Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    354 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LT UCLN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Nguyên
    Ngày gửi: 22h:21' 30-09-2016
    Dung lượng: 17.8 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thày cô giáo
    tới dự giờ với lớp 6A10
    Chúc các em có một giờ học bổ ích
    Bài tập: Tìm ƯCLN(16,24)
    3. Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

    Để tìm ƯC(a,b) thông qua tìm ƯCLN
    B1: Tìm ƯCLN(a,b)
    B2: Tìm ước của ƯCLN(a,b)
    Nhận xét:(sgk/t56) Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
    Ví dụ: Tìm ƯC(12,30)
     
    ƯCLN(12,30) = 2.3 = 6
     
    Luyện tập
    Luyện tập :
    Dạng 1 : Tìm ƯCLN hay ƯC của
    các số cho trước.
    Dạng 2 : Bài toán đưa về việc tìm
    ƯCLN hay ƯC của các số
    Dạng 1 : Tìm ƯCLN hay ƯC của các số cho trước :
    Bài 139 (sgk/t56) Tìm ƯCLN của :
    a) 56 và 140 b) 24, 84, 180
    c) 60 và 180 d) 15 và 19
    Giải
    a) 56 = 23.7; 140 = 22.5.7 => ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28
    d) Ta có: 15 = 3.5; 19 = 19
    ƯCLN(15, 19) = 1
     
    b) 24 = 23.3; 84 = 22.3.7; 180 = 22.32.5
    => ƯCLN(24, 84, 180) = 22.3 = 12
    Dạng 1 : Tìm ƯCLN hay ƯC của các số cho trước :
    Bài 142 (sgk/t56) Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của :
    a) 16 và 24 b) 180 và 234
    Giải :
    a) 16 = 24; 24 = 23.3
    => ƯCLN(16, 24) = 23 = 8
    b) 180 = 22.32.5; 234 = 2.32.13
    => ƯCLN(180,234) = 2.32 = 18
    Vậy ƯC(16, 24) = Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
    Vậy ƯC(180,234) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
    PP giải :
    - Tìm các ƯC(144,192)
    - Chọn trong các ƯC những số lớn hơn 20.
    Bài 144(sgk/t56): Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192.
    Giải :
    Ta có : 144 = 24.32 ; 192 = 26.3
    => ƯCLN(144, 192) = 24.3 = 48
    ƯC(144, 192) = Ư(48) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48}
    Vậy các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192 là : 24 và 48
    1.Ước chung lớn nhất
    Vớ d? 1: Tỡm UC(12,30)
    Nhận xét : Tất cả các ưƯC(12,30) đều là ưƯớc của ƯCLN(12, 30).
    Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
    Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
    ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}

    ƯCLN(12,30) = 6
    ƯC(12,30) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
    a. ƯCLN( 2005, 2010, 1) là:
    1
    Rất tiếc bạn sai rồi
    5
    Hoan hô bạn đã đúng
    2005
    2010
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Chọn đáp án đúng
    c) ƯCLN( 234, 225,1 ) là:
    15
    Rất tiếc bạn sai rồi
    1
    Hoan hô bạn đã đúng
    19
    285
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Chọn đáp án đúng
    b) ƯCLN( 12, 240 ) là:
    1
    Rất tiếc bạn sai rồi
    12
    Hoan hô bạn đã đúng
    30
    20
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Rất tiếc bạn sai rồi
    Chọn đáp án đúng


    Dặn dò :

    - Ôn lại cách tìm ƯCLN và tìm ƯC
    thông qua tìm ƯCLN
    - Làm Các bài tập 176, 178, 180 (sbt/t24)
    - Chuẩn bị các bài còn lại trong phần
    luyện tập, tiết sau sang (Luyện tập 2)

    Giờ học tới đây là kết thúc
    xin mời các thầy cô và các em nghỉ
    xin chào và hẹn gặp lại
    Luyện tập (Tiếp theo)
    Dạng 2 : Bài toán đưa về việc tìm ƯCLN hay ƯC của
    hai hay nhiều số :
    Ta có : 420 = 22.3.5.7; 700 = 22.52.7
    =>ƯCLN(420; 700) = 22.5.7 = 140
    Vậy a = 140.
    Tìm ƯCLN(220,700)
    Hướng dẫn giải :
    - Tìm được ƯCLN(112; 140) = 28
    - Tìm được ƯC(112; 140) = Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
    - Lí luận để đưa ra số thỏa mãn điều kiện của đề là x = 14
    - Tìm ƯC(112,140)
    -Trong các ƯC đó chọn các số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20
    Bài 3 : Một lớp học gồm 28 nam và 24 nữ. Có thể chia
    được nhiều nhất bao nhiêu nhiêu tổ sao cho số học sinh
    nam và nữ trong mỗi tổ đều bằng nhau?
    Giải :

    28 = 22.7 ; 24 = 23.3 => ƯCLN(28; 24) = 22 = 4
    Vậy có thể chia được nhiều nhất 4 tổ
    Gọi x là số tổ có thể chia
    x có mối quan hệ như thế nào với 28 và 24?
     
    Bài 4 (145/sgk/t56): Lan có một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 75cm và 105cm. Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho
    tấm bìa được cắt hết, không còn thừa mảnh nào.
    Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông (số đo
    cạnh hình vuông nhỏ là số tự nhiên với đơn vị
    là cm)
    a
    75 a
    105 a
    a lớn nhất
    => a là
    ƯCLN(75; 105)
    Giải :
    Gọi a (cm) là độ dài cạnh hình vuông
    cần tìm. Theo đề ta có :
    75 = 3.52; 105 = 3.5.7
    =>ƯCLN(75; 105) = 3.5 = 15
    Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông có
    thể cắt là 15 (cm).
    Độ dài cạnh hình vuông có quan hệ như thế nào với 75 và 105?
    IV. Bài tập tự luyện (ngoài sgk và sbt, các em có thể
    làm thêm các bài tập sau) :
    Bài 1 : Tìm ƯCLN của :
    a) 42; 58 b) 18; 30; 42 c) 156; 13 d) 81; 16; 25
    {ĐS : a) 2 b) 6 c) 13 d) 1}
    Bài 2 : Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 60 và 504
    cùng chia hết cho a. {ĐS : a = 12}
    Bài 3 : Tìm các ước chung của 450 và 1500, biết rằng
    chúng là các số tự nhiên có hai chữ số.
    {ĐS : 10; 15; 25; 30; 50; 75}
    Bài 5 : Biết rằng 996 và 632 khi chia cho n đều
    dư 16. Tìm n? {ĐS : n = 28}


    Dặn dò :

    - Ôn lại cách tìm ƯCLN và tìm ƯC
    thông qua tìm ƯCLN
    - Làm Các bài tập 176, 178, 180 (sbt/t24)
    - Chuẩn bị các bài còn lại trong phần
    luyện tập, tiết sau sang (Luyện tập 2)






     
    Gửi ý kiến