    100 : 50 = 2(lần)
    50 km chạy hết:
    12 : 2 = 6(lít xăng)
    Đáp số: 6 lít xăng

    12
    100
    (lít xăng)
    = 6(lít xăng)
    12
    100
    Bài giải
    Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2011
    Toán
    Tiết 20: Luyện tập chung
    Bài 1
    Tổng số phần bằng nhau:
    2 + 5 = 7(phần)
    Số học sinh nam là:
    28 : 7 x 2 = 8(em)
    Số học sinh nữ là:
    28 : 7 x 5 = 20(em)
    Đáp số: 8 em nam
    20 em nữ
    Bài 2
    Hiệu số phần bằng nhau:
    2 – 1 = 1(phần)
    Chiều dài hình chữ nhât:
    15 : 1 x 2 = 30(m)
    Chiều rộng hình chữ nhật:
    30 – 15 = 15(m)
    Chu vi hình chữ nhật:
    (30 + 15) x 2 = 90(m)
    Đáp số : 90 m
    Bài 3
    100 km gấp 50 km:
    100 : 50 = 2(lần)
    Đi 50 km thì hết:
    12 : 2 = 6(lít xăng)
    Đáp số : 6 lít xăng
    Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2011
    Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số.
    Dạng toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số.
    Dạng toán rút về đơn vị(toán tỉ lệ)
    *Bước 1. Tìm tổng số phần bằng nhau.
    *Bước 2. Tìm hai số theo số phần của từng số.
    *Bước 1. Tìm hiệu số phần bằng nhau.
    *Bước 2. Tìm hai số theo số phần của từng số.
    Tiết 20: Luyện tập chung
    Toán
    3/
    1/
    2/
    Có thể rút về đơn vị hoặc tính theo tỉ lệ của hai số
    bài học đến đây kết thúc
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
     
    Gửi ý kiến