Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tô Thị Tố Mỹ
    Ngày gửi: 13h:28' 27-11-2014
    Dung lượng: 9.4 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:3/11/2014
    Ngày dạy: Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2014
    Môn: Toán
    BÀI: LUYỆN TẬP
    PPCT: 64
    I/ MỤC TIÊU:
    - Thuộc bảng trừ 14 trừ đi một số. Thực hiện được phép trừ dạng 54-18. Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết. Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54-18.
    - Rèn kĩ năng đặt tính nhanh, giải toán đúng.
    - Phát triển tư duy toán học.
    II/ CHUẨN BỊ:
    - GV: Phiếu bài tập, bảng phụ.
    - HS : Sách toán, vở, bảng con, nháp.
    - đáp thực hành.
    III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    1. Ổn định:
    2 Bài cũ :
    - Đặt tính rồi tính:
    84 - 39 93 - 75
    -Nhận xét.
    3.Dạy bài mới :
    Hoạt động 1 :Luyện tập miệng.
    Bài 1: Yêu cầu gì ?
    HS cả lớp làm miệng
    14 – 5 = 14 – 7 = 14 – 9 =
    14 – 6 = 14 – 8 = 13 – 9 =
    Gv xét.
    Hoạt động 2 :Luyện tập bảng con.
    Bài 2 : Yêu cầu gì ?
    Cả lớp làm cột 1,3
    84 – 47 = 74 – 49 =
    62 – 28 = 60 – 12 =

    - Khi đặt tính phải chú ý gì ?

    - Thực hiện phép tính như thế nào ?
    - Nhận xét.
    Hoạt động 3 :Luyện tập phiếu bài tập.
    Bài 3: Yêu cầu gì ?
    a) x – 24 = 34 ;


    - Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào ?
    - Nhận xét.
    Hoạt động 4 :Luyện tập vở.
    Bài 4: Gọi 1 em đọc đề.


    -Bài toán cho biết gì ?

    -Bài toán hỏi gì ?
    - Muốn biết có bao nhiêu máy bay các em làm phép tính gì?








    - Một học sinh làm bảng phụ. Dưới lớp làm vào vở.
    - Giáo viên nhận xét .
    * Nếu còn thời gian HS làm các bài:
    2. Đặt tính rồi tính:
    Làm cột 2 : 30 – 6 = 83 – 45


    3. Tìm x:
    b) x + 18 = 60 c)25 + x = 84


    Bài 5 : Gọi 1 em đọc đề.
    - Hình vuông có mấy đỉnh ?

    - Nhận xét.
    4. Củng cố :
    - Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
    - Gọi học sinh đặt tính rồi tính: 74 – 49,
    83 – 45
    - GDTT.
    5. HĐNT:
    - Dặn dò: bị bài: 15,16, 17,18 đi một số
    -Nhận xét tiết học. Tuyên dương, nhắc nhở.

    - HS hát.
    54 - 18
    - 2 học sinh lên bảng đặt tính và tính. Dưới lớp làm vào bảng con.

    -Luyện tập.

    1. Tính nhẩm:

    14 – 5 = 9 14 – 7 = 7 14 – 9 =5
    14 – 6 = 8 14 – 8 = 6 13 – 9 = 4


    2. Đặt tính rồi tính:

    a. b.
    37 25 34 48
    -Viết số sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
    - HS nêu.


    3. Tìm x:
    a) x – 24 = 34
    x = 34 + 24
    x = 58
    -Lấy hiệu cộng với số trừ.


    4. Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy bay, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu máy bay?
    - Có 84 ô tô và máy bay, trong đó có 45 ô tô.
    - Hỏi có bao nhiêu máy bay?
    - làm tính trừ.

    Tóm tắt
    Có : 84 ô tô và máy bay
    Trong đó có : 45
    Cửa hàng đó Có : … Máy bay?
    Giải
    Số máy bay cửa hàng đó có là:
    84 – 45 = 39 (Máy bay)
    Đáp số : 39 máy bay
    - Học sinh nhận xét.





    24 58

    b) x + 18 = 60 c)25 + x = 84
    x = 60 – 18 x = 84 – 25
    x = 42 x = 59
    5. Vẽ hình theo mẫu
    - Có 4 đỉnh.
    -Thực hành vẽ.


    - HS lời.



    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓